Ảnh đề thi
Y học cổ truyền

Nội Bệnh lý 700 câu

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Nguyễn Lương Nhật Linh
684 câu 2 phần 5579 lượt xem 3965 lượt luyện 30 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

684 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

384 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
XN để theo dõi điều trị lợi tiểu ở bn xơ gan mất bù
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tỷ prothrombin
B Điện não đồ
C Dự trữ kiềm
D Điện giải đồ máu và nước tiểu
Câu 2
XN nào sau đây dùng để phát hiện HP
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Widal
B Martin Petit
C Bordet Wasseman
D Waader Rose
Câu 3
XN nào sau đây cần làm cấp cứu trước một bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa cao
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Men gan
B Tỷ prothrombin
C Nhóm máu
D Đường máu
Câu 4
XN nào sau đây ít có giá trị trong chuẩn đoán và xử trí một bn chảy máu tiêu hóa cao:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A CT hồng cầu
B nhóm máu
C Nội soi dạ dày tá tràng
D Chức năng thận
Câu 5
XN nào sau đây ít có giá trị trong chuẩn đoán nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa(XHTH) cao:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nội soi dạ dày
B Chụp dạ dày tá tràng có baryt
C CTM
D siêu âm bụng
Câu 6
XN đờm trong hen phế quản thường thấy tinh thể Charcot Leyden:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 7
XN thích hợp giúp chẩn đoán nhồi máu cơ tim ngày thứ 5-7:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A CK-MB
B SGOT
C LDH
D CPK
Câu 8
XN giúp khẳng định gd viêm gan do virus VGB lA , ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A HBs Ag
B Hbe Ag
C HBV – AND
D Anti HBc IgG
Câu 9
XN đờm trong hen phế quản thường thấy hình xoắn Cushman:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đúng
B Sai
Câu 10
Xử trí cơn đau thắt ngực ở tuyến y tế cơ sở bằng thuốC , ngoại trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Papaverin
B Nitroglycerin
C Vastarel
D Propranolon

Phần 2

Phần 2

300 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim trái:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A THA
B Hở van hai lá
C Còn ống ĐM
D Thông liên nhĩ
Câu 2
Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim phải:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh van ĐMC
B Tứ chứng FALLOT
C Viêm PQ mạn
D Hẹp ĐMP
Câu 3
Nguyên nhân gây bệnh hẹp 2 lá chủ yếu do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thấp tim
B Bẩm sinh
C Bệnh hệ thống
D Viêm nội tâm mạc NK
Câu 4
Nguyên nhân nào sau đây thường gặp nhất trong THA thứ phát:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thận đa nang
B Viêm cầu thận
C Bệnh hẹp ĐM thận
D HC Cushing
Câu 5
Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy tim trái:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A THA
B Hẹp van ĐMC
C Hở chủ
D Hở 2 lá
Câu 6
Nguyên nhân nào sau đây gây nên suy tim phải:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hẹp 2 lá
B Hở chủ
C Hẹp chủ
D THA
Câu 7
Nguyên nhân nào sau đây gây suy vành cơ năng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hở van ĐMC
B Bất thường bẩm sinh
C Thuyên tắc mạch vành
D Viêm mạch vành
Câu 8
Nguyên nhân thường gặp nhất gây NMCT là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Huyết khối một vùng ĐM vành do vữa xơ động mạch
B Xuất huyết dưới màng trong động mạch vành
C Co thắt động mạch vành kéo dài
D Nghẽn động mạch vành do cục máu đông từ xa tới
Câu 9
Nguyên nhân nào sau đây làm giảm tỷ prothrombin
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy gan kèm lách lớn
B Tăng áp TM cửa
C Tắc mật hoặc suy gan
D Liệt ruột
Câu 10
Nguyên nhân thường gặp nhất gây xuất huyết tiêu hóa cao do bệnh lý ngoài ống tiêu hóa:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A THA
B Suy thận mạn
C Tăng áp lực TM cửa
D Chảy máu đường mật
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?