Ảnh đề thi
Xạ trị ung thư đại cương Y học cổ truyền

ung thư y5

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Hồ Lương Văn
672 câu 12 phần 815 lượt xem 397 lượt luyện 1 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

672 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

100 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Sàng lọc ung thư nhằm mục đích chính là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm
B Điều trị triệt để cho mọi bệnh nhân
C Thay thế các phương pháp điều trị
D Chỉ theo dõi tiến triển bệnh
Câu 2
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng tiên lượng ung thư là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giai đoạn bệnh
B Tuổi bệnh nhân
C Giới tính
D Nghề nghiệp
Câu 3
Ung thư là bệnh lý đặc trưng bởi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sự tăng sinh tế bào không kiểm soát
B Phản ứng viêm cấp tính
C Tăng sinh có giới hạn
D Rối loạn chuyển hóa đơn thuần
Câu 4
Đặc điểm của khối u ác tính là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có khả năng xâm lấn và di căn
B Luôn có vỏ bao
C Phát triển chậm
D Không tái phát
Câu 5
Di căn ung thư thường xảy ra qua đường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch huyết và đường máu
B Đường tiêu hóa
C Đường tiết niệu
D Qua da
Câu 6
Ung thư biểu mô thường xuất phát từ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tế bào biểu mô
B Tế bào thần kinh
C Tế bào cơ
D Tế bào máu
Câu 7
Ung thư phổi thường gặp nhất về mô bệnh học là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư biểu mô tuyến
B Ung thư tế bào nhỏ
C Ung thư tế bào lớn
D Sarcoma
Câu 8
Yếu tố nguy cơ hàng đầu của ung thư phổi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hút thuốc lá
B Ô nhiễm nước
C Thiếu vitamin
D Béo phì
Câu 9
Dấu hiệu gợi ý ung thư là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sụt cân không rõ nguyên nhân
B Đau cấp tính sau chấn thương
C Sốt do nhiễm khuẩn
D Phù do suy tim
Câu 10
Ung thư vú thường di căn hạch đầu tiên đến:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hạch nách
B Hạch cổ
C Hạch bẹn
D Hạch trung thất

Phần 2

Phần 2

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ung thư là bệnh có đặc điểm tiến triển như thế nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiến triển theo thời gian
B Khởi phát đột ngột và kết thúc nhanh
C Chỉ tiến triển khi có triệu chứng
D Không có quy luật tiến triển
Câu 2
Giai đoạn khởi phát ung thư bắt đầu từ đâu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tế bào gốc bị đột biến
B Tế bào trưởng thành bị viêm
C Tế bào miễn dịch
D Tế bào mô liên kết
Câu 3
Đặc điểm quan trọng của giai đoạn khởi phát là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không đảo ngược được
B Có thể hồi phục hoàn toàn
C Diễn tiến rất chậm
D Luôn gây triệu chứng lâm sàng
Câu 4
Trong suốt cuộc đời, quá trình khởi phát:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có thể xảy ra ở nhiều tế bào nhưng không phải tất cả đều thành ung thư
B Luôn dẫn đến ung thư
C Chỉ xảy ra một lần
D Chỉ gặp ở người già
Câu 5
Phần lớn tế bào đã khởi phát sẽ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không tiến triển hoặc bị loại bỏ
B Luôn phát triển thành u ác
C Di căn sớm
D Gây triệu chứng ngay
Câu 6
Giai đoạn sau khởi phát gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng trưởng – thúc đẩy – chuyển biến
B Hoại tử – tái tạo
C Viêm – xơ hóa
D Ức chế miễn dịch
Câu 7
Ở giai đoạn tăng trưởng, tế bào ung thư:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng sinh và hình thành ổ tế bào nhỏ
B Chết hàng loạt
C Bị miễn dịch tiêu diệt hoàn toàn
D Không thay đổi về số lượng
Câu 8
Giai đoạn lan tràn của ung thư được đặc trưng bởi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xâm lấn và di căn
B Tăng sinh tại chỗ
C Không còn tăng trưởng
D Thoái triển tự nhiên
Câu 9
Di căn theo đường bạch mạch thường gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư biểu mô
B Sarcoma
C U não nguyên phát
D U lành
Câu 10
Di căn theo đường máu thường gặp trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư liên kết (sarcoma)
B Ung thư da tại chỗ
C U lành tuyến
D Polyp lành tính

Phần 3

Phần 3

59 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ung thư vòm mũi họng thường xuất phát từ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tế bào biểu mô phủ vòm mũi họng
B Tế bào lympho
C Tế bào tuyến nước bọt
D Tế bào sụn vòm
Câu 2
Trong các ung thư vùng đầu cổ, ung thư vòm mũi họng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ít gặp nhất
B Đứng hàng đầu
C Đứng thứ hai sau ung thư thanh quản
D Chỉ gặp ở người già
Câu 3
Khu vực có tỷ lệ mắc ung thư vòm mũi họng cao nhất là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tây Âu
B Bắc Mỹ
C Miền Nam Trung Quốc
D Nam Mỹ
Câu 4
Nhóm tuổi mắc ung thư vòm mũi họng nhiều nhất là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 10–20 tuổi
B 20–30 tuổi
C 30–55 tuổi
D >70 tuổi
Câu 5
Tỷ lệ nam/nữ trong ung thư vòm mũi họng xấp xỉ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1/1
B 1,5/1
C 2,5/1
D 4/1
Câu 6
Nguyên nhân khiến chẩn đoán ung thư vòm mũi họng thường chậm là do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khối u phát triển rất nhanh
B Triệu chứng giống bệnh hô hấp trên thông thường
C Không có phương pháp chẩn đoán
D Không có triệu chứng

Nguyên nhân
Câu 7
Virus có liên quan chặt chẽ nhất với ung thư vòm mũi họng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A HBV
B EBV
C CMV
D HSV
Câu 8
Kháng thể huyết thanh thường tăng cao ở bệnh nhân ung thư vòm là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A IgG chống EBV
B IgM chống EBV
C IgA chống VCA của EBV
D IgE chống EBV
Câu 9
Virus nào cũng có thể gây ung thư vòm nhưng với tỷ lệ thấp hơn EBV?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A HPV
B HIV
C HBV
D HCV
Câu 10
So với EB
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A ung thư vòm do HPV thường có:
B Tiên lượng xấu hơn
C Tiên lượng tốt hơn
D Không khác biệt
E Không thể điều trị

Phần 4

Phần 4

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ung thư phế quản phổi là ung thư xuất phát từ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Biểu mô phế nang và niêm mạc phế quản
B Cơ trơn phế quản
C Mạch máu phổi
D Màng phổi
Câu 2
Ung thư phế quản phổi hiện nay:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hiếm gặp ở nam giới
B Là ung thư thường gặp nhất ở nam
C Chỉ gặp ở người già
D Chỉ gặp ở người hút thuốc
Câu 3
Ung thư phổi được chia thành hai nhóm chính là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư tuyến và ung thư biểu mô vảy
B Ung thư phổi trung tâm và ngoại vi
C Ung thư phổi tế bào nhỏ và không tế bào nhỏ
D Ung thư phổi nguyên phát và thứ phát

Yếu tố nguy cơ
Câu 4
Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây ung thư phổi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ô nhiễm không khí
B Thuốc lá
C Bức xạ
D Di truyền
Câu 5
Khoảng bao nhiêu phần trăm ung thư phổi liên quan đến hút thuốc lá?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 50%
B 60%
C 75%
D 90%
Câu 6
Chất gây ung thư chính trong khói thuốc lá là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nicotin
B Benzopyren
C Formaldehyde
D Methanol
Câu 7
Phơi nhiễm amiăng đơn thuần làm tăng nguy cơ ung thư phổi khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 lần
B 3 lần
C 5 lần
D 10 lần
Câu 8
Nhóm nghề nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao mắc ung thư phổi?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thợ mỏ uranium
B Công nhân may
C Giáo viên
D Nông dân
Câu 9
Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ ung thư phổi do ô nhiễm môi trường?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khói xe
B Khói bếp gas
C Khí nitrogen
D Hơi nước
Câu 10
Thiếu hụt vitamin nào có thể làm tăng nguy cơ ung thư phổi?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vitamin A
B Vitamin B12
C Vitamin C
D Vitamin D

Triệu chứng lâm sàng

Phần 5

Phần 5

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Theo số liệu GLOBOCAN 2018, ung thư đại trực tràng đứng thứ mấy về tỷ lệ mắc ở nam giới trên thế giới?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thứ 2 sau ung thư phổi
B Thứ 3 sau ung thư phổi và tuyến tiền liệt
C Thứ 4 sau ung thư phổi, tuyến tiền liệt và dạ dày
D Thứ 5 sau ung thư phổi, tuyến tiền liệt, gan và dạ dày
Câu 2
Theo GLOBOCAN 2018 tại Việt Nam, ung thư đại trực tràng đứng vị trí nào trong các ung thư thường gặp?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thứ 2 sau ung thư gan
B Thứ 3 sau ung thư gan và phổi
C Thứ 4 sau ung thư gan, phổi và dạ dày
D Thứ 5 sau ung thư gan, phổi, dạ dày và vú
Câu 3
Khoảng bao nhiêu phần trăm bệnh nhân ung thư đại trực tràng thuộc nhóm tuổi trên 50?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 60%
B 70%
C 80%
D 90%
Câu 4
Chế độ ăn nào sau đây làm tăng nguy cơ ung thư đại trực tràng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ăn nhiều rau xanh và chất xơ
B Ăn nhiều thịt và mỡ động vật
C Ăn nhiều trái cây tươi
D Ăn nhiều cá
Câu 5
Hút thuốc lá làm tăng nguy cơ u tuyến đại trực tràng khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1,5 lần
B 2 lần
C 2,5 lần
D 4 lần
Câu 6
Hội chứng di truyền nào sau đây gây ung thư đại trực tràng không kèm polyp?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gardner
B Lynch
C Peutz–Jeghers
D Turcot
Câu 7
Bệnh đa polyp đại trực tràng gia đình liên quan đến đột biến gen nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A KRAS
B BRAF
C APC
D TP53
Câu 8
Người mắc đa polyp đại trực tràng gia đình có nguy cơ mắc ung thư đại trực tràng trong đời khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 30%
B 50%
C 70%
D 100%
Câu 9
Bệnh nào sau đây được xem là tổn thương tiền ung thư của đại trực tràng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm đại trực tràng chảy máu
B Viêm ruột thừa
C Trĩ nội
D Viêm dạ dày
Câu 10
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của ung thư đại trực tràng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt kéo dài
B Thay đổi thói quen đại tiện
C Khó nuốt
D Nôn ra máu

Phần 6

Phần 6

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Theo số liệu năm 2018, trên thế giới ước tính có bao nhiêu trường hợp ung thư dạ dày mới mắc mỗi năm?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khoảng 500.000 ca
B Khoảng 1.033.700 ca
C Khoảng 2.000.000 ca
D Khoảng 250.000 ca
Câu 2
Theo Globocan 2018 tại Việt Nam, ung thư dạ dày đứng vị trí nào về tần suất mắc ở cả hai giới?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thứ nhất
B Thứ hai
C Thứ ba
D Thứ tư
Câu 3
Quốc gia nào sau đây có tỷ lệ mắc ung thư dạ dày cao nhất?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoa Kỳ
B Nhật Bản
C Úc
D Ấn Độ
Câu 4
Ung thư dạ dày hiếm gặp ở nhóm tuổi nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trên 60 tuổi
B 40–50 tuổi
C Dưới 30 tuổi
D 50–60 tuổi
Câu 5
Tỷ lệ mắc ung thư dạ dày ở nam giới so với nữ giới như thế nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nữ nhiều hơn nam
B Nam nhiều hơn nữ khoảng 2–4 lần
C Hai giới tương đương
D Nữ nhiều hơn nam khoảng 2 lần
Câu 6
Yếu tố môi trường nào sau đây có liên quan đến tăng nguy cơ ung thư dạ dày?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chế độ ăn nhiều vitamin C
B Chế độ ăn nhiều thức ăn hun khói
C Chế độ ăn nhiều rau xanh
D Chế độ ăn nhiều chất xơ
Câu 7
Thành phần nào trong thực phẩm được xác định có liên quan đến sinh bệnh học ung thư dạ dày?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nitrosamin
B Glucose
C Lactose
D Cellulose
Câu 8
Thói quen nào sau đây làm tăng đáng kể nguy cơ ung thư dạ dày, đặc biệt vùng tâm vị – phình vị?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Uống trà xanh
B Hút thuốc lá
C Uống sữa
D Uống nhiều nước
Câu 9
Vi khuẩn nào được cho là có vai trò quan trọng trong bệnh sinh ung thư dạ dày?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Helicobacter pylori
B Escherichia coli
C Staphylococcus aureus
D Salmonella typhi
Câu 10
Tổn thương tiền ung thư quan trọng do Helicobacter pylori gây ra là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm dạ dày cấp
B Viêm dạ dày mạn teo đét
C Loét tá tràng
D Viêm hang vị cấp

Phần 7

Phần 7

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Theo số liệu năm 2018, ung thư vú chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong tổng số tất cả các loại ung thư ở cả hai giới trên toàn thế giới?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 8,2%
B 9,7%
C 11,6%
D 14,3%
Câu 2
Số ca tử vong do ung thư vú trên toàn thế giới năm 2018 khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 426.679
B 526.679
C 626.679
D 726.679
Câu 3
Khu vực nào sau đây có tỷ lệ mắc ung thư vú cao nhất (>80/100.000 dân)?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đông Nam Á
B Sub-Saharan Africa
C Bắc Mỹ và Tây Âu
D Nam Á
Câu 4
Tỷ lệ ung thư vú ở nam giới chiếm khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 0,1%
B 1%
C 5%
D 10%
Câu 5
Ung thư vú hiếm gặp trước độ tuổi nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 20 tuổi
B 25 tuổi
C 30 tuổi
D 35 tuổi
Câu 6
Tuổi trung bình thường gặp của ung thư vú là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 30–40 tuổi
B 40–50 tuổi
C 50–60 tuổi
D 60–70 tuổi
Câu 7
Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ ung thư vú liên quan đến nội tiết?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có kinh muộn sau 16 tuổi
B Mãn kinh trước 45 tuổi
C Có kinh trước 13 tuổi
D Sinh con trước 20 tuổi
Câu 8
Yếu tố sinh sản nào sau đây làm tăng nguy cơ ung thư vú?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sinh con trước 20 tuổi
B Có nhiều con
C Chưa có con hoặc sinh con lần đầu sau 30 tuổi
D Cho con bú kéo dài
Câu 9
Phụ nữ có chị em gái bị ung thư vú có nguy cơ mắc bệnh tăng khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1,2 lần
B 1,5 lần
C 2 lần
D 4 lần
Câu 10
Gen nào sau đây liên quan rõ rệt đến nguy cơ ung thư vú di truyền?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A KRAS
B BRCA1
C APC
D TP53

Phần 8

Phần 8

90 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hãy cho biết đặc điểm bản chất của u lympho ác tính không Hodgkin (NHL) là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh ác tính của tế bào biểu mô
B Bệnh ác tính của tổ chức lympho có thể biểu hiện tại hạch hoặc ngoài hạch
C Bệnh tăng sinh lành tính của lympho
D Bệnh ác tính của tế bào tủy xương
Câu 2
Theo GLOBOCAN 2018, u lympho không Hodgkin đứng thứ bao nhiêu về tỷ lệ mới mắc trên thế giới?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thứ 5
B Thứ 8
C Thứ 11
D Thứ 15
Câu 3
Tuổi mắc bệnh trung bình của u lympho không Hodgkin thường gặp nhất là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 20 tuổi
B 35 tuổi
C 52 tuổi
D 70 tuổi
Câu 4
Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất của u lympho không Hodgkin là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho ra máu
B Nổi hạch ngoại vi
C Đau bụng dữ dội
D Vàng da
Câu 5
Vị trí hạch ngoại vi thường gặp nhất trong ULKH là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cổ, nách, bẹn
B Sau tai
C Dưới hàm
D Khoeo chân
Câu 6
Đặc điểm của hạch trong u lympho không Hodgkin thường là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau nhiều
B Mềm, dễ vỡ
C Cứng chắc, không đau
D Có mủ
Câu 7
Một bệnh nhân có khối hạch lớn trung thất gây khó thở, phù áo khoác, tuần hoàn bàng hệ. Đây là biểu hiện của:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hội chứng Horner
B Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ trên
C Hội chứng Pancoast
D Hội chứng tăng áp lực nội sọ
Câu 8
Triệu chứng không thuộc hội chứng B trong u lympho là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt > 38°C không rõ nguyên nhân
B Vã mồ hôi đêm
C Sút cân >10%
D Đau khớp
Câu 9
Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán xác định u lympho không Hodgkin là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xét nghiệm máu
B CT scan
C Sinh thiết hạch làm mô bệnh học
D PET scan
Câu 10
Trong xét nghiệm hóa mô miễn dịch của ULKH dòng tế bào B , dấu ấn miễn dịch thường gặp là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A CD3
B CD4
C CD20
D CD8

Phần 9

Phần 9

58 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ung thư gan nguyên phát (HCC) đứng thứ mấy về mức độ phổ biến trên thế giới?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thứ nhất
B Thứ hai
C Thứ ba
D Thứ tư
Câu 2
Tại Việt Nam, ung thư gan đứng vị trí nào về tỷ lệ mắc?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thứ nhất
B Thứ hai
C Thứ ba
D Thứ tư
Câu 3
Nhận định nào sau đây đúng nhất về tiên lượng ung thư gan?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hầu hết sống trên 5 năm
B Phần lớn bệnh nhân tử vong trong vòng 1 năm
C Tiên lượng tốt nếu có xơ gan
D Hầu hết phát hiện ở giai đoạn sớm
Câu 4
Yếu tố nào sau đây không được đề cập là nguyên nhân liên quan ung thư gan trong tài liệu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm gan B
B Viêm gan C
C Sán lá gan
D Hút thuốc lá
Câu 5
Chất độc tự nhiên có vai trò trong sinh ung thư gan được nhắc đến là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nitrosamine
B Aflatoxin B1
C Formaldehyde
D Benzopyrene
Câu 6
Biện pháp dự phòng quan trọng nhất đối với ung thư gan theo tài liệu là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng cường vitamin
B Tầm soát bằng CT định kỳ
C Tiêm phòng viêm gan virus
D Phẫu thuật dự phòng

Phần 2: Lâm sàng
Câu 7
Ung thư gan giai đoạn sớm thường có đặc điểm nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Triệu chứng rõ ràng
B Vàng da sớm
C Không có triệu chứng rõ ràng
D Luôn đau gan
Câu 8
Ung thư gan thường được phát hiện trong tình huống nào sau đây thường gặp nhất?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh nhân có bệnh gan mạn tính
B Khám sức khỏe định kỳ
C Đau bụng cấp
D Xuất huyết tiêu hóa
Câu 9
Trong khám lâm sàng, dấu hiệu sau ít gặp hơn trong phát hiện ung thư gan?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sờ thấy gan to
B Đau gan
C Phát hiện tình cờ siêu âm
D Xuất huyết não
Câu 10
Triệu chứng nào sau đây không phải biểu hiện thường gặp của ung thư gan giai đoạn muộn?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau hạ sườn phải
B Chán ăn
C Phù hai chi dưới do suy tim
D Buồn nôn

Phần 10

Phần 10

53 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ung thư buồng trứng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư phụ khoa thường gặp thứ hai và tử vong thấp
B Ung thư phụ khoa hiếm gặp nhưng tử vong cao
C Ung thư phụ khoa thường gặp nhất và là nguyên nhân tử vong hàng đầu trong các ung thư phụ khoa
D Ung thư phụ khoa chỉ đứng sau ung thư cổ tử cung về tử vong
Câu 2
Theo số liệu năm 2018 trên thế giới, số ca mới mắc ung thư buồng trứng mỗi năm xấp xỉ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 150.000
B 200.000
C 295.000
D 500.000
Câu 3
Theo số liệu dịch tễ, số ca tử vong do ung thư buồng trứng toàn cầu năm 2018 khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 90.000
B 120.000
C 185.000
D 350.000
Câu 4
Tại Việt Nam năm 2010, tỉ lệ mắc ung thư buồng trứng khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2,1/100.000 phụ nữ
B 3,5/100.000 phụ nữ
C 4,9/100.000 phụ nữ
D 8,2/100.000 phụ nữ
Câu 5
Theo phân loại mô bệnh học chung của ung thư buồng trứng, ba nhóm chính gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A U biểu mô – u cơ – u mỡ
B U biểu mô – u tế bào mầm – u đệm dây sinh dục
C U trung mô – u biểu mô – u lympho
D U tuyến – u vảy – u hỗn hợp
Câu 6
Loại ung thư chiếm tỷ lệ cao nhất trong ung thư buồng trứng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A U tế bào mầm ác tính
B U đệm dây sinh dục
C Ung thư biểu mô buồng trứng
D Sarcoma buồng trứng
Câu 7
Tỷ lệ ung thư biểu mô buồng trứng trong tổng số ung thư buồng trứng khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 40–50%
B 60–70%
C 80–90%
D >95%
Câu 8
Ung thư biểu mô buồng trứng thường gặp nhất ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tuổi dậy thì
B Tuổi sinh sản
C Tuổi tiền mãn kinh
D Tuổi mãn kinh
Câu 9
Khoảng hơn một nửa ung thư biểu mô buồng trứng xuất hiện sau tuổi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 50
B 55
C 60
D 65
Câu 10
Tỷ lệ ung thư biểu mô buồng trứng có tính chất gia đình khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1–2%
B 5–10%
C 15–20%
D 25–30%

Phần 11

Phần 11

42 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ung thư cổ tử cung là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư phụ khoa thường gặp nhất
B Ung thư phổ biến thứ hai ở nữ giới
C Ung thư hiếm gặp ở nữ giới
D Ung thư chỉ gặp ở phụ nữ sau mãn kinh
Câu 2
Trong các ung thư ở phụ nữ, ung thư cổ tử cung là nguyên nhân tử vong đứng thứ hai sau:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư buồng trứng
B Ung thư nội mạc tử cung
C Ung thư vú
D Ung thư phổi
Câu 3
Tỉ lệ mắc và tử vong do ung thư cổ tử cung giảm ở các nước phát triển chủ yếu nhờ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phẫu thuật tốt hơn
B Sàng lọc sớm và tiêm vắc xin HPV
C Hóa trị hiệu quả
D Xạ trị hiện đại
Câu 4
Nguyên nhân chính gây ung thư cổ tử cung là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiễm vi khuẩn Chlamydia
B Nhiễm virus Epstein-Barr
C Nhiễm virus HPV
D Nhiễm virus Herpes
Câu 5
Hai týp HPV có nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung thường gặp nhất là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 6 và 11
B 16 và 18
C 31 và 33
D 45 và 52
Câu 6
Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ ung thư cổ tử cung?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Quan hệ tình dục muộn
B Quan hệ tình dục sớm
C Sinh con muộn
D Không sinh con
Câu 7
Yếu tố nguy cơ nào sau đây liên quan đến ung thư cổ tử cung?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hút thuốc lá
B Thiếu vitamin A C
C Nhiễm HIV
D Tất cả các yếu tố trên
Câu 8
Phụ nữ có nhiều bạn tình có nguy cơ cao mắc ung thư cổ tử cung chủ yếu do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rối loạn nội tiết
B Tăng nguy cơ nhiễm HPV
C Thiếu vitamin
D Tăng estrogen
Câu 9
Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất của ung thư cổ tử cung là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau bụng dữ dội
B Ra máu âm đạo bất thường
C Tiểu buốt
D Sốt
Câu 10
Ở giai đoạn sớm của ung thư cổ tử cung, bệnh thường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có nhiều triệu chứng rõ ràng
B Không có triệu chứng
C Đau vùng chậu
D Sốt kéo dài

Phần 12

Phần 12

0 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Không có câu hỏi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?