ung thư y5

Lưu
(0) lượt yêu thích
(28) lượt xem
(0) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1: Sàng lọc ung thư nhằm mục đích chính là:
  • Phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm
  • Điều trị triệt để cho mọi bệnh nhân
  • Thay thế các phương pháp điều trị
  • Chỉ theo dõi tiến triển bệnh
Câu 2: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng tiên lượng ung thư là:
  • Giai đoạn bệnh
  • Tuổi bệnh nhân
  • Giới tính
  • Nghề nghiệp
Câu 3: Ung thư là bệnh lý đặc trưng bởi:
  • Sự tăng sinh tế bào không kiểm soát
  • Phản ứng viêm cấp tính
  • Tăng sinh có giới hạn
  • Rối loạn chuyển hóa đơn thuần
Câu 4: Đặc điểm của khối u ác tính là:
  • Có khả năng xâm lấn và di căn
  • Luôn có vỏ bao
  • Phát triển chậm
  • Không tái phát
Câu 5: Di căn ung thư thường xảy ra qua đường:
  • Bạch huyết và đường máu
  • Đường tiêu hóa
  • Đường tiết niệu
  • Qua da
Câu 6: Ung thư biểu mô thường xuất phát từ:
  • Tế bào biểu mô
  • Tế bào thần kinh
  • Tế bào cơ
  • Tế bào máu
Câu 7: Ung thư phổi thường gặp nhất về mô bệnh học là:
  • Ung thư biểu mô tuyến
  • Ung thư tế bào nhỏ
  • Ung thư tế bào lớn
  • Sarcoma
Câu 8: Yếu tố nguy cơ hàng đầu của ung thư phổi là:
  • Hút thuốc lá
  • Ô nhiễm nước
  • Thiếu vitamin
  • Béo phì
Câu 9: Dấu hiệu gợi ý ung thư là:
  • Sụt cân không rõ nguyên nhân
  • Đau cấp tính sau chấn thương
  • Sốt do nhiễm khuẩn
  • Phù do suy tim
Câu 10: Ung thư vú thường di căn hạch đầu tiên đến:
  • Hạch nách
  • Hạch cổ
  • Hạch bẹn
  • Hạch trung thất
Câu 11: Phương pháp chẩn đoán xác định ung thư là:
  • Sinh thiết mô bệnh học
  • Siêu âm
  • X-quang
  • Xét nghiệm máu
Câu 12: Marker ung thư chủ yếu có vai trò:
  • Theo dõi điều trị và tái phát
  • Chẩn đoán xác định
  • Sàng lọc đại trà
  • Thay thế sinh thiết
Câu 13: AFP tăng cao thường gặp trong:
  • Ung thư gan nguyên phát
  • Ung thư phổi
  • Ung thư vú
  • Ung thư dạ dày
Câu 14: CEA thường tăng trong:
  • Ung thư đại trực tràng
  • Ung thư tuyến giáp
  • Ung thư não
  • Ung thư da
Câu 15: Phương pháp điều trị ung thư mang tính tại chỗ là:
  • Phẫu thuật
  • Hóa trị
  • Điều trị đích
  • Miễn dịch trị liệu
Câu 16: Hóa trị ung thư tác động chủ yếu lên:
  • Các tế bào đang phân chia
  • Tế bào lành trưởng thành
  • Tế bào thần kinh
  • Hồng cầu
Câu 17: Tác dụng phụ thường gặp của hóa trị là:
  • Rụng tóc
  • Tăng huyết áp
  • Đái tháo đường
  • Suy thận cấp luôn xảy ra
Câu 18: Xạ trị có tác dụng bằng cách:
  • Gây tổn thương DNA tế bào ung thư
  • Ức chế miễn dịch
  • Ngăn hấp thu dinh dưỡng
  • Tăng sinh tế bào
Câu 19: Điều trị đa mô thức nghĩa là:
  • Kết hợp nhiều phương pháp điều trị
  • Chỉ dùng một phương pháp
  • Chỉ điều trị triệu chứng
  • Không điều trị đặc hiệu
Câu 20: Ung thư giai đoạn sớm thường có tiên lượng:
  • Tốt hơn
  • Xấu hơn
  • Không thay đổi
  • Luôn tử vong
Câu 21: Ung thư giai đoạn IV đặc trưng bởi:
  • Có di căn xa
  • U tại chỗ nhỏ
  • Chưa xâm lấn
  • Chưa lan hạch
Câu 22: Mục tiêu chính của điều trị giảm nhẹ là:
  • Cải thiện chất lượng sống
  • Điều trị triệt căn
  • Tiêu diệt hoàn toàn tế bào ung thư
  • Kéo dài sống bằng mọi giá
Câu 23: Đau trong ung thư thường do:
  • Khối u chèn ép hoặc xâm lấn
  • Nhiễm khuẩn cấp
  • Thiếu vitamin
  • Rối loạn tâm lý đơn thuần
Câu 24: Ung thư đại trực tràng thường sàng lọc bằng:
  • Nội soi đại tràng
  • Siêu âm bụng
  • X-quang phổi
  • Điện tim
Câu 25: Polyp đại tràng nguy cơ cao ác tính khi:
  • Kích thước lớn
  • Có cuống dài
  • Màu nhạt
  • Không triệu chứng
Câu 26: Ung thư dạ dày thường liên quan đến:
  • Nhiễm Helicobacter pylori
  • Virus cúm
  • Thiếu canxi
  • Uống nhiều nước
Câu 27: Dấu hiệu báo động ung thư dạ dày là:
  • Nôn ra máu
  • Đau thượng vị sau ăn no
  • Ợ hơi
  • Buồn nôn nhẹ
Câu 28: Ung thư gan nguyên phát thường gặp trên nền:
  • Xơ gan
  • Gan nhiễm mỡ đơn thuần
  • Viêm gan cấp
  • Gan to do suy tim
Câu 29: Virus liên quan ung thư gan là:
  • Viêm gan B
  • HIV
  • CMV
  • EBV
Câu 30: Ung thư cổ tử cung liên quan chặt chẽ với:
  • HPV
  • HSV
  • HIV
  • HBV
Câu 31: Phương pháp sàng lọc ung thư cổ tử cung là:
  • Pap smear
  • Siêu âm
  • Xét nghiệm máu
  • Nội soi ổ bụng
Câu 32: Ung thư tuyến giáp thể biệt hóa thường tiên lượng:
  • Tốt
  • Rất xấu
  • Luôn tử vong
  • Không điều trị được
Câu 33: Ung thư máu thuộc nhóm:
  • Ung thư hệ tạo máu
  • Ung thư biểu mô
  • Sarcoma
  • U lành tính
Câu 34: Triệu chứng thường gặp của bệnh bạch cầu là:
  • Thiếu máu, xuất huyết, nhiễm trùng
  • Ho kéo dài
  • Đau thượng vị
  • Tiêu chảy
Câu 35: Sarcoma xuất phát từ:
  • Mô liên kết
  • Biểu mô
  • Tế bào tuyến
  • Tế bào máu
Câu 36: Ung thư da thường gặp nhất là:
  • Ung thư biểu mô tế bào đáy
  • Melanoma
  • Sarcoma da
  • Ung thư tuyến mồ hôi
Câu 37: Melanoma ác tính nguy hiểm vì:
  • Di căn sớm
  • Kích thước nhỏ
  • Không đau
  • Phát triển chậm
Câu 38: Yếu tố nguy cơ melanoma là:
  • Tiếp xúc tia UV
  • Thiếu máu
  • Béo phì
  • Tăng huyết áp
Câu 39: Ung thư là nguyên nhân tử vong hàng đầu sau:
  • Bệnh tim mạch
  • Tai nạn giao thông
  • Nhiễm trùng
  • Tai biến sản khoa
Câu 40: Phòng ngừa ung thư hiệu quả nhất là:
  • Loại bỏ yếu tố nguy cơ
  • Chỉ dùng thuốc
  • Chỉ tiêm vaccine
  • Chỉ tầm soát
Câu 41: Hút thuốc lá liên quan đến ung thư:
  • Phổi
  • Tuyến giáp
  • Buồng trứng
Câu 42: U lành tính khác u ác tính ở điểm:
  • Không di căn
  • Luôn nhỏ
  • Không tái phát
  • Không cần theo dõi
Câu 43: Ung thư thường gây thiếu máu do:
  • Bệnh mạn tính hoặc chảy máu
  • Thiếu sắt ăn uống
  • Tan máu
  • Mất nước
Câu 44: Dấu hiệu cận ung thư là:
  • Biểu hiện toàn thân do khối u tiết chất
  • Nhiễm khuẩn
  • Dị ứng
  • Rối loạn tiêu hóa
Câu 45: Điều trị đích tác động vào:
  • Phân tử đặc hiệu của tế bào ung thư
  • Tất cả tế bào
  • Hệ miễn dịch chung
  • Vi khuẩn
Câu 46: Miễn dịch trị liệu ung thư nhằm:
  • Tăng đáp ứng miễn dịch chống u
  • Ức chế miễn dịch
  • Diệt vi khuẩn
  • Giảm đau
Câu 47: Ung thư tái phát nghĩa là:
  • Bệnh xuất hiện lại sau điều trị
  • Bệnh mới hoàn toàn
  • Di căn xa
  • Biến chứng điều trị
Câu 48: Theo dõi sau điều trị ung thư nhằm:
  • Phát hiện tái phát sớm
  • Ngừng điều trị
  • Tránh tái khám
  • Chỉ tư vấn tâm lý
Câu 49: Ung thư giai đoạn cuối thường điều trị:
  • Giảm nhẹ
  • Phẫu thuật triệt căn
  • Ghép tạng
  • Không cần chăm sóc
Câu 50: Mục tiêu cuối cùng của quản lý bệnh nhân ung thư là:
  • Kéo dài sống và nâng cao chất lượng sống
  • Chỉ kéo dài thời gian nằm viện
  • Chỉ giảm đau
  • Chỉ theo dõi
Câu 51: Sàng lọc ung thư nhằm mục đích chính là:
  • Phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm
  • Điều trị triệt để cho mọi bệnh nhân
  • Thay thế các phương pháp điều trị
  • Chỉ theo dõi tiến triển bệnh
Câu 52: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng tiên lượng ung thư là:
  • Giai đoạn bệnh
  • Tuổi bệnh nhân
  • Giới tính
  • Nghề nghiệp
Câu 53: Ung thư là bệnh lý đặc trưng bởi:
  • Sự tăng sinh tế bào không kiểm soát
  • Phản ứng viêm cấp tính
  • Tăng sinh có giới hạn
  • Rối loạn chuyển hóa đơn thuần
Câu 54: Đặc điểm của khối u ác tính là:
  • Có khả năng xâm lấn và di căn
  • Luôn có vỏ bao
  • Phát triển chậm
  • Không tái phát
Câu 55: Di căn ung thư thường xảy ra qua đường:
  • Bạch huyết và đường máu
  • Đường tiêu hóa
  • Đường tiết niệu
  • Qua da
Câu 56: Ung thư biểu mô thường xuất phát từ:
  • Tế bào biểu mô
  • Tế bào thần kinh
  • Tế bào cơ
  • Tế bào máu
Câu 57: Ung thư phổi thường gặp nhất về mô bệnh học là:
  • Ung thư biểu mô tuyến
  • Ung thư tế bào nhỏ
  • Ung thư tế bào lớn
  • Sarcoma
Câu 58: Yếu tố nguy cơ hàng đầu của ung thư phổi là:
  • Hút thuốc lá
  • Ô nhiễm nước
  • Thiếu vitamin
  • Béo phì
Câu 59: Dấu hiệu gợi ý ung thư là:
  • Sụt cân không rõ nguyên nhân
  • Đau cấp tính sau chấn thương
  • Sốt do nhiễm khuẩn
  • Phù do suy tim
Câu 60: Ung thư vú thường di căn hạch đầu tiên đến:
  • Hạch nách
  • Hạch cổ
  • Hạch bẹn
  • Hạch trung thất
Câu 61: Phương pháp chẩn đoán xác định ung thư là:
  • Sinh thiết mô bệnh học
  • Siêu âm
  • X-quang
  • Xét nghiệm máu
Câu 62: Marker ung thư chủ yếu có vai trò:
  • Theo dõi điều trị và tái phát
  • Chẩn đoán xác định
  • Sàng lọc đại trà
  • Thay thế sinh thiết
Câu 63: AFP tăng cao thường gặp trong:
  • Ung thư gan nguyên phát
  • Ung thư phổi
  • Ung thư vú
  • Ung thư dạ dày
Câu 64: CEA thường tăng trong:
  • Ung thư đại trực tràng
  • Ung thư tuyến giáp
  • Ung thư não
  • Ung thư da
Câu 65: Phương pháp điều trị ung thư mang tính tại chỗ là:
  • Phẫu thuật
  • Hóa trị
  • Điều trị đích
  • Miễn dịch trị liệu
Câu 66: Hóa trị ung thư tác động chủ yếu lên:
  • Các tế bào đang phân chia
  • Tế bào lành trưởng thành
  • Tế bào thần kinh
  • Hồng cầu
Câu 67: Tác dụng phụ thường gặp của hóa trị là:
  • Rụng tóc
  • Tăng huyết áp
  • Đái tháo đường
  • Suy thận cấp luôn xảy ra
Câu 68: Xạ trị có tác dụng bằng cách:
  • Gây tổn thương DNA tế bào ung thư
  • Ức chế miễn dịch
  • Ngăn hấp thu dinh dưỡng
  • Tăng sinh tế bào
Câu 69: Điều trị đa mô thức nghĩa là:
  • Kết hợp nhiều phương pháp điều trị
  • Chỉ dùng một phương pháp
  • Chỉ điều trị triệu chứng
  • Không điều trị đặc hiệu
Câu 70: Ung thư giai đoạn sớm thường có tiên lượng:
  • Tốt hơn
  • Xấu hơn
  • Không thay đổi
  • Luôn tử vong
Câu 71: Ung thư giai đoạn IV đặc trưng bởi:
  • Có di căn xa
  • U tại chỗ nhỏ
  • Chưa xâm lấn
  • Chưa lan hạch
Câu 72: Mục tiêu chính của điều trị giảm nhẹ là:
  • Cải thiện chất lượng sống
  • Điều trị triệt căn
  • Tiêu diệt hoàn toàn tế bào ung thư
  • Kéo dài sống bằng mọi giá
Câu 73: Đau trong ung thư thường do:
  • Khối u chèn ép hoặc xâm lấn
  • Nhiễm khuẩn cấp
  • Thiếu vitamin
  • Rối loạn tâm lý đơn thuần
Câu 74: Ung thư đại trực tràng thường sàng lọc bằng:
  • Nội soi đại tràng
  • Siêu âm bụng
  • X-quang phổi
  • Điện tim
Câu 75: Polyp đại tràng nguy cơ cao ác tính khi:
  • Kích thước lớn
  • Có cuống dài
  • Màu nhạt
  • Không triệu chứng
Câu 76: Ung thư dạ dày thường liên quan đến:
  • Nhiễm Helicobacter pylori
  • Virus cúm
  • Thiếu canxi
  • Uống nhiều nước
Câu 77: Dấu hiệu báo động ung thư dạ dày là:
  • Nôn ra máu
  • Đau thượng vị sau ăn no
  • Ợ hơi
  • Buồn nôn nhẹ
Câu 78: Ung thư gan nguyên phát thường gặp trên nền:
  • Xơ gan
  • Gan nhiễm mỡ đơn thuần
  • Viêm gan cấp
  • Gan to do suy tim
Câu 79: Virus liên quan ung thư gan là:
  • Viêm gan B
  • HIV
  • CMV
  • EBV
Câu 80: Ung thư cổ tử cung liên quan chặt chẽ với:
  • HPV
  • HSV
  • HIV
  • HBV
Câu 81: Phương pháp sàng lọc ung thư cổ tử cung là:
  • Pap smear
  • Siêu âm
  • Xét nghiệm máu
  • Nội soi ổ bụng
Câu 82: Ung thư tuyến giáp thể biệt hóa thường tiên lượng:
  • Tốt
  • Rất xấu
  • Luôn tử vong
  • Không điều trị được
Câu 83: Ung thư máu thuộc nhóm:
  • Ung thư hệ tạo máu
  • Ung thư biểu mô
  • Sarcoma
  • U lành tính
Câu 84: Triệu chứng thường gặp của bệnh bạch cầu là:
  • Thiếu máu, xuất huyết, nhiễm trùng
  • Ho kéo dài
  • Đau thượng vị
  • Tiêu chảy
Câu 85: Sarcoma xuất phát từ:
  • Mô liên kết
  • Biểu mô
  • Tế bào tuyến
  • Tế bào máu
Câu 86: Ung thư da thường gặp nhất là:
  • Ung thư biểu mô tế bào đáy
  • Melanoma
  • Sarcoma da
  • Ung thư tuyến mồ hôi
Câu 87: Melanoma ác tính nguy hiểm vì:
  • Di căn sớm
  • Kích thước nhỏ
  • Không đau
  • Phát triển chậm
Câu 88: Yếu tố nguy cơ melanoma là:
  • Tiếp xúc tia UV
  • Thiếu máu
  • Béo phì
  • Tăng huyết áp
Câu 89: Ung thư là nguyên nhân tử vong hàng đầu sau:
  • Bệnh tim mạch
  • Tai nạn giao thông
  • Nhiễm trùng
  • Tai biến sản khoa
Câu 90: Phòng ngừa ung thư hiệu quả nhất là:
  • Loại bỏ yếu tố nguy cơ
  • Chỉ dùng thuốc
  • Chỉ tiêm vaccine
  • Chỉ tầm soát
Câu 91: Hút thuốc lá liên quan đến ung thư:
  • Phổi
  • Tuyến giáp
  • Buồng trứng
Câu 92: U lành tính khác u ác tính ở điểm:
  • Không di căn
  • Luôn nhỏ
  • Không tái phát
  • Không cần theo dõi
Câu 93: Ung thư thường gây thiếu máu do:
  • Bệnh mạn tính hoặc chảy máu
  • Thiếu sắt ăn uống
  • Tan máu
  • Mất nước
Câu 94: Dấu hiệu cận ung thư là:
  • Biểu hiện toàn thân do khối u tiết chất
  • Nhiễm khuẩn
  • Dị ứng
  • Rối loạn tiêu hóa
Câu 95: Điều trị đích tác động vào:
  • Phân tử đặc hiệu của tế bào ung thư
  • Tất cả tế bào
  • Hệ miễn dịch chung
  • Vi khuẩn
Câu 96: Miễn dịch trị liệu ung thư nhằm:
  • Tăng đáp ứng miễn dịch chống u
  • Ức chế miễn dịch
  • Diệt vi khuẩn
  • Giảm đau
Câu 97: Ung thư tái phát nghĩa là:
  • Bệnh xuất hiện lại sau điều trị
  • Bệnh mới hoàn toàn
  • Di căn xa
  • Biến chứng điều trị
Câu 98: Theo dõi sau điều trị ung thư nhằm:
  • Phát hiện tái phát sớm
  • Ngừng điều trị
  • Tránh tái khám
  • Chỉ tư vấn tâm lý
Câu 99: Ung thư giai đoạn cuối thường điều trị:
  • Giảm nhẹ
  • Phẫu thuật triệt căn
  • Ghép tạng
  • Không cần chăm sóc
Câu 100: Mục tiêu cuối cùng của quản lý bệnh nhân ung thư là:
  • Kéo dài sống và nâng cao chất lượng sống
  • Chỉ kéo dài thời gian nằm viện
  • Chỉ giảm đau
  • Chỉ theo dõi

Câu 1: Ung thư là bệnh có đặc điểm tiến triển như thế nào?
  • Tiến triển theo thời gian
  • Khởi phát đột ngột và kết thúc nhanh
  • Chỉ tiến triển khi có triệu chứng
  • Không có quy luật tiến triển
Câu 2: Giai đoạn khởi phát ung thư bắt đầu từ đâu?
  • Tế bào gốc bị đột biến
  • Tế bào trưởng thành bị viêm
  • Tế bào miễn dịch
  • Tế bào mô liên kết
Câu 3: Đặc điểm quan trọng của giai đoạn khởi phát là:
  • Không đảo ngược được
  • Có thể hồi phục hoàn toàn
  • Diễn tiến rất chậm
  • Luôn gây triệu chứng lâm sàng
Câu 4: Trong suốt cuộc đời, quá trình khởi phát:
  • Có thể xảy ra ở nhiều tế bào nhưng không phải tất cả đều thành ung thư
  • Luôn dẫn đến ung thư
  • Chỉ xảy ra một lần
  • Chỉ gặp ở người già
Câu 5: Phần lớn tế bào đã khởi phát sẽ:
  • Không tiến triển hoặc bị loại bỏ
  • Luôn phát triển thành u ác
  • Di căn sớm
  • Gây triệu chứng ngay
Câu 6: Giai đoạn sau khởi phát gồm:
  • Tăng trưởng – thúc đẩy – chuyển biến
  • Hoại tử – tái tạo
  • Viêm – xơ hóa
  • Ức chế miễn dịch
Câu 7: Ở giai đoạn tăng trưởng, tế bào ung thư:
  • Tăng sinh và hình thành ổ tế bào nhỏ
  • Chết hàng loạt
  • Bị miễn dịch tiêu diệt hoàn toàn
  • Không thay đổi về số lượng
Câu 8: Giai đoạn lan tràn của ung thư được đặc trưng bởi:
  • Xâm lấn và di căn
  • Tăng sinh tại chỗ
  • Không còn tăng trưởng
  • Thoái triển tự nhiên
Câu 9: Di căn theo đường bạch mạch thường gặp trong:
  • Ung thư biểu mô
  • Sarcoma
  • U não nguyên phát
  • U lành
Câu 10: Di căn theo đường máu thường gặp trong:
  • Ung thư liên kết (sarcoma)
  • Ung thư da tại chỗ
  • U lành tuyến
  • Polyp lành tính
Câu 11: Cơ quan thường là nơi di căn xa của ung thư gồm, NGOẠI TRỪ:
  • Tuyến tụy
  • Phổi
  • Gan
  • Xương
Câu 12: Giai đoạn tiền lâm sàng là giai đoạn:
  • Chưa có triệu chứng nhưng đã có bệnh
  • Đã có triệu chứng rõ
  • Giai đoạn cuối
  • Giai đoạn khỏi bệnh
Câu 13: Sàng lọc ung thư có ý nghĩa nhất ở giai đoạn:
  • Tiền lâm sàng
  • Giai đoạn di căn
  • Giai đoạn cuối
  • Khi đã có biến chứng
Câu 14: Mục tiêu chính của sàng lọc ung thư là:
  • Phát hiện sớm để điều trị hiệu quả
  • Điều trị thay thế
  • Chẩn đoán xác định
  • Theo dõi sau điều trị
Câu 15: Một test sàng lọc tốt cần có đặc điểm:
  • Độ nhạy và độ đặc hiệu cao
  • Giá thành cao
  • Kỹ thuật phức tạp
  • Chỉ dùng trong bệnh viện tuyến cuối
Câu 16: Sàng lọc ung thư cổ tử cung thường dùng:
  • Pap smear / HPV test
  • Siêu âm ổ bụng
  • Chụp CT
  • Sinh thiết hạch
Câu 17: Đối tượng nên sàng lọc ung thư vú là:
  • Phụ nữ ≥40 tuổi
  • Tất cả trẻ em
  • Nam giới trẻ
  • Phụ nữ có thai
Câu 18: Phương pháp sàng lọc ung thư vú thường dùng:
  • Chụp nhũ ảnh
  • Nội soi
  • Xét nghiệm máu
  • MRI não
Câu 19: Xét nghiệm FOBT dùng trong sàng lọc:
  • Ung thư đại trực tràng
  • Ung thư phổi
  • Ung thư gan
  • Ung thư tụy
Câu 20: AFP tăng cao gợi ý ung thư:
  • Gan nguyên phát
  • Dạ dày
  • Phổi
  • Đại tràng
Câu 21: EBV liên quan chặt chẽ với:
  • Ung thư vòm mũi họng
  • Ung thư phổi
  • Ung thư tụy
  • Ung thư tuyến giáp
Câu 22: Nội soi dạ dày được chỉ định sàng lọc cho:
  • Người nguy cơ cao ung thư dạ dày
  • Trẻ em khỏe mạnh
  • Người không triệu chứng, không nguy cơ
  • Phụ nữ mang thai
Câu 23: Phòng bệnh ung thư bước 1 là:
  • Phòng ngừa nguyên phát
  • Phát hiện sớm
  • Điều trị
  • Phục hồi chức năng
Câu 24: Phòng ngừa nguyên phát nhằm:
  • Giảm tiếp xúc yếu tố nguy cơ
  • Phát hiện bệnh sớm
  • Điều trị triệt căn
  • Giảm tàn tật
Câu 25: Phòng bệnh bước 2 tương ứng với:
  • Sàng lọc – phát hiện sớm
  • Điều trị hóa chất
  • Chăm sóc giảm nhẹ
  • Phẫu thuật
Câu 26: Phòng bệnh bước 3 tập trung vào:
  • Phục hồi chức năng – giảm tàn tật
  • Phát hiện sớm
  • Phòng ngừa nguyên phát
  • Tiêm chủng
Câu 27: Sàng lọc chỉ có ý nghĩa khi:
  • Bệnh có giai đoạn tiền lâm sàng
  • Bệnh tiến triển rất nhanh
  • Không có phương pháp điều trị
  • Bệnh hiếm gặp
Câu 28: Một hạn chế của sàng lọc ung thư là:
  • Có thể gây dương tính giả
  • Không phát hiện được bệnh
  • Không có giá trị cộng đồng
  • Không áp dụng được
Câu 29: Giai đoạn nào quyết định tiên lượng ung thư nhiều nhất?
  • Giai đoạn bệnh
  • Tuổi bệnh nhân
  • Giới tính
  • Nghề nghiệp
Câu 30: Ý nghĩa lớn nhất của phát hiện sớm ung thư là:
  • Tăng khả năng điều trị triệt căn và sống còn
  • Giảm chi phí chẩn đoán
  • Không cần điều trị
  • Chỉ theo dõi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Xạ trị ung thư đại cương
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot