Đề thi
Top trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Đại học Công nghệ giao thông vận tải
Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai
Cao đẳng kinh tế kĩ thuật Thủ Đức
Đại học bách khoa Hà Nội
Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế công nghiệp
Cao đẳng kĩ nghệ II
Đại học hàng hải Việt Nam
Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả
Cao đẳng kĩ thuật Nguyễn Trường Tộ
Kho tàng đề thi
Tận hưởng hàng ngàn đề thi online. Luyện tập ngay thôi!
Blog
Đăng nhập
Trang chủ
Đề thi
ung thư y5
ung thư y5
Lưu
(0) lượt yêu thích
(28) lượt xem
(0) luyện tập
Ôn tập trên lớp
Học
Phần thi: Những khái niệm cơ bản về bệnh ungthu
100 câu hỏi
Câu 1:
Sàng lọc ung thư nhằm mục đích chính là:
Phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm
Điều trị triệt để cho mọi bệnh nhân
Thay thế các phương pháp điều trị
Chỉ theo dõi tiến triển bệnh
Câu 2:
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng tiên lượng ung thư là:
Giai đoạn bệnh
Tuổi bệnh nhân
Giới tính
Nghề nghiệp
Câu 3:
Ung thư là bệnh lý đặc trưng bởi:
Sự tăng sinh tế bào không kiểm soát
Phản ứng viêm cấp tính
Tăng sinh có giới hạn
Rối loạn chuyển hóa đơn thuần
Câu 4:
Đặc điểm của khối u ác tính là:
Có khả năng xâm lấn và di căn
Luôn có vỏ bao
Phát triển chậm
Không tái phát
Câu 5:
Di căn ung thư thường xảy ra qua đường:
Bạch huyết và đường máu
Đường tiêu hóa
Đường tiết niệu
Qua da
Câu 6:
Ung thư biểu mô thường xuất phát từ:
Tế bào biểu mô
Tế bào thần kinh
Tế bào cơ
Tế bào máu
Câu 7:
Ung thư phổi thường gặp nhất về mô bệnh học là:
Ung thư biểu mô tuyến
Ung thư tế bào nhỏ
Ung thư tế bào lớn
Sarcoma
Câu 8:
Yếu tố nguy cơ hàng đầu của ung thư phổi là:
Hút thuốc lá
Ô nhiễm nước
Thiếu vitamin
Béo phì
Câu 9:
Dấu hiệu gợi ý ung thư là:
Sụt cân không rõ nguyên nhân
Đau cấp tính sau chấn thương
Sốt do nhiễm khuẩn
Phù do suy tim
Câu 10:
Ung thư vú thường di căn hạch đầu tiên đến:
Hạch nách
Hạch cổ
Hạch bẹn
Hạch trung thất
Câu 11:
Phương pháp chẩn đoán xác định ung thư là:
Sinh thiết mô bệnh học
Siêu âm
X-quang
Xét nghiệm máu
Câu 12:
Marker ung thư chủ yếu có vai trò:
Theo dõi điều trị và tái phát
Chẩn đoán xác định
Sàng lọc đại trà
Thay thế sinh thiết
Câu 13:
AFP tăng cao thường gặp trong:
Ung thư gan nguyên phát
Ung thư phổi
Ung thư vú
Ung thư dạ dày
Câu 14:
CEA thường tăng trong:
Ung thư đại trực tràng
Ung thư tuyến giáp
Ung thư não
Ung thư da
Câu 15:
Phương pháp điều trị ung thư mang tính tại chỗ là:
Phẫu thuật
Hóa trị
Điều trị đích
Miễn dịch trị liệu
Câu 16:
Hóa trị ung thư tác động chủ yếu lên:
Các tế bào đang phân chia
Tế bào lành trưởng thành
Tế bào thần kinh
Hồng cầu
Câu 17:
Tác dụng phụ thường gặp của hóa trị là:
Rụng tóc
Tăng huyết áp
Đái tháo đường
Suy thận cấp luôn xảy ra
Câu 18:
Xạ trị có tác dụng bằng cách:
Gây tổn thương DNA tế bào ung thư
Ức chế miễn dịch
Ngăn hấp thu dinh dưỡng
Tăng sinh tế bào
Câu 19:
Điều trị đa mô thức nghĩa là:
Kết hợp nhiều phương pháp điều trị
Chỉ dùng một phương pháp
Chỉ điều trị triệu chứng
Không điều trị đặc hiệu
Câu 20:
Ung thư giai đoạn sớm thường có tiên lượng:
Tốt hơn
Xấu hơn
Không thay đổi
Luôn tử vong
Câu 21:
Ung thư giai đoạn IV đặc trưng bởi:
Có di căn xa
U tại chỗ nhỏ
Chưa xâm lấn
Chưa lan hạch
Câu 22:
Mục tiêu chính của điều trị giảm nhẹ là:
Cải thiện chất lượng sống
Điều trị triệt căn
Tiêu diệt hoàn toàn tế bào ung thư
Kéo dài sống bằng mọi giá
Câu 23:
Đau trong ung thư thường do:
Khối u chèn ép hoặc xâm lấn
Nhiễm khuẩn cấp
Thiếu vitamin
Rối loạn tâm lý đơn thuần
Câu 24:
Ung thư đại trực tràng thường sàng lọc bằng:
Nội soi đại tràng
Siêu âm bụng
X-quang phổi
Điện tim
Câu 25:
Polyp đại tràng nguy cơ cao ác tính khi:
Kích thước lớn
Có cuống dài
Màu nhạt
Không triệu chứng
Câu 26:
Ung thư dạ dày thường liên quan đến:
Nhiễm Helicobacter pylori
Virus cúm
Thiếu canxi
Uống nhiều nước
Câu 27:
Dấu hiệu báo động ung thư dạ dày là:
Nôn ra máu
Đau thượng vị sau ăn no
Ợ hơi
Buồn nôn nhẹ
Câu 28:
Ung thư gan nguyên phát thường gặp trên nền:
Xơ gan
Gan nhiễm mỡ đơn thuần
Viêm gan cấp
Gan to do suy tim
Câu 29:
Virus liên quan ung thư gan là:
Viêm gan B
HIV
CMV
EBV
Câu 30:
Ung thư cổ tử cung liên quan chặt chẽ với:
HPV
HSV
HIV
HBV
Câu 31:
Phương pháp sàng lọc ung thư cổ tử cung là:
Pap smear
Siêu âm
Xét nghiệm máu
Nội soi ổ bụng
Câu 32:
Ung thư tuyến giáp thể biệt hóa thường tiên lượng:
Tốt
Rất xấu
Luôn tử vong
Không điều trị được
Câu 33:
Ung thư máu thuộc nhóm:
Ung thư hệ tạo máu
Ung thư biểu mô
Sarcoma
U lành tính
Câu 34:
Triệu chứng thường gặp của bệnh bạch cầu là:
Thiếu máu, xuất huyết, nhiễm trùng
Ho kéo dài
Đau thượng vị
Tiêu chảy
Câu 35:
Sarcoma xuất phát từ:
Mô liên kết
Biểu mô
Tế bào tuyến
Tế bào máu
Câu 36:
Ung thư da thường gặp nhất là:
Ung thư biểu mô tế bào đáy
Melanoma
Sarcoma da
Ung thư tuyến mồ hôi
Câu 37:
Melanoma ác tính nguy hiểm vì:
Di căn sớm
Kích thước nhỏ
Không đau
Phát triển chậm
Câu 38:
Yếu tố nguy cơ melanoma là:
Tiếp xúc tia UV
Thiếu máu
Béo phì
Tăng huyết áp
Câu 39:
Ung thư là nguyên nhân tử vong hàng đầu sau:
Bệnh tim mạch
Tai nạn giao thông
Nhiễm trùng
Tai biến sản khoa
Câu 40:
Phòng ngừa ung thư hiệu quả nhất là:
Loại bỏ yếu tố nguy cơ
Chỉ dùng thuốc
Chỉ tiêm vaccine
Chỉ tầm soát
Câu 41:
Hút thuốc lá liên quan đến ung thư:
Phổi
Vú
Tuyến giáp
Buồng trứng
Câu 42:
U lành tính khác u ác tính ở điểm:
Không di căn
Luôn nhỏ
Không tái phát
Không cần theo dõi
Câu 43:
Ung thư thường gây thiếu máu do:
Bệnh mạn tính hoặc chảy máu
Thiếu sắt ăn uống
Tan máu
Mất nước
Câu 44:
Dấu hiệu cận ung thư là:
Biểu hiện toàn thân do khối u tiết chất
Nhiễm khuẩn
Dị ứng
Rối loạn tiêu hóa
Câu 45:
Điều trị đích tác động vào:
Phân tử đặc hiệu của tế bào ung thư
Tất cả tế bào
Hệ miễn dịch chung
Vi khuẩn
Câu 46:
Miễn dịch trị liệu ung thư nhằm:
Tăng đáp ứng miễn dịch chống u
Ức chế miễn dịch
Diệt vi khuẩn
Giảm đau
Câu 47:
Ung thư tái phát nghĩa là:
Bệnh xuất hiện lại sau điều trị
Bệnh mới hoàn toàn
Di căn xa
Biến chứng điều trị
Câu 48:
Theo dõi sau điều trị ung thư nhằm:
Phát hiện tái phát sớm
Ngừng điều trị
Tránh tái khám
Chỉ tư vấn tâm lý
Câu 49:
Ung thư giai đoạn cuối thường điều trị:
Giảm nhẹ
Phẫu thuật triệt căn
Ghép tạng
Không cần chăm sóc
Câu 50:
Mục tiêu cuối cùng của quản lý bệnh nhân ung thư là:
Kéo dài sống và nâng cao chất lượng sống
Chỉ kéo dài thời gian nằm viện
Chỉ giảm đau
Chỉ theo dõi
Câu 51:
Sàng lọc ung thư nhằm mục đích chính là:
Phát hiện bệnh ở giai đoạn sớm
Điều trị triệt để cho mọi bệnh nhân
Thay thế các phương pháp điều trị
Chỉ theo dõi tiến triển bệnh
Câu 52:
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng tiên lượng ung thư là:
Giai đoạn bệnh
Tuổi bệnh nhân
Giới tính
Nghề nghiệp
Câu 53:
Ung thư là bệnh lý đặc trưng bởi:
Sự tăng sinh tế bào không kiểm soát
Phản ứng viêm cấp tính
Tăng sinh có giới hạn
Rối loạn chuyển hóa đơn thuần
Câu 54:
Đặc điểm của khối u ác tính là:
Có khả năng xâm lấn và di căn
Luôn có vỏ bao
Phát triển chậm
Không tái phát
Câu 55:
Di căn ung thư thường xảy ra qua đường:
Bạch huyết và đường máu
Đường tiêu hóa
Đường tiết niệu
Qua da
Câu 56:
Ung thư biểu mô thường xuất phát từ:
Tế bào biểu mô
Tế bào thần kinh
Tế bào cơ
Tế bào máu
Câu 57:
Ung thư phổi thường gặp nhất về mô bệnh học là:
Ung thư biểu mô tuyến
Ung thư tế bào nhỏ
Ung thư tế bào lớn
Sarcoma
Câu 58:
Yếu tố nguy cơ hàng đầu của ung thư phổi là:
Hút thuốc lá
Ô nhiễm nước
Thiếu vitamin
Béo phì
Câu 59:
Dấu hiệu gợi ý ung thư là:
Sụt cân không rõ nguyên nhân
Đau cấp tính sau chấn thương
Sốt do nhiễm khuẩn
Phù do suy tim
Câu 60:
Ung thư vú thường di căn hạch đầu tiên đến:
Hạch nách
Hạch cổ
Hạch bẹn
Hạch trung thất
Câu 61:
Phương pháp chẩn đoán xác định ung thư là:
Sinh thiết mô bệnh học
Siêu âm
X-quang
Xét nghiệm máu
Câu 62:
Marker ung thư chủ yếu có vai trò:
Theo dõi điều trị và tái phát
Chẩn đoán xác định
Sàng lọc đại trà
Thay thế sinh thiết
Câu 63:
AFP tăng cao thường gặp trong:
Ung thư gan nguyên phát
Ung thư phổi
Ung thư vú
Ung thư dạ dày
Câu 64:
CEA thường tăng trong:
Ung thư đại trực tràng
Ung thư tuyến giáp
Ung thư não
Ung thư da
Câu 65:
Phương pháp điều trị ung thư mang tính tại chỗ là:
Phẫu thuật
Hóa trị
Điều trị đích
Miễn dịch trị liệu
Câu 66:
Hóa trị ung thư tác động chủ yếu lên:
Các tế bào đang phân chia
Tế bào lành trưởng thành
Tế bào thần kinh
Hồng cầu
Câu 67:
Tác dụng phụ thường gặp của hóa trị là:
Rụng tóc
Tăng huyết áp
Đái tháo đường
Suy thận cấp luôn xảy ra
Câu 68:
Xạ trị có tác dụng bằng cách:
Gây tổn thương DNA tế bào ung thư
Ức chế miễn dịch
Ngăn hấp thu dinh dưỡng
Tăng sinh tế bào
Câu 69:
Điều trị đa mô thức nghĩa là:
Kết hợp nhiều phương pháp điều trị
Chỉ dùng một phương pháp
Chỉ điều trị triệu chứng
Không điều trị đặc hiệu
Câu 70:
Ung thư giai đoạn sớm thường có tiên lượng:
Tốt hơn
Xấu hơn
Không thay đổi
Luôn tử vong
Câu 71:
Ung thư giai đoạn IV đặc trưng bởi:
Có di căn xa
U tại chỗ nhỏ
Chưa xâm lấn
Chưa lan hạch
Câu 72:
Mục tiêu chính của điều trị giảm nhẹ là:
Cải thiện chất lượng sống
Điều trị triệt căn
Tiêu diệt hoàn toàn tế bào ung thư
Kéo dài sống bằng mọi giá
Câu 73:
Đau trong ung thư thường do:
Khối u chèn ép hoặc xâm lấn
Nhiễm khuẩn cấp
Thiếu vitamin
Rối loạn tâm lý đơn thuần
Câu 74:
Ung thư đại trực tràng thường sàng lọc bằng:
Nội soi đại tràng
Siêu âm bụng
X-quang phổi
Điện tim
Câu 75:
Polyp đại tràng nguy cơ cao ác tính khi:
Kích thước lớn
Có cuống dài
Màu nhạt
Không triệu chứng
Câu 76:
Ung thư dạ dày thường liên quan đến:
Nhiễm Helicobacter pylori
Virus cúm
Thiếu canxi
Uống nhiều nước
Câu 77:
Dấu hiệu báo động ung thư dạ dày là:
Nôn ra máu
Đau thượng vị sau ăn no
Ợ hơi
Buồn nôn nhẹ
Câu 78:
Ung thư gan nguyên phát thường gặp trên nền:
Xơ gan
Gan nhiễm mỡ đơn thuần
Viêm gan cấp
Gan to do suy tim
Câu 79:
Virus liên quan ung thư gan là:
Viêm gan B
HIV
CMV
EBV
Câu 80:
Ung thư cổ tử cung liên quan chặt chẽ với:
HPV
HSV
HIV
HBV
Câu 81:
Phương pháp sàng lọc ung thư cổ tử cung là:
Pap smear
Siêu âm
Xét nghiệm máu
Nội soi ổ bụng
Câu 82:
Ung thư tuyến giáp thể biệt hóa thường tiên lượng:
Tốt
Rất xấu
Luôn tử vong
Không điều trị được
Câu 83:
Ung thư máu thuộc nhóm:
Ung thư hệ tạo máu
Ung thư biểu mô
Sarcoma
U lành tính
Câu 84:
Triệu chứng thường gặp của bệnh bạch cầu là:
Thiếu máu, xuất huyết, nhiễm trùng
Ho kéo dài
Đau thượng vị
Tiêu chảy
Câu 85:
Sarcoma xuất phát từ:
Mô liên kết
Biểu mô
Tế bào tuyến
Tế bào máu
Câu 86:
Ung thư da thường gặp nhất là:
Ung thư biểu mô tế bào đáy
Melanoma
Sarcoma da
Ung thư tuyến mồ hôi
Câu 87:
Melanoma ác tính nguy hiểm vì:
Di căn sớm
Kích thước nhỏ
Không đau
Phát triển chậm
Câu 88:
Yếu tố nguy cơ melanoma là:
Tiếp xúc tia UV
Thiếu máu
Béo phì
Tăng huyết áp
Câu 89:
Ung thư là nguyên nhân tử vong hàng đầu sau:
Bệnh tim mạch
Tai nạn giao thông
Nhiễm trùng
Tai biến sản khoa
Câu 90:
Phòng ngừa ung thư hiệu quả nhất là:
Loại bỏ yếu tố nguy cơ
Chỉ dùng thuốc
Chỉ tiêm vaccine
Chỉ tầm soát
Câu 91:
Hút thuốc lá liên quan đến ung thư:
Phổi
Vú
Tuyến giáp
Buồng trứng
Câu 92:
U lành tính khác u ác tính ở điểm:
Không di căn
Luôn nhỏ
Không tái phát
Không cần theo dõi
Câu 93:
Ung thư thường gây thiếu máu do:
Bệnh mạn tính hoặc chảy máu
Thiếu sắt ăn uống
Tan máu
Mất nước
Câu 94:
Dấu hiệu cận ung thư là:
Biểu hiện toàn thân do khối u tiết chất
Nhiễm khuẩn
Dị ứng
Rối loạn tiêu hóa
Câu 95:
Điều trị đích tác động vào:
Phân tử đặc hiệu của tế bào ung thư
Tất cả tế bào
Hệ miễn dịch chung
Vi khuẩn
Câu 96:
Miễn dịch trị liệu ung thư nhằm:
Tăng đáp ứng miễn dịch chống u
Ức chế miễn dịch
Diệt vi khuẩn
Giảm đau
Câu 97:
Ung thư tái phát nghĩa là:
Bệnh xuất hiện lại sau điều trị
Bệnh mới hoàn toàn
Di căn xa
Biến chứng điều trị
Câu 98:
Theo dõi sau điều trị ung thư nhằm:
Phát hiện tái phát sớm
Ngừng điều trị
Tránh tái khám
Chỉ tư vấn tâm lý
Câu 99:
Ung thư giai đoạn cuối thường điều trị:
Giảm nhẹ
Phẫu thuật triệt căn
Ghép tạng
Không cần chăm sóc
Câu 100:
Mục tiêu cuối cùng của quản lý bệnh nhân ung thư là:
Kéo dài sống và nâng cao chất lượng sống
Chỉ kéo dài thời gian nằm viện
Chỉ giảm đau
Chỉ theo dõi
Phần thi: qtrinh tiến triển và dự phòng K
30 câu hỏi
Câu 1:
Ung thư là bệnh có đặc điểm tiến triển như thế nào?
Tiến triển theo thời gian
Khởi phát đột ngột và kết thúc nhanh
Chỉ tiến triển khi có triệu chứng
Không có quy luật tiến triển
Câu 2:
Giai đoạn khởi phát ung thư bắt đầu từ đâu?
Tế bào gốc bị đột biến
Tế bào trưởng thành bị viêm
Tế bào miễn dịch
Tế bào mô liên kết
Câu 3:
Đặc điểm quan trọng của giai đoạn khởi phát là:
Không đảo ngược được
Có thể hồi phục hoàn toàn
Diễn tiến rất chậm
Luôn gây triệu chứng lâm sàng
Câu 4:
Trong suốt cuộc đời, quá trình khởi phát:
Có thể xảy ra ở nhiều tế bào nhưng không phải tất cả đều thành ung thư
Luôn dẫn đến ung thư
Chỉ xảy ra một lần
Chỉ gặp ở người già
Câu 5:
Phần lớn tế bào đã khởi phát sẽ:
Không tiến triển hoặc bị loại bỏ
Luôn phát triển thành u ác
Di căn sớm
Gây triệu chứng ngay
Câu 6:
Giai đoạn sau khởi phát gồm:
Tăng trưởng – thúc đẩy – chuyển biến
Hoại tử – tái tạo
Viêm – xơ hóa
Ức chế miễn dịch
Câu 7:
Ở giai đoạn tăng trưởng, tế bào ung thư:
Tăng sinh và hình thành ổ tế bào nhỏ
Chết hàng loạt
Bị miễn dịch tiêu diệt hoàn toàn
Không thay đổi về số lượng
Câu 8:
Giai đoạn lan tràn của ung thư được đặc trưng bởi:
Xâm lấn và di căn
Tăng sinh tại chỗ
Không còn tăng trưởng
Thoái triển tự nhiên
Câu 9:
Di căn theo đường bạch mạch thường gặp trong:
Ung thư biểu mô
Sarcoma
U não nguyên phát
U lành
Câu 10:
Di căn theo đường máu thường gặp trong:
Ung thư liên kết (sarcoma)
Ung thư da tại chỗ
U lành tuyến
Polyp lành tính
Câu 11:
Cơ quan thường là nơi di căn xa của ung thư gồm, NGOẠI TRỪ:
Tuyến tụy
Phổi
Gan
Xương
Câu 12:
Giai đoạn tiền lâm sàng là giai đoạn:
Chưa có triệu chứng nhưng đã có bệnh
Đã có triệu chứng rõ
Giai đoạn cuối
Giai đoạn khỏi bệnh
Câu 13:
Sàng lọc ung thư có ý nghĩa nhất ở giai đoạn:
Tiền lâm sàng
Giai đoạn di căn
Giai đoạn cuối
Khi đã có biến chứng
Câu 14:
Mục tiêu chính của sàng lọc ung thư là:
Phát hiện sớm để điều trị hiệu quả
Điều trị thay thế
Chẩn đoán xác định
Theo dõi sau điều trị
Câu 15:
Một test sàng lọc tốt cần có đặc điểm:
Độ nhạy và độ đặc hiệu cao
Giá thành cao
Kỹ thuật phức tạp
Chỉ dùng trong bệnh viện tuyến cuối
Câu 16:
Sàng lọc ung thư cổ tử cung thường dùng:
Pap smear / HPV test
Siêu âm ổ bụng
Chụp CT
Sinh thiết hạch
Câu 17:
Đối tượng nên sàng lọc ung thư vú là:
Phụ nữ ≥40 tuổi
Tất cả trẻ em
Nam giới trẻ
Phụ nữ có thai
Câu 18:
Phương pháp sàng lọc ung thư vú thường dùng:
Chụp nhũ ảnh
Nội soi
Xét nghiệm máu
MRI não
Câu 19:
Xét nghiệm FOBT dùng trong sàng lọc:
Ung thư đại trực tràng
Ung thư phổi
Ung thư gan
Ung thư tụy
Câu 20:
AFP tăng cao gợi ý ung thư:
Gan nguyên phát
Dạ dày
Phổi
Đại tràng
Câu 21:
EBV liên quan chặt chẽ với:
Ung thư vòm mũi họng
Ung thư phổi
Ung thư tụy
Ung thư tuyến giáp
Câu 22:
Nội soi dạ dày được chỉ định sàng lọc cho:
Người nguy cơ cao ung thư dạ dày
Trẻ em khỏe mạnh
Người không triệu chứng, không nguy cơ
Phụ nữ mang thai
Câu 23:
Phòng bệnh ung thư bước 1 là:
Phòng ngừa nguyên phát
Phát hiện sớm
Điều trị
Phục hồi chức năng
Câu 24:
Phòng ngừa nguyên phát nhằm:
Giảm tiếp xúc yếu tố nguy cơ
Phát hiện bệnh sớm
Điều trị triệt căn
Giảm tàn tật
Câu 25:
Phòng bệnh bước 2 tương ứng với:
Sàng lọc – phát hiện sớm
Điều trị hóa chất
Chăm sóc giảm nhẹ
Phẫu thuật
Câu 26:
Phòng bệnh bước 3 tập trung vào:
Phục hồi chức năng – giảm tàn tật
Phát hiện sớm
Phòng ngừa nguyên phát
Tiêm chủng
Câu 27:
Sàng lọc chỉ có ý nghĩa khi:
Bệnh có giai đoạn tiền lâm sàng
Bệnh tiến triển rất nhanh
Không có phương pháp điều trị
Bệnh hiếm gặp
Câu 28:
Một hạn chế của sàng lọc ung thư là:
Có thể gây dương tính giả
Không phát hiện được bệnh
Không có giá trị cộng đồng
Không áp dụng được
Câu 29:
Giai đoạn nào quyết định tiên lượng ung thư nhiều nhất?
Giai đoạn bệnh
Tuổi bệnh nhân
Giới tính
Nghề nghiệp
Câu 30:
Ý nghĩa lớn nhất của phát hiện sớm ung thư là:
Tăng khả năng điều trị triệt căn và sống còn
Giảm chi phí chẩn đoán
Không cần điều trị
Chỉ theo dõi
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Đánh giá
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Xạ trị ung thư đại cương
Tác giả
Hồ Lương Văn
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến
Facebook
của mình.
Tại đây!
Đề thi khác
Hot
Admin
2 năm trước •
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Admin
0
233
7
Những nguyên lý...
Cao đẳng Bình Đ...
2 năm trước
Hà Phí
2 năm trước •
Quản lý dự án phần mềm
Hà Phí
1
242
9
Mỹ thuật (lớp 2...
Quản lý Giáo dụ...
Đại học Công ng...
2 năm trước
Admin
2 năm trước •
Cơ sở dữ liệu phân tán
Admin
0
185
1
Cơ sở dữ liệu
Cao đẳng Kĩ thu...
2 năm trước
Admin
1 năm trước •
Test mắt
Admin
8
1689
618
Y học cổ truyền
Học viện Y dược...
1 năm trước
Share
Facebook
Twitter
Đường dẫn