Sản 1

Lưu
(2) lượt yêu thích
(145) lượt xem
(60) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:

Trong những biến chứng kể sau, biến chứng nào không liên quan đến tiền sản giật:

  • A. Nhau bong non. 

  • B. Sẩy thai. 

  • C. Thai chết lưu. 

  • D. Sản giật. 

  • E. Thai kém phát triển trong tử cung

Câu 2:

Tuần tự các giai đoạn của một cơn sản giật điển hình là:

  • A. Co giật – xâm nhiễm – co cứng – hôn mê. 

  • B. Co cứng – co giật – xâm nhiễm – hôn mê. 

  • C. Xâm nhiễm – co cứng – co giật – hôn mê. 

  • D. Xâm nhiễm – co giật – co cứng – hôn mê. 

  • E. Xâm nhiễm – co giật – hôn mê – co cứng.

Câu 3:

Tăng huyết áp (THA) trong thời kỳ có thai là THA xuất hiện:

  • A. Trước khi có thai.

  • B. Sau khi đẻ.

  • C. Từ tuần thứ 20 của thai kỳ và mất đi chậm nhất là 6 tuần sau đẻ.

  • D. Bất kỳ giai đoạn nào của thai kỳ.

Câu 4:

Gọi là THA do thai kỳ khi con số H.A đo được ở thai kỳ như sau (khi tuổi thai > 20 tuần):

  • A. 140/90 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân không biết con số huyết áp của mình

  • B. 130/85 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân đã biết huyết áp của mình là 125/80 mmHg.

  • C. 135/90 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân đã biết huyết áp của mình là 130/80 mmHg.

Câu 5:

Đo HA được tiến hành:

  • A. Sản phụ phải được nghỉ ngơi ít nhất 15 phút, đo 2 lần, mỗi lần cách nhau 2 giờ và đo 2 lần cho mỗi lần đo.

  • B. Đo 2 lần cách nhau 10 phút.

  • C. Chỉ cần đo 1 lần ngay khi sản phụ đến khám

  • D. Sản phụ chỉ cần nghỉ 5 phút, đo 1 lần.

Câu 6:

Hội chứng HELLP về cơ bản gồm các triệu chứng sau:

  • A. Tan máu vi thể.

  • B. Tăng các men gan (SGOT; SGPT)

  • C. Số lượng tiểu cầu giảm (<100000/mm3 máu).

  • D. Cả 3 dấu hiệu trên kết hợp với dấu hiệu TSG nặng.

  • E. Chỉ có 3 dấu hiệu A, B, C

Câu 7:

TSG nhẹ gồm các triệu chứng:

  • A. HA t từâm trương 90-110 mmHg.

  • B. Protein niệu (+) hoặc (++).

  • C. Các enzym của gan tăng rất ít.

  • D. Các dấu hiệu khác của mắt, hoá sinh máu, thai nhi… đều bình thường

  • E. Cả 4 dấu hiệu trên cùng thể hiện triệu chứng của tiền sản giật nhẹ.

Câu 8:

Cơn sản giật điển hình gồm:

  • A. Phải có 4 giai đoạn là: xâm nhiễm, giật cứng, giãn cách và hôn mê.

  • B. Chỉ có các cơn giật cứng toàn thân.

  • C. Sau các cơn giật cứng toàn thân, thai phụ vẫn tỉnh táo.

  • D. Cơn giật giãn cách và hôn mê

Câu 9:

Chẩn đoán phân biệt cơnsản giật với:

  • A. Cơn hạ canxi huyết.

  • B. Cơn động kinh.

  • C. Hôn mê do đái tháo đường.

  • D. Hôn mê gan, hôn mê do urê huyết thanh cao

  • E. Cả 4 mục A, B, C, D.

Câu 10:

Thuốc điều trị cơn sản giật gồm: 
 

  • A. Hạ áp kết hợp với lợi tiểu. 
     

  • B. Hạ áp kết hợp với kháng sinh và an thần 
     

  • C. Hạ áp kết hợp với Magie Sunphat 
     

  • D. Hạ áp + Seduxen + Magie Sunphat + Lợi tiểu + Kháng sinh. 
     

Câu 11:

Tiên lượng mức độ nặng hay nhẹ của tiền sản giật - sản giật tuỳ thuộc vào: 
 

  • A. Mức độ huyết áp tăng 
     

  • B. Mức độ Protein niệu 
     

  • C. Mức độ phù 
     

  • D. Lượng n ước tiểu 
     

  • E. Tất cả các yếu tố trên 
     

Câu 12:

Tỷ lệ tiền sản giật là: 
 

  • A. Dưới 5% 
     

  • B. 5- 15% 
     

  • C. 15-25% 
     

  • D. 25- 35% 
     

  • E. Trên 35% 
     

Câu 13:

Huyết áp tâm thu tăng bao nhiêu so với trị số ban đầu thì gọi là tăng huyết áp: 
 

  • A. 10 mmHg 
     

  • B. 15 mmHg 
     

  • C. 20 mmHg 
     

  • D. 25 mmHg 
     

  • E. 30 mmHg 
     

Câu 14:

Huyết áp tâm trương tăng bao nhiêu so với trị số ban đầu thì gọi là tăng huyết
áp:
 
 

  • A. 5 mmHg 
     

  • B. 10 mmHg 
     

  • C. 15 mmHg 
     

  • D. 20 mmHg 
     

  • E. 25 mmHg 
     

Câu 15:

Trong tiền sản giật, xét nghiệm nào sau đây cho thấy bệnh trở nặng: 
 

  • A. Tăng bạch cầu đa nhân 
     

  • B. Giảm tiểu cầu 
     

  • C. Tăng Hematocrit (Hct) 
     

  • D. Giảm Hematocrit (Hct) 
     

  • E. B, C đúng 
     

Câu 16:

Thuốc chống cao huyết áp được sử dụng trong tiền sản giật- sản giật khi huyết áp tâm trương trên mức: 
 

  • A. 90mmHg 
     

  • B. 100 mmHg 
     

  • C. 110 mmHg 
     

  • D. 120 mmHg 
     

  • E. 130 mmHg 
     

Câu 17:

Tất cả các điều sau đây đều có thể theo dõi và điều trị tiền sản giật ở nhà, ngoại trừ: 
 

  • A. Nghỉ ngơi tại giường 
     

  • B. Nằm nghiêng trái 
     

  • C. Theo dõi cử động thai 
     

  • D. Theo dõi cân nặng mẹ hằng ngày 
     

  • E. Dùng Magnesium sulfat 
     

Câu 18:

Mục tiêu của tiêm Magnesium sulfat trong tiền sản giật nặng là: 
 

  • A. Ngăn chận cơn giật 
     

  • B. Dự phòng cơn giật 
     

  • C. Ổn định chức năng thận 
     

  • D. Làm hạ huyết áp 
     

  • E. Tất cả đều đúng 
     

Câu 19:

Thuốc nào sau đây để đối kháng khi bị ngộ độc Magnesium sulfat: 
 

  • A. Insulin 
     

  • B. Dextose 5% 
     

  • C. Calcium gluconat 
     

  • D. Magnesium gluconat 
     

  • E. Adrenalin 
     

Câu 20:

Khi sử dụng Magnesium sulfat liều cao cần phải theo dõi các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây: 
 

  • A. Phản xạ xương bánh chè 
     

  • B. Lượng nước tiểu 
     

  • C. Nhịp thở 
     

  • D. Tất cả 3 yếu tố trên 
     

  • E. Theo dõi trên ECG 
     

Câu 21:

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của bệnh Tiền sản giật: 
 

  • A. Chửa đa thai

     

  • B. Thai phụ trên 40 tuổi 
     

  • C. Thời tiết mùa hè, môi trường nóng bức 
     

  • D. Làm việc quá sức 
     

Câu 22:

Chọn một câu sai trong tiền sản giật 
 

  • A. Protein niệu là một dấu hiệu quan trọng của Tiền sản giật 
     

  • B. Mức độ tăng huyết áp bao giờ cũng tương quan với mức độ nặng của tổn thương các cơ quan 
     

  • C. Phù ít có giá trị trong tiên lượng bệnh 
     

  • D. Tiền sản giật nhẹ cũng có thể có biến chứng sản giật 
     

Câu 23:

Chọn một câu sai trong điều trị Tiền sản giật: 
 

  • A. Tiền sản giật nhẹ có thể theo dõi và điều trị ngoại trú 
     

  • B. Thuốc lợi tiểu kéo dài có thể ảnh hưởng không tốt đến tình trạng thai 
     

  • C. Thuốc hạ huyết áp là thuốc chủ yếu để ngừa cơn sản giật 
     

  • D. Chỉ dùng thuốc hạ áp khi huyết áp trên hoặc bằng 160/110mmHg 
     

Câu 24:

Chọn một câu sai trong chế độ theo dõi Tiền sản giật nặng: 
 

  • A. Làm test không đả kích (non stres test) ngày 1 lần 
     

  • B. Cân nặng hàng ngày 
     

  • C. Định lượng Protein niệu: 1 tuần/lần 
     

  • D. Theo dõi huyết áp: 4 giờ/ lần

     

Câu 25:

Đánh giá đáp ứng tốt với quá trình điều trị Tiền sản giật nặng khi có các dấu hiệu sau đây, ngoại trừ: 
 

  • A. Cân nặng tăng lên 
     

  • B. Lượng nước tiểu tăng 
     

  • C. Huyết áp giảm dần 
     

  • D. Protein / niệu giảm 
     

Câu 26:

Khi có cơn Sản giật, nhóm thuốc đầu tiên cần sử dụng là: 
 

  • A. Hỗn hợp đông miên gây liệt hạch 
     

  • B. Magiesulfat 
     

  • C. Thuốc hạ huyết áp 
     

  • D. Thuốc an thần 
     

Câu 27:

Khi có cơn Sản giật, cần đặt sonde theo dõi nước tiểu: 
 

  • A. 1 giờ / lần 
     

  • B. 2 giờ / lần 
     

  • C. 3 giờ / lần 
     

  • D. 4 giờ / lần 
     

Câu 28:

Khi có cơn Sản giật, lượng nước tiểu tối thiểu cần đạt trong 3 giờ là: 
 

  • A. ≥ 100 ml

     

  • B. ≥150 ml 
     

  • C. ≥ 200 ml 
     

  • D. ≥ 250 ml 
     

Câu 29:

Trong Tiền Sản giật nặng, có thể kèm các triệu chứng: 
 

  • A. Protein niệu ≥ 2g/24giờ 
     

  • B. Nước tiểu < 400 ml / 24giờ 
     

  • C. Creatinin < 1,2 mg / dl 
     

  • D. Tiểu cầu < 100.000 / mm3 
     

Câu 30:

Khi có dấu hiệu Tiền Sản giật nhẹ, cần điều trị ngay: 
 

  • A. Thuốc hạ huyết áp 
     

  • B. Thuốc lợi tiểu mạnh 
     

  • C. Thuốc magnesulfat 
     

  • D. Nghỉ ngơi và theo dõi 
     

Câu 31:

Công thức tính huyết áp trung bình là: 
 

  • A. ( Huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tối thiểu)/ 3 
     

  • B. ( Huyết áp tối đa + huyết áp tôi thiểu)/ 2 
     

  • C. ( 2 lần huyết áp tối đa + huyết áp tôi thiểu)/ 3 
     

  • D. ( 2 lần huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tôi thiểu)/ 3 
     

  • E. ( 2 lần huyết áp tối đa + 2 lần huyết áp tôi thiểu)/ 4

     

Câu 32:

Yếu tố tiên lượng có giá trị nhất cho mẹ trong tiền sản giật dựa vào: 
 

  • A. Trị số huyết áp 
     

  • B. Protein niệu tính bằng g/l

     

  • C. Mức độ phù 
     

  • D. Số lượng nước tiểu trong 24giờ 
     

  • E. Cân nặng 
     

Câu 33:

Một bệnh nhân nhiễm độc thai nghén (dấu hiệu phù nhẹ hai chi dưới, Protein niệu dưới 2g/l ), được xếp vào: 
 

  • A. Thể nhẹ 
     

  • B. Thể trung bình. 
     

  • C. Thể nặng. 
     

  • D. Tiền sản giật. 
     

Câu 34:

Tăng huyết áp với thai nghén thể nhẹ có các triệu trứng sau, ngoại trừ: 
 

  • A. 100 mmHg =< huyết áp tối đa<=150 mmHg. 
     

  • B. 90 mmHg =< huyết áp tối thiểu<=100 mmHg 
     

  • C. Phù toàn thân. 
     

  • D. Protein niệu < 2g/l 
     

Câu 35:

Triệu chứng hay gây biến chứng nguy hiểm nhất trong tăng huyết áp với thai nghén là: 
 

  • A. Phù 
     

  • B. Protein niệu. 
     

  • C. Huyết áp cao. 
     

  • D. Đái ít. 
     

Câu 36:

Triệu chứng có giá trị tiên lượng nhất trong tăng huyết áp với thai nghén là: 
 

  • A. Phù. 
     

  • B. Protein niệu. 
     

  • C. Huyết áp cao. 
     

  • D. Đái ít. 
     

Câu 37:

Để chẩn đoán sớm tăng huyết áp với thai nghén cần phải: 
 

  • A. Cân thai phụ thường xuyên. 
     

  • B. Thử nước tiểu định kỳ. 
     

  • C. Đo huyết áp. 
     

  • D. Làm tốt công tác quản lý thai nghén ở mọi tuyến. 
     

Câu 38:

Các hoạt động phối hợp giữa y tế và các tổ chức xã hội trong phòng bệnh tăng huyết áp với thai nghén sau đây là không đúng: 
 

  • A. Giáo dục phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ hiểu biết về bệnh, có chế độ ăn uống, lao động nghỉ ngơi hợp lý 
     

  • B. Cung cấp cho họ kiến thức để họ có thể phát hiện sớm các dấu hiệu bất thường và đi khám bệnh. 
     

  • C. Việc bảo vệ sức khoẻ của phụ nữ có thai chỉ cần sự quan tâm của thai phụ và gia đình họ là đủ. 
     

  • D. Phối hợp giữa thai phụ, gia đình, các tổ chức y tế và xã hội trong công tác chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ của phụ nữ có thai. 
     

Câu 39:

Các ý sau đây về phòng bệnh tăng huyết áp với thai nghén đều đúng, ngoại trừ: 
 

  • A. Làm tốt công tác chăm sóc sức khoẻ sinh sản cho phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ. 
     

  • B. Đăng ký quản lý thai nghén cho thai phụ, tổ chức khám thai định kỳ. 
     

  • C. Khi chẩn đoán xác định tăng huyết áp khi đo thấy huyết áp > 150/90mmHg 
     

  • D. Khi chẩn đoán có tăng huyết áp với thai nghén thì đánh giá thể lâm sàng, phân tuyến diều trị cho phù hợp. 
     

Câu 40:

Trong phòng bệnh tăng huyết áp với thai nghén công việc có tính chất quyết định nhất là: 
 

  • A. Giáo dục cho sản phụ ý thức được về bệnh tăng huyết áp với thai nghén để đi khám bệnh sớm. 
     

  • B. Làm tốt công tác chăm sóc sức khoẻ sinh sản trong độ tuổi sinh đẻ 
     

  • C. Đăng ký và quản lý thai nghén cho thai phụ, tổ chức khám thai định kỳ. 
     

  • D. Khi chẩn đoán có tăng huyết áp với thai nghén, đánh giá thể lâm sàng phân tuyến điều trị hợp lý. 
     

Câu 41:

Một sản phụ có thai 8 tháng. Theo dõi lúc đầu thai kỳ áp huyết đo được 120/60 mmHg. Hiện tại, áp huyết = 135/80mmHg. Trường hợp này được kết luận là: 
 

  • A. Không có cao huyết áp vì trị số huyết áp chưa vượt quá 140/90mmHg. 
     

  • B. Không có cao huyết áp vì áp huyết cực đại chưa tăng quá 30mmHg. 
     

  • C. Không có cao huyết áp vì áp huyết cực tiểu chưa vượt quá 90mmHg 
     

  • D. Có cao huyết áp vì áp huyết cực tiểu tăng hơn 15mmHg so với bình thường 
     

  • E. Có cao huyết áp vì huyết áp cực đại tăng hơn 15mmHg so với bình thường. 
     

Câu 42:

Theo phân loại áp huyết cao trong thai kỳ, hội chứng tiền sản giật- sản giật thuộc nhóm: 
 

  • A. Áp huyết cao do thai đơn thuần. 
     

  • B. Áp huyết cao do thai có kèm albumine/niệu hoặc phù 
     

  • C. Áp huyết cao mãn tính có kèm theo biến chứng ở thận. 
     

  • D. Áp huyết cao ngẫu nhiên phối hợp với thai kỳ. 
     

  • E. Là một nhóm bệnh lý riêng biệt, không thuộc nhóm nào kể trên. 
     

Câu 43:

Tổn thương thận hay kết hợp với tiền sản giật nhất là: 
 

  • A. Phù nề nội mô cầu thận 
     

  • B. Viêm đài bể thận. 
     

  • C. Niệu quản dãn nở, trướng nước. 
     

  • D. Hoại tử vỏ thận. 
     

  • E. Hoại tử ống thận cấp. 
     

Câu 44:

Trong trường hợp mẹ bị tiền sản giật nặng, tiên lượng cho thai xấu vì: 
 

  • A. Có thể phải chấm dứt thai kỳ khi thai còn non tháng 
     

  • B. Thai chậm phát triển trong tử cung 
     

  • C. Các thuốc sử dụng trong điều trị có thể ảnh hưởng đến tuần hoàn thai nhau thai. 
     

  • D. Sang chấn do can thiệp thủ thuật 
     

  • E. Tất cả các câu trên đều đúng 
     

Câu 45:

THA trong thời kỳ có thai có đặc điểm: 
 

  • A. Tăng cả con số HATT và HATTr. 
     

  • B. Chỉ tăng HATT hoặc chỉ tăng HATTr 
     

  • C. HA trở lại bình thường chậm nhất là sau đẻ 
     

  • D. Thay đổi theo nhịp sinh học. 
     

  • E. Cả 4 câu trên đều đúng. 
     

Câu 46:

Các xét nghiệm cần làm ngay cho 1 thai phụ bị tăng huyết áp: 
 

  • A. Xét nghiệm Protein niệu. 
     

  • B. Xét nghiệm axit uric huyết thanh 
     

  • C. Urê và crêatinin huyết thanh. 
     

  • D. Các enzym của gan (SGOT,SGPT). 
     

  • E. Đường máu 
     

Câu 47:

TSG cần được chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, ngoại trừ: 
 

  • A. THA mãn tính trước khi có thai. 
     

  • B. Viêm thận mãn tính và thai nghén. 
     

  • C. Phù do các bệnh của hệ tim mạch và phù của một số bệnh khác 
     

  • D. Viêm thận, bể thận. 
     

Câu 48:

Khi thai phụ, xuất hiện phù. Hãy tìm câu sai: 
 

  • A. Cho ngay thuốc lợi tiểu. 
     

  • B. Cho ăn giảm muối 
     

  • C. Theo dõi can nặng 
     

  • D. Theo dõi nước tiểu 
     

  • E. Theo dõi huyết áp 
     

Câu 49:

Các loại thuốc hạ áp sau đây khôngđược sử dụng để điều trị THA trong thai nghén: 
 

  • A. a-Methyldopa: Aldmet, Dopegyt. 
     

  • B. Hydralazin 
     

  • C. Chẹn kênh canxi: Adalat… 
     

  • D. Nhóm ức chế men chuyển. 
     

Câu 50:

Điều trị tiền sản giật, chọn ý đúng nhất: 
 

  • A. Chỉ cần dùng thuốc hạ áp: gồm có Aldomet… 
     

  • B. Thuốc hạ áp, kháng sinh, an thần, Magie Sunphat.

     

  • C. Thuốc hạ áp kết hợp với lợi tiểu. 
     

  • D. Thuốc hạ áp kết hợp với an thần. 
     

Câu 51:

Điều trị sản khoa trong tiền sản giật và sản giật: 
 

  • A. Nếu đáp ứng với điều trị thì tiếp tục thai nghén và đình chỉ thai nghén khi cần thiết. 
     

  • B. Mổ lấy thai sau khi cắt cơn giật (nếu điều kiện đẻ đường dưới không đủ) 
     

  • C. Đủ điều kiện đẻ đường dưới thì đẻ bằng fóc xép, nếu không đủ điều kiện thì mổ lấy thai. 
     

  • D. Tất cả các vấn đề nêu ở mục A,B,C. 
     

Câu 52:

Trong trường hợp sản phụ bị phù 2 chi dưới xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ cần tiến hành: 
 

  • A. Sử dụng thuốc lợi tiểu 
     

  • B. Ăn chế độ giảm muối 
     

  • C. Tìm kiếm protein niệu 
     

  • D. Nhập viện ngay 
     

  • E. Cần truyền thêm đạm để bù lượng đạm bị mất qua nước tiểu. 
     

Câu 53:

Câu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của phù sinh lý trong thai nghén: 
 

  • A. Phù mềm, ấn lõm 
     

  • B. Chỉ phù nhẹ ở mắt cá chân 
     

  • C. Sáng chưa phù, chiều mới xuất hiện phù 
     

  • D. Phù toàn thân và cả buổi sáng khi thức dậy 
     

  • E. Phù giảm hoặc mất khi kê chân lên hoặc nằm nghỉ và nghiên trái. 
     

Câu 54:

Các biện pháp được khuyến cáo đối với thai phụ bị tiền sản giật nhẹ bao gồm: 
 

  • A. Nghỉ ngơi và theo dõi sát 
     

  • B. Dùng thuốc lợi tiểu để giảm phù 
     

  • C. Thuốc hạ huyết áp Aldomet 
     

  • D. Magesium sulfate 
     

Câu 55:

Thuốc nào sau đây không được sử dụng trong tiền sản giật- sản giật: 
 

  • A. Papaverin 
     

  • B. Magesium sulfate 
     

  • C. Oxytocin 
     

  • D. Ergometrin 
     

  • E. Seduxen 
     

Câu 56:

Để phòng chống sản giật, người ta phải:
 

  • A. Chế độ ăn ít muối 
     

  • B. Chích Seduxen 10mg 
     

  • C. Tiêm phòng uốn ván đầy đủ 
     

  • D. Phát hiện sớm các dấu hiệu tiền sản giật và điều trị kịp thời bằng cách khám thai đầy đủ theo quy định. 
     

  • E. Tất cả đều đúng 
     

Câu 57:

Dấu hiệu sớm để phát hiện sự ngộ độc khi dùng Magnesium sulfat trong điều trị sản giật: 
 

  • A. Giảm lượng nước tiểu (dưới 100ml/ 4 giờ) 
     

  • B. Giảm phản xạ xương bánh chè 
     

  • C. Tần số thở dưới 16lần/ phút 
     

  • D. Ngừng tim 
     

  • E. Tất cả đều đúng 
     

Câu 58:

Chẩn đóan thích hợp nhất trong trường hợp mang thai tuần thứ 12 mà có tăng huyết áp là: 
 

  • A. Tiền sản giật 
     

  • B. Sản giật 
     

  • C. Cao huyết áp mãn 
     

  • D. Cao huyết áp chồng chất 
     

  • E. Cao huyết áp thoáng qua 
     

Câu 59:

Thai chậm phát triển trong tử cung thường xãy ra trong bệnh lý tiền sản giật là do: 
 

  • A. Bất thường về thai 
     

  • B. Bất thường về cấu trúc rau 
     

  • C. Suy tử cung- rau mãn tính 
     

  • D. Rau bong non 
     

  • E. Chế độ ăn uống kiêng kem khi mang thai 
     

Câu 60:

Đau 1/4 hạ sườn phải trong tiền sản giật là do: 
 

  • A. Nhồi máu gan 
     

  • B. Căng dãn bao gan 
     

  • C. Vỡ gan 
     

  • D. Viêm túi mật 
     

  • E. Đau dạ dày 
     

Câu 61:

Nguyên nhân gây ra những tổn thương thiếu máu cục bộ, xuất huyết hoại tử tại các cơ quan quan trọng ở giai đoạn cuối của Tiền sản giật là: 
 

  • A. Thiếu máu ở thận làm hoạt hóa hệ thống Renin – Angiotensine 
     

  • B. Rối loạn chức năng nội tiết của rau thai 
     

  • C. Co mạch và tổn thương tế bào nội mô mạch 
     

  • D. Do yếu tố miễn dịch - di truyền 
     

Câu 62:

Chọn một câu sai trong Tiền sản giật: 
 

  • A. Acid Uric tăng còn có giá trị tiên lượng cho thai. 
     

  • B. Trường hợp nhẹ, các xét nghiệm có thể chưa có gì thay đổi. 
     

  • C. Tình trạng nặng của bệnh làm thai chậm phát triển trong tử cung. 
     

  • D. Tiền sản giật nặng bao giờ cũng thiểu niệu. 
     

Câu 63:

Chọn một câu đúng trong sử trí sản giật ở tuyến cơ sở: 
 

  • A. Chuyển bệnh nhân lên tuyến trên ngay, có nhân viên y tế đi kèm 
     

  • B. Truyền các dịch có sẵn tại cơ sở, đồng thời mời tuyến trên về hỗ trợ 
     

  • C. Thao tác sơ cứu bệnh nhân, sau đó chuyển bệnh nhân lên tuyến trên, có nhân viên y tế đi kèm 
     

  • D. Điều trị cắt được cơn giật rồi mới chuyển bệnh nhân lên tuyến trên 
     

Câu 64:

Phân loại mức độ nặng nhẹ của Tiền sản giật, chủ yếu dựa vào: 
 

  • A. Mức độ tăng huyết áp 
     

  • B. Mức độ phù. 
     

  • C. Mức độ Protein niệu 
     

  • D. Lượng nước tiểu 
     

Câu 65:

Để đề phòng tiền sản giật - sản giật, khi quản lý thai nghén, cần khuyến cáo các thai phụ sử dụng thường xuyên: 
 

  • A. Thuốc hạ huyết áp loại Hydralazin 
     

  • B. Thuốc lợi tiểu loại Hypothiazit. 
     

  • C. Thuốc Canxi có Magiesulfat 
     

  • D. Thuốc an thần loại Seduxen. 
     

Câu 66:

Hướng điều trị cơn sản giật khi thai non tháng, ngoại trừ: 
 

  • A. Hút đờm rãi và thở oxy ẩm qua đường mũi 
     

  • B. Đông miên 3 liều tiêm tĩnh mạch chậm 
     

  • C. Trợ tim - kháng sinh - lợi tiểu 
     

  • D. Nếu điều trị nội khoa không kết quả thì kết hợp điều trị sản khoa 
     

  • E. Chống phù não 
     

Câu 67:

Hướng điều trị tiền sản giật nặng là, ngoại trừ: 
 

  • A. Lợi tiểu khi nước tiểu < 600ml/ 24h 
     

  • B. Hạ huyết áp khi cần thiết 
     

  • C. An thần 
     

  • D. Chống phù não 
     

  • E. Cho thai ra ngay 
     

Câu 68:

Nhiễm độc thai nghén hình thái nặng không có triệu chứng là: 
 

  • A. Phù toàn thân 
     

  • B. Huyết áp trên 160/110 mmHg 
     

  • C. Tăng cân > 1kg/tuần 
     

  • D. Protein niệu > 5g/lít 
     

  • E. Thị lực giảm hẳn 
     

Câu 69:

Về sử dụng thuốc hạ áp trong tiền sản giật: 
 

  • A. Có chỉ định trong tất cả mọi trường hợp. 
     

  • B. Chỉ có chỉ định trong trường hợp áp huyết >= 160/110mmHg. 
     

  • C. Thuốc sử dụng an toàn nhất là reserpinE. 
     

  • D. Nên phối hợp với thuốc lợi tiểu nhóm Thiazide để có hiệu quả nhanh. 
     

  • E. Tất cả các câu trên đều đúng 
     

Câu 70:

Tất cả những câu về tiền sản giật sau đây đều đúng, ngoại trừ: 
 

  • A. Có thể chẩn đoán khi có 2/3 triệu chứng chính là HA cao + albumin niệu + phù. 
     

  • B. Có thể xuất hiện trước tuần thứ 20 của thai kỳ Cần phải phân biệt với áp huyết cao mãn tính đơn thuần vì hướng xử trí và dự hậu trong 2 trường hợp này khác nhau 
     

  • C. Dù ở thể nhẹ vẫn có khả năng biến thành sản giật nếu không được theo dõi và xử trí thích ứng 
     

  • D. MgSO4 là thuốc chủ lực phòng ngừa sản giật 
     

Câu 71:

Trong trừơng hợp phụ nữ bị cao huyết áp mãn, nếu chức năng thận giảm rõ rệt và áp huyết cao nặng thêm trong lúc mang thai, hướng xử trí đúng nhất là: 
 

  • A. Truyền dịch 
     

  • B. Cho thuốc lợi tiểu. 
     

  • C. Chấm dứt thai kỳ. 
     

  • D. Thẩm phân thận và duy trì thai đến đủ ngày. 
     

  • E. Ghép thận. 
     

Câu 72:

Trong các loại cao huyết áp do thai kỳ, loại nào có tiên lượng xấu nhất cho cả mẹ và thai? 
 

  • A. Cao huyết áp do thai đơn thuần. 
     

  • B. Cao huyết áp do thai có kèm albumin niệu hoặc phù 
     

  • C. Cao huyết áp mãn tính và thai 
     

  • D. Cao huyết áp nặng lên do thai. 
     

  • E. Tất cả đều có tiên lượng xấu như nhau. 
     

Câu 73:

Thăm dò nào sau đây cần thiết nhất cho 1 thai phụ có thai 34 tuần, bị TSG, thai chậm phát triển trong tử cung: 
 

  • A. Doppler động mạch rốn thai nhi 
     

  • B. Siêu âm tình trạng thai, ối... 
     

  • C. Theo dõi monitoring sản khoa 
     

  • D. pH máu da đầu 
     

Câu 74:

Hiện nay thuốc điều trị chọn lọc để dự phòng lên cơn co giật và chống co giật là: 
 

  • A. Kháng sinh chích tĩnh mạch 
     

  • B. Magesium sulfate 
     

  • C. Seduxen 
     

  • D. Hydralazin 
     

  • E. Coctail lytic 
     

Câu 75:

Khi điều trị Magesium sulfate cần đề phòng sự ngộ độc bằng cách phải theo dõi: 
 

  • A. Mạch, huyết áp, phản xạ gân xương bánh chè 
     

  • B. Nhịp thở, mạch huyết áp, nước tiểu 
     

  • C. Phản xạ xương bánh chè, nhịp thở, lượng nước tiểu

     

  • D. Lượng nước tiểu hằng giờ 

  • E. Phản xạ gân xương bánh chè, nhịp thở, huyết áp 
     

Câu 76:

Trong Tiền sản giật nặng,trường hợp nào cần mổ cấp cứu: 
 

  • A. Tiền sản giật nặng điều trị nội khoa 1 tuần không có kết quả 
     

  • B. Thai đủ tháng mà kém phát triển nặng. 
     

  • C. Có hội chứng HELLP.

  • D. Có biến chứng sản giật 
     

  • E. Rau bong non 
     

Câu 77:

Chọn một câu sai trong điều trị Sản giật: 
 

  • A. Phải đưa huyết áp về mức bình thường ngay để cắt cơn giật 
     

  • B. Bắt buộc phải dùng lợi tiểu khi có phù phổi cấp 
     

  • C. Magie sulfat có tác dụng cắt cơn giật và phòng tái phát cơn giật 
     

  • D. Nên dùng kháng sinh để đề phòng nhiễm khuẩn 
     

Câu 78:

Hướng xử trí tăng huyết áp với thai nghén như sau là không đúng: 
 

  • A. Tăng nhẹ: theo dõi và điều trị tích cực tại tuyến huyện khi chuyển dạ lấy thai bằng Forcep. 
     

  • B. Thể trung bình: theo dõi và điều trị tích cực tại tuyến tỉnh theo phác đồ khi chuyển dạ lấy thai bằng Forcep. 
     

  • C. Thể nặng và tiền sản giật điều trị tích cực phòng sản giật khi cần thiết đình chỉ thai nghén cứu mẹ,lấy thai bằng Forcep hoặc mổ. 
     

  • D. Sản giật điều trị cấp cứu tích cực bằng cắt cơn giật đề phòng biến chứng, khi chuyển dạ lấy thai bằng Forcep hoặc mổ. 
     

Câu 1:

Chọn câu SAI, tiêu chuẩn chẩn đoán thai trứng có nguy cơ cao gồm:

  • A. Tuổi mẹ lớn hơn 40.

  • B. Nang hoàng tuyến to > 6cm.

  • C. Tử cung to hơn tuổi thai.

  • D. b-hCG > 100.000mIU/mL

  • E. Thai kỳ trước là thai lưu.

Câu 2:

Chọn câu SAI, bệnh nguyên bào nuôi gồm:

  • A. Thai trứng toàn phần.

  • B. Thai trứng bán phần

  • C. Ung thư nguyên bào nuôi.

  • D. Thai trứng xâm lấn.

  • E. Trứng trống

Câu 3:

Trong thai trứng bán phần:

  • A. Các mô trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung

  • B. Luôn luôn có nang hoàng tuyến

  • C. Vừa có mô nhau bình thường vừa có mô trứng.

  • D. Cường giáp.

  • E. Nguy cơ cao hơn thai trứng toàn phần.

Câu 4:

Chửa trứng bán phần là:

  • A.Khi các nang trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung

  • B. Khi bên cạnh các nang trứng còn thấy cấu trúc rau thai bình thường

  • C. Một phần nang trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu.

  • D. Khi thai trứng có kèm theo một nang hoàng tuyến.

  • E. Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 5:

Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng là:

  • A. Rong huyết.

  • B. Tử cung lớn hơn so với tuổi thai.

  • C. Dấu hiệu tiền sản giật, sản giật.

  • D. Đau vùng tiểu khung

  • E. Không thấy thai máy.

Câu 6:

Tỷ lệ diễn biến lành tính sau nạo thai trứng vào khoảng:

  • A. 10%

  • B. 30%

  • C. 50%

  • D. 60%

  • E. 80%

Câu 7:

Triệu chứng có giá trị chẩn đoán chắc chắn nhất của chửa trứng là:

  • A. Nghén nặng và kéo dài

  • B. Tử cung to hơn so với tuổi thai

  • C. Định lượng hCG nước tiểu > 20.000 đơn vị ếch.

  • D. Khám thấy các nang trứng qua lỗ cổ tử cung.

  • E. Siêu âm thấy hình ảnh tuyết rơi.

Câu 8:

Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh lý là:

  • A. Nang trứng.

  • B. Tổ chức rau thai và thai (nếu có).

  • C. Tổ chức nạo sát với niêm mạc tử cung.

  • D. Chỉ có câu a và b đúng.

  • E. Cả ba câu A, B và C đều đúng

Câu 9:

Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người phụ nữ mang thai trong độ tuổi:

  • A. 15 -20

  • B. 25-30

  • C. 31-35

  • D. > 35

Câu 10:

Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất trong chửa trứng:

  • A. Tăng cân nhanh.

  • B. Nặng mặt buổi sáng

  • C. Nghén nặng

  • D. Rong huyết

  • E. Tiền sản giật.

Câu 11:

Câu trả lời nào sau đây là sai về thai trứng:

  • A.Trong chửa trứng toàn phần bề cao tử cung thường lớn hơn tuổi thai.

  • B. Mật độ tử cung thường chắc.

  • C. Tim thai không nghe được

  • D. Khoảng 25% chửa trứng có nang hoàng tuyến 2 bên.

  • E. Triệu chứng cường giáp gặp trong 10% trường hợp chửa trứng.

Câu 12:

Thời gian cần thiết để theo dõi sau nạo trứng:

  • A. 3 tháng

  • B. 6 tháng

  • C. 10 tháng

  • D. 16tháng

  • E. 24 tháng

Câu 13:

Chọn một câu đúng nhất về thai trứng sau đây:

  • A. Do tổ chức liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau

  • B. Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu, phình to thành những bọc nước

  • C. Là một bệnh lý ác tính của các gai rau

  • D. Do phôi thai chết và tiêu đi, chỉ còn nước trong túi phôi

Câu 14:

Các yếu tố thuận lợi sau đây cho bệnh thai trứng đều đúng, ngoại trừ:

  • A. Có rối loạn nhiễm sắc thể

  • B. Bệnh di truyền

  • C. Thiếu dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch

  • D. Đẻ nhiều, đẻ dầy khi tuổi mẹ < 20 và > 40

Câu 15:

Chọn câu sai về thai trứng:

  • A. Thường nồng độ hPL (human placental lactogen) cao bất thường

  • B. Đặc điểm mô học là các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu

  • C. Tỉ lệ ở các nước Đông Nam Á cao hơn ở các nước châu Âu

  • D. Một trong những yếu tố thuận lợi là dinh dưỡng thiếu chất đạm

Câu 16:

Sau khi đã nạo hút sạch trứng, lịch theo dõi hCG đến khi âm tính là:

  • A. Định lượng hCG 1 tuần / lần

  • B. Định lượng hCG 2 tuần / lần

  • C. Định lượng hCG 3 tuần / lần

  • D. Định lượng hCG 4 tuần / lần

Câu 17:

Sau nạo hút trứng, có khả năng biến chứng ác tính khi nồng độ hCG:

  • A. Giảm xuống nhưng không trở về âm tính .

  • B. Giảm xuống rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai

  • C. Giảm xuống âm tính rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai

  • D. Cả A,B,C đều đúng

Câu 18:

Chửa trứng bán phần là:

  • A. Khi các tổ chức trứng chỉ chiếm 1 phần buồng tử cung

  • B. Khi bên cạnh các nang trứng còn thấy tổ chức rau bình thường

  • C. Một phần nang trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu

  • D. Khi nang trứng có kèm theo một nang hoàng tuyến

  • E. Khi nang trứng có kèm theo hai nang hoàng tuyến hai bên

Câu 19:

Chon câu sai về yếu tố nguy cơ của chửa trứng là:

  • A. Điều kiện kinh tế thấp kém.

  • B. Tuổi > 40 hoặc < 20.

  • C. Tiền sử cao huyết áp

  • D. Chế độ ăn thiếu acide folic.

Câu 20:

Chẩn đoán chửa trứng khi định lượng bHCG:

  • A. Tăng cao 10 000 đv quốc tế.

  • B. Tăng cao 50 000 đv quốc tế.

  • C. Tăng cao 40 000 đv quốc tế.

  • D. Tăng cao 30 000 đv quốc tế.

Câu 21:

Trong thai trứng, Biến chứng nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân là:

  • A. Mẹ mệt do nghén nặng.

  • B. Tử cung căng quá mức.

  • C. Băng huyết do sẩy trứng

  • D. Ung thư nguyên bào nuôi.

Câu 22:

Sau hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh nhân là:

  • A. Nồng độ hCG.

  • B. Thể tích tử cung. 

  • C. Nồng độ estradiol

  • D. Nang hoàng tuyến

Câu 23:

Bệnh nguyên bào nuôi có những đặc điểm sau, ngoại trừ

  • A. Là sự bất thường của sự tăng sinh nguyên bào có liên quan đến thai kỳ

  • B. Sự phân loại chủ yếu dựa vào tiêu chuẩn mô học.

  • C. Theo phân loại giải phẫu bệnh, bệnh gồm: thai trứng và những u nguyên bào nuôi do thai.

  • D. Bệnh không phát sinh từ tế bào mầm nhỏ.

Câu 24:

Dấu hiệu lâm sàng thường gặp nhất trong thai trứng là:

  • A. Ra máu âm đạo kéo dài ở tuổi thai 3 tháng đầu.

  • B. Nghén nặng.

  • C. Tử cung to hơn tuổi thai.

  • D. Tình trạng thiếu máu.

Câu 25:

Ung thư nguyên bào nuôi là một u nguyên phát của:

  • A. Màng rụng.

  • B. Tế bào nuôi.

  • C. Cơ tử cung.

  • D. Những tế bào sinh dục không biệt hoá.

Câu 26:

Dấu hiệu lâm sàng phổ biến của thai trứng là:

  • A. Mệt mỏi

  • B. Thiếu máu

  • C. Nhiễm độc thai nghén

  • D. Nôn ói kéo dài

Câu 27:

Triệu chứng hay gặp nhất của thai trứng

  • A. Thai không máy

  • B. Bụng to nhanh

  • C.Rong huyết

  • D. Trễ kinh

Câu 28:

Tỷ lệ thai trứng diễn tiến theo hướng lành tính là:

  • A. 30%

  • B. 50%

  • C. 60%

  • D. 80%

Câu 29:

Bệnh lý nào sau đây SAI khi chẩn đoán phân biệt với thai trứng có ra huyết:

  • A. Dọa sẩy thai

  • B. Thai ngoài tử cung

  • C. Nhau tiền đạo

  • D. U xơ tử cung to xuất huyết

Câu 30:

Biến chứng sau đây không gặp sau nạo thai trứng:

  • A. K tế bào nuôi

  • B. Nhiễm khuẩn

  • C. Hội chứng Shehan

  • D. Thai trứng xâm lấn

Câu 31:

Chọn câu SAI, triệu chứng lâm sàng của thai trứng là:

  • A. Cao huyết áp.

  • B. U buồng trứng 2 bên to, đặc.

  • C. Cường giáp.

  • D. Tử cung to hơn tuổi thai.

  • E. Không thấy cử động thai.

Câu 32:

Mục đích của phân loại thai trứng nguy cơ cao là:

  • A. Hút nạo nếu còn muốn duy trì khả năng sinh sản.

  • B. Cắt tử cung nếu bệnh nhân đủ con hay lớn tuổi.

  • C. Điều trị hóa chất dự phòng

  • D. Theo dõi beta hCG 5 ngày/ lần .

  • E. Theo dõi thoái triển của nang hoàng tuyến

Câu 33:

Điều trị hóa chất dự phòng thai trứng nguy cơ cao:

  • A. Dùng MTX đơn thuần

  • B. Dùng MTX - FA.

  • C. Actinomycin D và MTX.

  • D. EMA

  • E. Cyclophosphamid

Câu 34:

Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây thường gặp nhất trong thai trứng:

  • A. Rong huyết

  • B. Tử cung lớn hơn tuổi thai.

  • C. Nghén nặng. 

  • D. Có nang hoàng tuyến.

  • E. Triệu chứng cường giáp.

Câu 35:

Trong chửa trứng sau khi đã hút nạo, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh là:

  • A. Nồng độ beta hCG trong máu.

  • B. Nồng độ hPL trong máu

  • C. Nồng độ estradiol trong máu.

  • D. Nang hoàng tuyến

  • E. Hình ảnh chụp buồng tử cung có cản quang.

Câu 36:

Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành:

  • A. Một tháng sau nạo thai trứng.

  • B. Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu

  • C. Ba tháng một lần.

  • D. Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường.

  • E. Chỉ cần chụp trước khi điều trị hoá chất.

Câu 37:

Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng:

  • A. Do sự bất thường về nhiễm sắc thể

  • B. Gia tăng receptor với prolactin

  • C. Gia tăng Follicle - stimulating hormmone.

  • D. Gia tăng Lutein - Hormon

  • E. Gia tăng chorionic gonadotropin

Câu 38:

Chẩn đoán chửa trứng toàn phần trước nạo trứng thường được dựa vào:

  • A. XQ bụng

  • B. Siêu âm

  • C. Citiscanner

  • D. Chụp tử cung vòi trứng.

  • E. MRI.

Câu 39:

Điều trị chửa trứng được lựa chọn đối với sản phu 25 tuổi có thai lần đầu, có kích thước tử cung bằng 16cm.

  • A. Nạo gắp trứng

  • B. Gây chuyển dạ bằng Prostaglandin.

  • C. Hút trứng

  • D. Cắt tử cung toàn phần

  • E. Hoá trị liệu.

Câu 40:

Yếu tố nào không phải là yếu tố nguy cơ cao sau chửa trứng:

  • A. Chửa trứng bán phần

  • B. Mẹ >40 tuổi

  • C. HCG>100.000mUI/ml

  • D. Nang hoàng tuyến to 2 bên

  • E. Chiều cao tử cung trước nạo lớn hơn tuổi thai 20 tuần.

Câu 41:

Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng:

  • A. Tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng

  • B. Xuất hiện nhân di căn âm đạo

  • C.Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng

  • D. HCG biến mất nhanh sau 8 tuần

  • E. Có thể xuất hiện nhân di căn ở phổi, não.

Câu 42:

Chọn câu sai về thai trứng:

  • A. Sản phụ thường bị nghén nặng và kéo dài

  • B. Nồng độ beta hCG > 100.000 UI

  • C. Cường giáp có thể gặp

  • D. Đa số sẽ sẩy tự nhiên vào khoảng tuần lễ thứ 10

Câu 43:

Chọn cách xử trí đúng nhất khi đã chẩn đoán chắc chắn thai trứng

  • A. Nạo hút trứng có chuẩn bị, càng sớm càng tốt

  • B. Làm tại nơi có điệu kiện phẫu thuật,

  • C. Phải gửi Giaỉ phẫu bệnh lý tổ chức nao

  • D. Cả A,B,C đều đúng

Câu 44:

Trong thai trứng,Cắt tử cung dự khi bệnh nhân, đủ con và:

  • A. Trên 35 tuổi

  • B. Trên 40 tuổi

  • C. Trên 45 tuổi

  • D. Trên 50 tuổi

Câu 45:

Chửa trứng toàn phần là:

  • A. Khi các tổ chức trứng chiếm toàn bộ buồng tử cung

  • B. Khi các nang trứng chiếm hết buồng tử cung và không thấy tổ chức rau

  • C. Khi hầu hết gai rau biến thành túi nước

  • D. Khi các nang trứng không thông nhau, dính với nhau thành chùm

  • E. Kích thước các nang trứng to nhỏ khác nhau trong buồng tử cung

Câu 46:

Cấu trúc mô học của chửa trứng toàn phần là:

  • A. Có sự thoái hoá nước và phù mô đệm gai rau

  • B. Có sự tăng sinh thượng bì nguyên bào nuôi

  • C. Không có mạch máu trong gai, rau thoái hoá

  • D. Không có mô thai và gai rau

  • E. Có thể có tế bào nuôi dị dạng

Câu 47:

Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh là:

  • A. Bọc trứng

  • B. Tổ chức rau thai (nếu có)

  • C. Tổ chức nạo sát với niêm mạc tử cung

  • D. Bọc trứng lẫn tổ chức máu cục

  • E. Tổ chức rau và cả bọc trứng

Câu 48:

Thời điểm xét nghiệm định lượng beta HCG có giá trị để phát hiện biến chứng Chorio sau nạo thai trứng:

  • A. Ngay sau nạo thai trứng

  • B. Sau nạo thai trứng 2 tuần

  • C. Sau nạo thai trứng 4 tuần

  • D. Sau nạo thai trứng 6 tuần

  • E. Sau nạo thai trứng 8 tuần

Câu 49:

Hướng xử trí khi chẩn đoán xác định thai trứng doạ sảy là:

  • A. Để trứng xảy tự nhiên

  • B. Nạo trứng bằng tay

  • C. Nạo thai trứng bằng thìa sắc

  • D. Đặt Kovac

  • E. Nạo thai trứng bằng máy hút áp lực âm

Câu 50:

Sau khi hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để tiên lượng bệnh là:

  • A. Diễn tiến nồng độ hCG.

  • B. Hình ảnh mô học của mô trứng.

  • C. Nồng độ pregnandiol.

  • D. Nồng độ estriol.

Câu 51:

Thai trứng có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

  • A. Thường kèm theo nồng độ HPL (human placental lactogen) cao bất thường.

  • B. Đặc điểm mô học là các gai rau không còn tổ chức liên kết và mạch máu bình thường.

  • C. Tỷ lệ ở các nước Đông Nam á cao hơn ở các nước Châu Âu.

  • D. Có liên quan đến bất thường về nhiễm sắc thể.

Câu 52:

Thai trứng nguy cơ cao khi có triệu chứng:

  • A. Nghén nặng

  • B. Chảy máu âm đạo.

  • C. Nang hoàng tuyến tồn tại kéo dài sau hút trứng.

  • D. Lượng hCG tăng trước khi hút trứng.

Câu 53:

Thai trứng xâm lấn thường xảy ra:

  • A. Sau thai ngoài tử cung.

  • B. Sau đẻ thường.

  • C. Sau sảy thai.

  • D. Sau thai trứng.

Câu 54:

Sự khác biệt chủ yếu giữa ung thư nguyên bào nuôi và chửa trứng xâm lấn về cấu trúc mô học là:

  • A. Có sự thoái hoá nước và phù mô đệm gai rau.

  • B. Tế bào nuôi tăng sản ít hơn, khu trú và ít dị dạng.

  • C. Có hình ảnh nguyên bào nuôi ăn sâu vào cơ tử cung và mạch máu không có gai rau

  • D. Có tế bào dị dạng.

Câu 55:

Vị trí di căn hay gặp nhất của ung thư nguyên bào nuôi là:

  • A. Âm đạo.

  • B. Phổi.

  • C. Gan.

  • D. Buồng trứng.

Câu 56:

Chẩn đoán chắc chắn một tình trạng thai trứng khi:

  • A. Tử cung lớn hơn tuổi thai

  • B. Khám thấy mô trứng trôi ra khỏi cổ tử cung

  • C. Siêu âm có hình ảnh bảo tuyết

  • D. Định lượng beta HCG > 100.000 UI

Câu 57:

Chọn câu SAI trong những câu sau đây về thai trứng:

  • A. Tỷ lệ cường giáp khoảng 30 %

  • B. 80 - 90 % tiến triển tốt sau nạo trứng

  • C. Xuất độ ở các nước Đông Nam Á cao hơn Châu Âu

  • D. Có thể có nồng độ hCG trong máu không cao

Câu 58:

Biến chứng nào sau đây hay gặp nhất khi nạo thai trứng:

  • A. Nhiễm khuẩn

  • B. Thủng tử cung

  • C. Biến thành thai trứng xâm lấn

  • D. Biến thành ung thư tế bào nuôi

Câu 59:

Trong trường hợp thai trứng thì:

  • A. hCG tăng và hPL tăng

  • B. hCG tăng và hPL giảm

  • C. hCG giảm và hPL tăng

  • D. hCG giảm và hPL giảm

Câu 60:

Chọn câu SAI, nang hoàng tuyến là nang:

  • A. Cơ năng do kích thích của hCG.

  • B. Nếu to có thể chọc hút qua siêu âm hay nội soi.

  • C. Chỉ cần điều trị nội khoa khi xoắn hay vỡ

  • D. Thường trở lại kích thước bình thường sau 8-10 tuần.

  • E. Gặp ở một hay hai bên buồng trứng

Câu 61:

Chọn câu đúng nhất về chửa trứng:

  • A. Do mô liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau.

  • B. Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn mô liên kết và mạch máu, phình to thành những túi nước.

  • C. Do hiện tượng cương tụ và tăng sinh mạch máu trong gai rau.

  • D. Do phôi thai chết và tiêu đi chỉ còn nước trong túi phôi.

Câu 62:

Câu trả lời nào sau đây là sai khi nói về chửa trứng:

  • A. Là một bệnh bắt nguồn từ thai nghén

  • B. Phần lớn, là một dạng ác tính của nguyên bào nuôi do thai nghén.

  • C. Có thể có biến chứng: nhiễm độc, nhiểm trùng, xuất huyết.

  • D. Tỷ lệ biến chứng thành ung thư tế bào nuôi khá cao 20 -25%.

  • E. Tái phát ở các lần có thai sau

Câu 63:

Chọn câu trả lời đúng về chửa trứng:

  • A. Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào noãn bình thường.

  • B. Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một tinh trùng chứa nhiễm sắc thể X nhân đôi

  • C. Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và 50% từ mẹ.

  • D. 94% chửa trứng toàn phần có nhiễm sác thể giới tính là XY

  • E. Khả năng trở thành ác tính của chửa trứng bán phần cao hơn chửa trứng toàn phần

  • F. Tỷ lệ chửa trứng toàn phần ở các vùng khác nhau trên thế giới không có sự khác biệt rõ.

Câu 64:

Chọn câu trả lời đúng nhất:Thuốc ngừa thai có thể xử dụng trong thời gian theo dõi sau nạo trứng vì:

  • A. Làm giảm và biến mất nhanh HCG

  • B. Ngăn cản sự xuất hiện của HCG

  • C. Làm tăng cao nồng độ HCG

  • D. Không ảnh hưởng tới nồng độ của HCG

  • E. Ngăn cản sự phát triển nạng hoàng tuyến

Câu 65:

Khi so sánh nồng độ Estrogen nước tiểu trong thai thường và thai trứng ta thấy:

  • A. Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều thấp hơn trong thai thường

  • B. Estron, Estradiol và Estriol trong thai trứng đều cao hơn trong thai thường

  • C. Estron, Estradiol trong thai trứng cao hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại

  • D. Estron, Estradiol trong thai trứng thấp hơn trong thai thường - Estriol thì ngược lại

Câu 1:

Nhau bong non có thể là biến chứng của một tình trạng bệnh lý ở mẹ, đó là:

  • A. Thiếu máu do thiếu sắt.

  • B. Tiền sản giật nặng.

  • C. Suy tim

  • D. Sốt rét.

  • E. Nhiễm trùng tiểu.

Câu 2:

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG gặp trong nhau bong non:

  • A. Protein niệu.

  • B. Mất tim thai.

  • C. Cao huyết áp.

  • D. Cổ tử cung chắc.

  • E. Trương lực cơ tử cung không tăng

Câu 3:

Trong nhau bong non thể nặng, áp lực trong buồng ối là:

  • A. 0 mmHg.

  • B. 5-10 mmHg.

  • C. 15-50 mmHg.

  • D. > 80 mmHg

  • E. > 100 mmHg

Câu 4:

Rau bong non là rau bong:

  • A. Sau khi sổ thai 5 phút.

  • B. Ngay sau khi sổ thai.

  • C. Trước khi sổ thai.

  • D. Sau khi sổ thai 30 phút.

Câu 5:

Rau bong non thường gây ra máu:

  • A. .Trong 3 tháng cuối thời kỳ thai nghén

  • B. Máu loãng, không đông

  • C. Máu tươi và máu cục.

  • D. Ra máu tái phát.

Câu 6:

Triệu chứng thường gặp trong Rau bong non:

  • A. Cơn co mau mạnh.

  • B. Đoạn dưới kéo dài.

  • C. Tử cung cứng như gỗ.

  • D. Cơn co kéo dài.

  • E. Tử cung có hình quả bầu nậm.

Câu 7:

Trong Rau bong non thể nhẹ:

  • A. Tử cung co cứng liên tục.

  • B. Tử cung tăng trương lực.

  • C. Cơn co tử cung thưa nhẹ.

  • D. Tử cung cứng như gỗ.

Câu 8:

Rau bong non thể nặng, tim thai:

  • A. Bình thường

  • B. Âm tính.

  • C. Chậm.

  • D. Nhanh

Câu 9:

Bệnh lý nào sau đây liên quan nhiều nhất đến tỷ lệ nhau bong non:

  • A. Chấn thương.

  • B. Dây rốn ngắn.

  • C. Chế độ ăn thiếu acid folic.

  • D. Cao huyết áp.

  • E. Vỡ ối

Câu 10:

Triệu chứng nào sau đây về nhau bong non là đúng nhất:

  • A. Thai luôn luôn chết.

  • B. Tử cung tăng trương lực

  • C. Ra máu âm đạo bầm đen không đông.

  • D. Luôn có các triệu chứng tiền sản giật- sản giật.

  • E. Nước ối có màu hồng.

Câu 11:

Nhau bong non thường đi kèm với bệnh lý:

  • A. Nhiểm trùng đường tiểu.

  • B. Sốt rét.

  • C. Cao huyết áp.

  • D. Suy tim.

  • E. Giang mai.

Câu 12:

. Trong nhau bong non, triệu chứng nào sau đây là không đúng:

  • A. Chảy máu âm đạo bầm không đông.

  • B. Tử cung co cứng tăng trương lực.

  • C. Tim thai có thể suy hoặc thai chết.

  • D. Có đau bụng vùng bụng dưới.

  • E. Chảy máu âm đạo tươi có cục.

Câu 13:

Chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ thường do các nguyên nhân:

  • A. Nhau bong non.

  • B. Rau tiền đạo.

  • C. Vở tử cung.

  • D. Sinh non.

  • E. A, B, C đúng

Câu 14:

Tỷ lệ bệnh của nhau bong non là:

  • A. < 0,6%

  • B. 0,6 - 1%

  • C. 1 - 2%

  • D. 2 - 3%

  • E. 3 - 4%

Câu 15:

Các triệu chứng tiền sản giật xuất hiện trong nhau bong non chiếm tỷ lệ:

  • A. 40-50%

  • B. 50-60%

  • C. 60-70% 

  • D. 70-80%

  • E. 80-90%

Câu 16:

Trong nhau bong non thể nhẹ, lượng máu mất có thể là:

  • A. Ít hoặc không đáng kể

  • B. >100ml

  • C. >200ml

  • D. >300ml

  • E. >400ml

Câu 17:

Chọn câu trả lời đúng nhất cho một biến chứng của RBN thể nặng:

  • A. Thai chết

  • B. Tử cung co cứng như gỗ

  • C. Ra máu âm đạo đen loãng, không đông

  • D. Vô niệu

Câu 18:

Trong RBN không bao gìơ gặp triệu chứng nào sau đây?

  • A. Protein niệu

  • B. Mất tim thai

  • C. Tử cung tăng trương lực cơ bản

  • D. Ra máu đỏ tươi lẫn máu cục qua âm đạo

Câu 19:

Các triệu chứng sau về rau bong non đều đúng, NGOẠI TRỪ:

  • A. Đau bụng dưới xuất hiện đột ngột.

  • B. Đau từ tử cung lan xuống đùi, đau vật vã lăn lộn hốt hoảng.

  • C. Ra máu âm đạo số lượng nhiều, máu đỏ tươi lẫn máu cục.

  • D. Ra máu âm đạo số lượng ít, màu sẫm, loãng, không đông.

Câu 20:

Rau bong non có các triệu trứng thực thể sau, NGOẠI TRỪ:

  • A. Đo chiều cao tử cung tăng sau 2 lần thăm khám.

  • B. Sờ nắn thấy tử cung cứng như gỗ. 

  • C. Nắn bụng thấy rõ các phần của thai

  • D. Nắn bụng khó thấy các phần của thai nhi.

Câu 21:

Trong rau bong non khi thăm khám âm đạo thấy các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:

  • A. Đoạn dưới tử cung căng cứng.

  • B. Đầu ối căng phồng.

  • C. Cổ tử cung xoá mở nhanh.

  • D. Bấm ối, nước ối có lẫn máu.

Câu 22:

Các xét nghiệm cận lâm sàng của rau bong non thay đổi như sau, NGOẠI TRỪ:

  • A. Công thức máu không thay đổi hoặc thay đổi ít.

  • B. Protein niệu tăng cao.

  • C. Sinh sợi huyết luôn bình thường. 

  • D. Siêu âm thấy khối huyết tụ sau rau.

Câu 23:

Các triệu chứng sau không đúng với rau bong non thể ẩn:

  • A. Chảy máu (-).

  • B. Sốc (-).

  • C. Tử cung co cứng như gỗ.

  • D. Sinh sợi huyết bình thường.

Câu 24:

Rau bong non thể nhẹ khôngcó triệu chứng sau:

  • A. Chảy máu (+).

  • B. Sốc (++).

  • C. Tử cung cường tính.

  • D. Sinh sợi huyết giảm ít hoặc bình thường.

Câu 25:

Rau bong non thể nặng không có các triệu chứng sau:

  • A. Sốc (+++)..

  • B. Chảy máu (+++).

  • C. Mật độ tử cung bình thường.

  • D. Sinh sợi huyết giảm nhiều hoặc = 0.

Câu 26:

Bệnh nhân rau bong non có biểu hiện chảy máu ít, cơn co tử cung cường tính, được xếp vào thể lâm sàng:

  • A. Thể ẩn.

  • B. Thể nhẹ

  • C. Thể vừa

  • D. Thể nặng

Câu 27:

Trong rau trong non tính chất ra máu là:

  • A. Đỏ tươi

  • B. Đỏ tươi dễ đông cục

  • C. Đen loãng không đông

  • D. Đen loãng dễ đông

Câu 28:

Nhau bong non thể trung bình: tình trạng của mẹ sẽ nguy hiểm hơn, nếu:

  • A. Ra máu âm đạo kéo dài

  • B. Diễn tiến chuyển dạ nhanh

  • C. Ngôi thai lọt trung bình

  • D. Cơn co cường tính

Câu 29:

Trong rau trong non tính chất cơ co tử cung là:

  • A. Đều đặn

  • B. Thưa nhẹ

  • C. Tăng dần lên

  • D. Cường tính

Câu 30:

Triệu chứng thực thể của rau bong non:

  • A. Bề cao tử cung tăng

  • B. Đau bụng đột ngột

  • C. Ra máu âm đạo đen loãng

  • D. Thai đạp ít

Câu 31:

. Yếu tố thuận lợi dẫn đến rau bong non nào sau đây là SAI:

  • A. Mẹ nhiễm độc thai nghén

  • B. Chấn thương bụng

  • C. Mẹ béo phì

  • D. Ngoại xoay thai

Câu 32:

Chẩn đoán phân biệt với rau bong non. NGOẠI TRỪ:

  • A. Rau tiền đạo

  • B. Vỡ tử cung

  • C. Dọa đẻ non

  • D. Thai trứng

Câu 33:

Trong trường hợp nghi ngờ nhau bong non, khám âm đạo, chọn câu SAI:

  • A. Chỉ thực hiện khám tại phòng mổ sau khi hồi sức.

  • B. Để bấm ối

  • C. Cho phép đánh giá độ căng siết của cổ tử cung.

  • D. Để xem có nhau tiền đạo kết hợp với nhau bong non không.

  • E. Xác định ngôi thai, độ mở cổ tử cung.

Câu 34:

Nhau bong non có thể xảy ra sau khi:

  • A. Bị chấn thương vùng bụng.

  • B. Sau thủ thuật chọc dò ối.

  • C. Làm thủ thuật ngoại xoay thai.

  • D. Tất cả đúng

Câu 35:

Trong nhau bong non triệu chứng nào ít có giá trị tiên lượng:

  • A. Thai có nguy cơ tử vong.

  • B. Cơn gò cường tính.

  • Ra máu âm đạo không đông.

  • D. Vô niệu.

Câu 36:

Trong rau bong non thể nào sau đây hay gặp nhất:

  • A. Thể ẩn

  • B. Thể nhẹ 

  • C. Thể trung bình

  • D. Thể nặng

  • E. Không có sự khác nhau giữa các thể

Câu 37:

Trong các biến chứng sau đây, biến chứng nào không liên quan tới nhau bong non?

  • A. Choáng.

  • B. Hội chứng Asherman

  • C. Rối loạn đông máu.

  • D. Băng huyết sau sanh.

  • E. Hoại tử tuyến yên.

Câu 38:

Yếu tố thuận lợi nào sau đây thường kết hợp với nhau bong non:

  • A. Thai phụ làm việc quá sức.

  • B. Cao huyết áp.

  • C. Dây rốn ngắn

  • D. Suy thai trường diễn trong tử cung.

  • E. Thiếu acid folic.

Câu 39:

Chất nào dưới đây có trách nhiệm phóng thích fibrin:

  • A. Thromboblastin.

  • B. Prostacyclin.

  • C. Yếu tố đông máu III.

  • D. Yếu tố đông máu VIII.

  • E. Plasmin.

Câu 40:

Xử trí trong Rau bong non thể nặng:

  • A. Bấm ối rồi sau đó mổ lấy thai

  • B. Mổ lấy thai ngay

  • C. Hồi sức chờ bệnh nhân ổn rồi mổ lấy thai.

  • D. Vừa hồi sức vừa mổ lấy thai.

Câu 41:

Khám âm đạo trong nhau bong non:

  • A. Có nguy cơ làm chảy máu nặng thêm.

  • B. Cho phép đánh giá tính cường cơ của tử cung.

  • C. Đánh giá độ viền chắc của cổ tử cung và tình trạng đầu ối căng phồng.

  • D. Cho phép đánh giá bề cao tử cung tăng lên hay không.

  • E. Xác định mức độ chảy máu

Câu 42:

Ra máu âm đạo trong nhau bong non có đặc điểm:

  • A. Máu đỏ tươi lẫn cục

  • B. Máu loãng không đông

  • C. Máu loãng không đông, lẫn nhầy

  • D. Ra máu kèm theo đau bụng

  • E. Ra máu không kèm theo đau bụng

Câu 43:

Trong nhau bong non, triệu chứng nào sau đây không phù hợp:

  • A. Tử cung tăng trương lực và ấn đau.

  • B. Tim thai khó nghe được bằng ống nghe gỗ.

  • C. Có thể có biến chứng tiêu sợi huyết.

  • D. Chỉ chẩn đoán được nhau bong non sau sinh khi có khối máu tụ sau nhau.

  • E. Trong thể ẩn, các triệu chứng lâm sàng thường không rõ rệt.

Câu 44:

Trong rau bong non thể nặng, câu nào sau đây đúng nhất:

  • A. Luôn có chỉ định cắt tử cung

  • B. Tử cung thường co hồi tốt khi kích thích

  • C. Do bởi dùng oxytocin quá mức.

  • D. Luôn phải điều trị bằng fibrinogen.

  • E. Có thể có tổn thương nhồi máu các cơ quan khác

Câu 45:

Nguy cơ tử vong con cao nhất trong trường hợp bệnh lý nào sau đây:

  • A. Rau tiền đạo.

  • B. Nhau bong non.

  • C. Dây rốn bám màng.

  • D. Ối vở non

  • . E. Tiền sản giật

Câu 46:

Chảy máu trong bệnh lý rau bong non là do:

  • A. Giảm hẳn hoặc mất fibrinogen máu. 

  • B. Hội chứng đông máu nội mạch rãi rác

  • C. Tiêu sợi huyết thứ phát.

  • D. Do tử cung không co hồi được sau đẻ.

  • E. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 47:

Trong nhau bong non, tổn thương giải phẩu bệnh ở tử cung và các cơ quan nội tạng khác có đặc điểm:

  • A. Không phù hợp với mức độ trầm trọng của lâm sàng.

  • B. Tuỳ thuộc và mức độ chảy máu

  • C. Do bệnh lý rối loạn đông chảy máu

  • D. Chỉ xảy ra sau khi sổ thai

Câu 48:

Triệu chứng nào sau đây là không đúng khi chẩn đoán phân biệt giữa nhau bong non và nhau tiền đạo:

  • A. Tử cung tăng trương lực hay không.

  • B. Đau bụng

  • C. Số lượng máu chảy ra âm đạo.

  • D. Chấn thương.

Câu 49:

Hãy chọn một câu đúng cho RBN:

  • A. Luôn đi kèm với các triệu chứng của tiền sản giật

  • B. Chẩn đoán thể nặng hay nhẹ cần dựa vào lượng máu chảy qua âm đạo

  • C. Có thẻ có Shock mất máu cấp do chảy máu tiến triển

  • D. Với tất cả các thể lâm sàng đều có biểu hiện suy thai

Câu 50:

Chọn câu đúng cho các xét nghiệm cận lâm sàng về RBN:

  • A. Sinh sợi huyết luôn giảm

  • B. Hồng cầu, huyết sắc tố luôn giảm

  • C. Siêu âm cho giá trị chẩn đoán xác định thể bệnh

  • D. Các XN cận lâm sàng cho giá trị tiên lượng hơn là giá trị chẩn đoán

Câu 51:

Bệnh nhân rau bong non có biểu hiện chảy máu vừa, tử cung co cứng, được xếp vào thể lâm sàng:

  • A. Thể ẩn

  • B. Thể nhẹ.

  • C. Thể vừa.

  • D. Thể nặng

Câu 52:

Bệnh nhân rau bong non có triệu chứng chảy máu nặng, tử cung co cứng như gỗ, được xếp vào thể lâm sàng:

  • A. Thể ẩn.

  • B. Thể nhẹ.

  • C. Thể vừa.

  • D. Thể nặng.

Câu 53:

Hãy chọn một câu đúng cho rau bong non:

  • A. Luôn đi kèm với các triệu chứng của tiền sản giật

  • B. Chẩn đoán thể nặng hay nhẹ cần dựa vào lượng máu chảy qua âm đạo.

  • C. Có thể có shock mất máu cấp do chảy máu tiến triển.

  • D. Với tất cả các thể lâm sàng đều có biểu hiện suy thai.

Câu 54:

Chọn câu SAI trong nhau bong non thể nặng:

  • A. Tử cung co cứng như gỗ

  • B. Thường gây thai chết trong tử cung

  • C. Gây rối loạn đông máu

  • D. Biến chứng kèm theo suy tim

Câu 55:

Đặc điểm của cổ tử cung trong trường hợp rau bong non:

  • A. Xóa và mở

  • B. Cứng xiết chặt

  • C. Đóng kín

  • D. Xóa mỏng xiết cứng

Câu 56:

Mục đích chính của việc bấm ối trong rau bong non:

  • A. Giảm áp lực buồng ối

  • B. Cầm máu

  • C. Xem màu sắc

  • D. Tránh chèn ép dây rốn

Câu 57:

Chọn một câu đúng về nhau bong non thể nặng:

  • A. Tụt huyết áp.

  • B. Chống chỉ định tuyệt đối với oxytocin

  • C. Nhồi máu tại tử cung, vòi trứng, buồng trứng...

  • D. Chờ sanh ngả âm đạo

  • E. Lượng máu truyền dựa vào lượng máu chảy ra ngoài âm đạo.

Câu 58:

Biến chứng ít gặp của rau bong non là:

  • A. Suy Thai .

  • B. Rối loạn đông máu.

  • C. Suy thận.

  • D. Suy thượng thận.

  • E. Suy gan

Câu 59:

Thái độ xử trí trong phong huyết tử cung rau là:

  • A. Hồi sức mẹ, cho thai ra càng sớm càng tốt.

  • B. Hồi sức mẹ, hồi sức thai, đẻ chỉ huy.

  • C. Truyền fibrinogen ,bấm ối, theo dõi thêm ,

  • D. Hồi sức mẹ, mổ lấy thai, cắt tử cung tùy tổn thương.

  • E. Cho thuốc giảm co, cho fibrinogen, theo dõi thêm.

Câu 60:

Khi mổ lấy thai vì nhau bong non nếu thấy tử cung tím đen có khi lan ra tới dây chằng rộng do phong huyết tử cung nhau, tử cung thu hồi tốt, hướng xử trí tiếp là:

  • A. Khâu cơ tử cung, đóng bụng.

  • B. Thắt động mạch hạ vị ngay

  • C. Nên cắt tử cung vì nguy cơ băng huyết.

  • D. Thắt động mạch tử cung.

  •  E. Chèn gạc vào lòng tử cung

Câu 61:

Biến chứng suy thận cấp do nhau bong non có thể phòng ngừa bằng cách:

  • A. Mổ lấy thai.

  • B. Cho thuốc hạ áp.

  • C. Cho thuốc giảm co. 

  • D. Bồi hoàn thể tích máu

  • E. Cho thuốc tăng co.

Câu 62:

Hướng xử trí đầu tiên của rau bong non sau khi thai ra:

  • A. Thuốc hạ áp

  • B. Kích thích bằng thuốc tăng co.

  • C. Truyền fibrinogen.

  • D. Truyền máu tươi.

  • E. Thuốc chống đông máu.

Câu 63:

Trong RBN thể nhẹ, xử trí nào sau đây là không đúng:

  • A. Tại tuyến chuyên khoa: điều trị giảm co, bấm ối để rút ngắn chuyển dạ, nếu tiến triển chậm vẵn phải chỉ định mổ lấy thai sớm

  • B. Tại tuyến cơ sở: cho giảm co, giảm đau rồi chuyển bệnh nhân lên tuyến chuyên khoa ngay

  • C. Chỉ định mổ lấy thai

  • D. Mổ lấy thai xong vẫn có thể phải cắt bỏ TC nếu thương tổn tại TC là nặng (không tương xứng với thể lâm sàng này)

  • E. Theo dõi đẻ dường dưới

Câu 64:

Xử trí nào sau đây là không đúng với RBN thể trung bình:

  • A. Tuyến cơ sở: giảm co, giảm đau và lập đường truyền tĩnh mạch sau đó chuyển ngay bệnh nhân lên tuyến trên có nhân viên y tế đi kèm

  • B. Tuyến chuyên khoa: chỉ định mổ lấy thai phải được đặt ra ngay cho mọi trường hợp ở thể này

  • C. Sau khi đã hồi sức tốt cho mẹ và thai có thể theo dõi cho đẻ đường âm đạo khi CTC đã mở rộng (pha tích cựC. ngôi xuống tốt.

  • D. Trong mổ, chỉ định cắt tử cung hay để lại tử cung ở thể này, hoàn toàn tuỳ thuộc vào thương tổn thực thể tại TC.

Câu 65:

Điều trị dự phòng tốt nhất đối với rau bong non:

  • A. Quản lý thai nghén, phát hiện các trường hợp nguy cơ cao

  • B. Trường hợp nguy cơ cao nên đẻ nơi có trung tâm phẩu thuật

  • C. Xử trí kịp thời các trường hợp rau bong non

  • D. Phát hiện sớm các trường hợp nguy cơ cao

Câu 1:

Những nguyên nhân nào sau đây có thể gây chửa ngoài tử cung:

  • A. Tiền sử viêm nhiễm vòi trứng

  • B. Khối u phần phụ hoặc dị dạng bẩm sinh vòi trứng

  • C. Những phẫu thuật trên vòi trứng

  • D. Tất cả những câu trên đều đúng

Câu 2:

Chửa ngoài tử cung chưa vỡ có các triệu chứng sau:

  • A. Tắt kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt

  • B. Đau bụng hạ vị âm ỉ, có thể đau thành cơn

  • C. Bụng chướng, gõ đục vùng thấp

  • D. Câu A và B đúng

Câu 3:

Đối với chửa ngoài tử cung vỡ, câu nào sau đây không đúng:

  • A. Có biểu hiện sốc điển hình hay không điển hình phụ thuộc vào mức độ mất máu

  • B. Có những cơn đau bụng hạ vị dữ dội, đột ngột

  • C. Sốt cao, môi khô, lưỡi bẩn

  • D. Túi cùng sau phồng, động vào bệnh nhân đau chói

Câu 4:

Chẩn đoán chửa ngoài tử cung vỡ dựa vào các dấu hiệu sau:

  • A. Chậm kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt

  • B. Đau bụng hạ vị đột ngột, dữ dội, làm bệnh nhân choáng váng hoặc ngất đi

  • C. Toàn thân có biểu hiện tình trạng choáng

  • D. Cả câu A, B và C đều đúng

Câu 5:

Phần lớn chửa ngoàI tử cung nằm ở vị trí:

  • A. Đoạn kẽ.

  • B. Đoạn eo.

  • C. Đoạn bóng

  • . D. Buồng trứng

Câu 6:

Khi đã chẩn đoán xác định là chửa ngoài tử cung:

  • A. Nên mổ sớm 

  • B. Cắt bỏ toàn bộ khối chửa và buồng trứng cùng bên

  • C. Nếu bọc thai đã sảy qua loa vào ổ bụng, có thể điều trị nội khoa

  • D. Tiêm Metrothexate trực tiếp vào khối thai ngoài

Câu 7:

Chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang:

  • A. Chỉ cần điều trị nội khoa

  • B. Dùng kháng sinh liều cao và phối hợp, bệnh sẽ khỏi

  • C. Bệnh thường không nguy hiểm vì khối máu tụ được ruột và mạc nối bao vây lại

  • D. Phẫu thuật lấy khối thai và khối máu tụ

Câu 8:

Có chỉ định mổ bụng khi chọc dò túi cùng Douglas:

  • A. Ra máu đen loãng không đông.

  • B. Ra máu đỏ loãng

  • C. Ra máu đỏ đông

  • D. Ra dịch vàng chanh

Câu 9:

Trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ, định lượng HCG 2 lần cách nhau 48 giờ sẽ có kết quả:

  • A. Nồng độ HCG không thay đổi.

  • B. Nồng độ HCG tăng lên.

  • C. Nồng độ HCG giảm xuống.

  • D. Nồng độ hCG âm tính

Câu 10:

Chọn câu sai. Chửa ngoài tử cung là trứng làm tổ ở

  • A. Niêm mạc tử cung

  • B. 1/3 ngoài vòi trứng

  • C. Bóng và loa vòi trứng

  • D. Eo và kẽ vòi trứng

  • E. Buồng trứng

Câu 11:

Chọn câu sai về hướng xử trí chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang là:

  • A. Mổ sớm để tránh vỡ thứ phát

  • B. Điều trị nội khoa

  • C. Mổ lấy khối huyết tụ và khối thai

  • D.Mổ lấu khối huyếtt tụ và khâu ép kín

  • E. Mổ lau ổ bụng

Câu 12:

Nguyên nhân không gây ra chửa ngoài tử cung:

  • A. Viêm nhiễm vòi trứng.

  • B. Sau phẫu thuật tái tạo vòi trứng.

  • C. Vòi trứng bị chèn ép bởi khối u buồng trứng

  • D. Tử cung đôi.

Câu 13:

Triệu chứng sau không thường gặp trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ:

  • A. Chậm kinh, ra huyết.

  • B. Đau bụng âm ỉ, có khi trội thành cơn ở hạ vị.

  • C. Thăm khám âm đạo thấy khối cạnh tử cung chạm vào rất đau.

  • D. Chọc dò túi cùng Douglas có máu loãng không đông.

Câu 14:

Phương pháp vừa có tác dụng chẩn đoán vừa có tác dụng điều trị chửa ngoài tử cung là:

  • A. Điều trị bằng hoá chất

  • B. Dùng thuốc giảm đau và theo dõi.

  • C. Nạo niêm mạc tử cung.

  • D. Nội soi ổ bụng

Câu 15:

Chọn câu sai về định nghĩa chửa ngoài tử cung:

  • A. Chửa ở buồng tử cung

  • B. Chửa ở vòi trứng

  • C. Chửa ở buồng trứng

  • D. Chửa ở ống cổ tử cung

  • E. Chửa trong ổ bụng

Câu 16:

Yếu tố nào không là nguyên nhân của chửa ngoài tử cung là: 

  • A. Nạo hút thai nhiều lần

  • B. Mổ nối tạo hình vòi trứng

  • C. Mổ triệt sản thắt vòi trứng

  • D. Sau điều trị viêm phần phụ

Câu 17:

Một biện pháp tránh thai nào có nguy cơ gây chửa ngoài tử cung:

  • A. Bao cao su

  • B. Đặt vòng tránh thai

  • C. Triệt sản

  • D. Thuốc tránh thai phối hợp

Câu 18:

Khám lâm sàng, trịêu chứng nghi ngờ chửa ngoài tử cung là:

  • A. Tử cung nhỏ hơn tuổi thai, khối cạnh tử cung di động, không đau

  • B. Tử cung nhỏ hơn tuổi t hai, không rõ khối cạnh tử cung

  • C. Tử cung mềm, khối cạnh tử cung đau

  • D. Tử cung mềm, sờ thấy khối cạnh tử cung, chắc, không đau

Câu 19:

Siêu âm hình ảnh có ý nghĩa nhất trong chửa ngoài tử cung:

  • A. Khối âm vang không đồng nhất cạnh tử cung

  • B. Không có túi thai trong tử cung

  • C. Nang cạnh tử cung

  • D. Dịch cùng đồ

Câu 20:

Khi mổ bảo tồn vòi trứng trong chửa ngoài tử cung phải theo dõi:

  • A. Lâm sàng

  • B. Siêu âm

  • C. beta hCG

  • D. Giải phẫu bệnh

Câu 21:

Chọn câu đúng nhất về vị trí làm tổ của trứng theo thứ tự tỷ lệ từ cao đến thấp:

  • A. Vòi trứng, Kênh CTC, Buồng trứng,ổ bụng

  • B. Vòi trứng, ổ bụng, Buồng trứng, Kênh CTC

  • C. Vòi trứng, Buồng trứng, Kênh CTC, ổ bụn

  • D. Vòi trứng, Buồng trứng, ổ bụng, Kênh CTC

Câu 22:

Nếu chửa ở vòi trứng, trứng có thể làm tổ ở 4 vị trí khác nhau. Chọn một câu đúng nhất về vị trí làm tổ của trứng theo thứ tự hay gặp nhất cho đến ít gặp nhất:

  • A. Đoạn bóng, Đoạn loa vòi, Đoạn kẽ, Đoạn eo,

  • B. Đoạn bóng, Đoạn loa vòi, Đoạn eo, Đoạn kẽ

  • C. Đoạn bóng, Đoạn kẽ, Đoạn eo, Đoạn loa vòi,

  • D. Đoạn bóng, Đoạn eo, Đoạn loa vòi, Đoạn kẽ

  • E. Đoạn loa vòi, Đoạn bóng, Đoạn eo, Đoạn kẽ

Câu 23:

Tỷ lệ làm tổ lạc chỗ của thai lần lượt là:

  • A. Đoạn bóng là 65%, Đoạn eo là 15%

  • B. Đoạn bóng là 55%, Đoạn eo là 25%

  • C. Đoạn bóng là 25%, Đoạn eo là 55%

  • D. Đoạn bóng là 70%, Đoạn eo là 10%

  • E. Đoạn bóng là 75%, Đoạn eo là 5%

Câu 24:

Trường hợp nghi ngờ thai ngoài tử cung chưa vỡ mà khám lâm sàng chưa phát hiện bất thường, nên làm gì tiếp theo:

  • A. Hẹn bệnh nhân 15 ngày sau tới khám lại

  • B. Nạo sinh thiết buồng tử cung

  • C. Định lượng Beta- HCG và siêu âm vùng chậu

  • D. Mổ thăm dò ngay

  • E. Đề nghị bệnh nhân nhập viện để theo dõi

Câu 25:

Triệu chứng sớm của thai ngoài tử cung là:

  • A. Tiểu rắt, tiểu buốt

  • B. Rong huyết

  • C. Ngập máu ổ bụng

  • D. Đau dữ dội vùng hạ vị

  • E. Nghén nhẹ hơn bình thường

Câu 26:

Nếu chửa ở vòi trứng đã vỡ, cách xử trí thường nhất là:

  • A. Mổ kẹp cắt vòi trứng bên có bọc thai đến sát góc tử cung và lau sạch ổ bụng

  • B. Mổ kẹp cắt hai phần phụ

  • C. Mổ kẹp cắt phần phụ (vòi trứng + buồng trứng) bên có thai làm tổ

  • D. Lau sạch tổ chức nhau thai ở vòi trứng rồi khâu cầm máu

  • E. Xẻ vòi trứng, hút hoặc lấy bọc thai và cầm máu

Câu 27:

Về thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây:

  • A. Nếu triệu chứng đau bụng và ra máu âm đạo xảy ra sau 3 kỳ mất kinh liên tiếp thì có thể loại trừ thai ngoài tử cung

  • B. Nếu siêu âm có dịch túi cùng thì có thể chắc chắn là thai ngoài tử cung vỡ

  • C. Nếu siêu âm có túi thai trống trong tử cung thì có thể loại thai ngoài tử cung

  • D. Phụ nữ đang ngừa thai bằng dụng cụ tử cung rất hiếm khi bị thai ngoài tử cung

  • E. Chửa ngoài tử cung ở phần loa vòi có thể diễn tiến thành thai trong ổ bụng

Câu 28:

Về tiên lượng của thai ngoài tử cung, chọn câu đúng nhất sau đây:

  • A. Tỷ lệ tử vong chung lên đến 10%

  • B. Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung khoảng 30%

  • C. Chỉ có khoảng 10% trường hợp là có thể có thai bình thường trở lại sau khi đã mổ thai ngoài tử cung

  • D. Tỷ lệ vô sinh sau mổ thai ngoài tử cung vào khoảng 50%

  • E. Sau mổ thai ngoài tử cung mọi trường hợp đều có thể có thai lại bình thường

Câu 29:

Xử trí thai ngoài tử cung nhằm mục đích (chọn một câu sai):

  • A. Giải quyết khối thai nằm ngoài tử cung

  • B. Giảm tối đa tỷ lệ tử vong mẹ

  • C. Ngừa tái phát thai ngoài tử cung

  • D. Duy trì khả năng sinh sản cho cho người phụ nữ

  • E. Giải quyết viêm nhiễm sinh dục

Câu 30:

Về tiên luợng của thai ngoài tử cung (chọn môt câu sai)

  • A. Nếu chẩn đoán sớm và xử trí lúc thai ngoài tử cung chưa vỡ, tiên lượng thường tốt

  • B. Nếu chẩn đoán trễ, đã vỡ và mất máu nhiều, tỷ lệ tử vong 1-1,5%

  • C. Khoảng 30% các trường hợp có thể có thai lại bình thường sau đó

  • D. Tỷ lệ tái phát thai ngoài tử cung ở các lần có thai sau khoảng 10%

  • E. Sau mổ thai ngoài tử cung, tỷ lệ viêm dính tiểu khung là 98%

Câu 31:

Một xét nghiệm nào sau đây không được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung:

  • A. Công thức máu

  • B. Định lượng nồng độ Estrogène trong máu

  • C. Siêu âm

  • D. Định lượng ß - HCG trong máu

  • E. Định lượng nồng độ progesteron trong máu

Câu 32:

Các xét nghiệm nào sau đây được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung. Chọn một câu đúng nhất:

  • A. Siêu âm ,công thức máu ,giải phẫu bệnh lý

  • B. Siêu âm, định lượng nồng độ Estrogene trong máu, công thức máu

  • C. Siêu âm, định lượng ß - hCG và/hoặc nồng độ progesteron / máu

  • D. Siêu âm, Định lượng nồng độ Progesteron và Estrogène trong máu

  • E. Siêu âm, nội soi ổ bụng, nội soi lòng tử cung

Câu 33:

Về thái độ xử trí thai ngoài tử cung thể tràn ngập máu ổ bụng ở tuyến có cơ sở phẫu thuật, điều nào sau đây không đúng:

  • A. Mổ ngay không trì hoãn, mổ càng sớm càng tốt

  • B. Vừa mổ vừa hồi sức tích cực, nên truyền máu hoàn hồi.

  • C. Khi mổ cho tay vào tìm ngay chỗ vòi trứng vỡ để cặp cầm máu.

  • D. Cắt bỏ vòi trứng đến sát góc tử cung.

  • E. Lau sạch ổ bụng, dẫn lưu ổ bụng

Câu 34:

Chọn câu đúng nhất về thái độ xử trí thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang:

  • A. Cắt phần phụ bên có khối máu tụ

  • B. Lúc mổ phải tìm cách vào ổ máu tụ, nhẹ nhàng bóc tách lấy hết khối máu tụ ở trong,tìm thấy vòi trứng bị vỡ thì kẹp cắt, lau bụng.

  • C. Nên đổ kháng sinh vào ổ bụng để tránh nhiễm trùng

  • D. Khi mổ nên dẫn lưu ổ bụng.

  • E. Nội soi bảo tồn vòi trứng có khối máu tụ

Câu 35:

Thai trong ổ bụng phát triển lớn hơn 7 tháng có thể chờ đợi và mổ khi thai khoảng 36-38 tuần, sản phụ phải được nhập viện và theo dõi nghiêm ngặt. Thái độ xử trí nên ưu tiên cứu mẹ trước vì tỷ lệ tử vong mẹ cao tới:

  • A. 15,85%.

  • B. 14,85%.

  • C. 12,85%.

  • D. 0,85%.

  • E. 7,85%.

Câu 36:

Các biện pháp sau đều góp phần làm giảm tỷ lệ thai ngoài tử cung. Chọn câu sai.

  • A. Khám phụ khoa định kỳ cho chị em phụ nữ

  • B. Hạn chế các trường hợp phải nạo phá thai

  • C. Phòng ngừa viêm nhiễm sinh dục

  • D. Khám thai sớm ngay những ngày đầu chậm kinh để có thể kịp thời phát hiện các tai biến sớm của thai nghén, trong đó có chửa ngoài tử cung

  • E. Ăn uống đủ chất dinh dưỡng trong khi mang thai

Câu 37:

Xử trí chửa ngoài tử cung tại tuyến xã:

  • A. Nếu nghi ngờ chửa ngoài tử cung chưa vỡ, cần theo dõi thêm, không nên vội vàng chuyển tuyến chuyên khoa

  • B. Chửa ngoài tử cung vỡ, huyết áp tụt cần chuyển tuyến trên càng nhanh càng tốt

  • C. Chửa ngoài tử cung vỡ, cần giải thích cho gia đình kết hợp chuyển tuyến trên

  • D. Chửa ngoài tử cung vỡ, hồi sức chống choáng và chuyển tuyến trên có nhân viên y tế đi kèm

Câu 38:

Với chửa ngoài tử cung vỡ, thăm dò có giá trị chẩn đoán là dễ:

  • A. HCG dương tính.

  • B. Nạo sinh thiết buồng tử cung không có thai.

  • C. Siêu âm ổ bụng nhiều dịch. D. Chọc dò túi cùng sau có máu đ

  • D. Chọc dò túi cùng sau có máu đỏ tươi và đông

Câu 39:

Sử dụng đơn độc nội tiết nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ chửa ngoài tử cung:

  • A. Estrogen.

  • B. Progesteron.

  • C. Androgen.

  • D. Growth hormone

Câu 40:

Triệu chứng của chửa ngoài tử cung vỡ mất máu cấp:

  • A. Chậm kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt

  • B. Đau bụng vùng hạ vị hoặc toàn ổ bụng

  • C. Dấu hiệu Shock mất máu nặng rõ rệt

  • D. Bụng chứng có cảm ứng phúc mạc hoặc phản ứng thành bụng

  • E. Chọc dò Douglas hoặc thành bụng có máu loãng không đông

  • F. tất cả đều đúng

Câu 41:

Hướng xử trí chửa ngoài tử cung vỡ tràn ngập máu ổ bụng là:

  • A. Mổ ngay không trì hoãn

  • B. Hồi sức tích cực bằng dịch, máu

  • C. Mổ song song với hồi sức tích cực

  • D. Cho bệnh nhân nằm chờ để hoàn thành các xét nghiệm cần thiết

  • E. Soi ổ bụng chẩn đoán xác định rồi mới mổ

Câu 42:

Triệu chứng nào gợi ý đến chửa ngoài tử cung:

  • A. Chậm kinh, nghén nhiều, mệt mỏi

  • B. Chậm kinh, đau bụng, sốt

  • C. Chậm kinh, đau bụng, ra máu

  • D. Rong kinh, đau bụng

Câu 43:

Khi trễ kinh 2 tuần, đau bụng, ra máu, tử cung kích thước bình thường phải nghĩ tới:

  • A. Song thai

  • B. U nang buồng trứng và thai

  • C. U xơ tử cung + thai nghén

  • D. Chửa ngoài tử cung

  • E. Chửa trứng

Câu 44:

Sau nạo sinh thiết nội mạc tử cung ở thai ngoài tử cung, mẫu mô được cho vào dung dịch nước muối sinh lý sẽ:

  • A. Nổi lên nếu là màng rụng

  • B. Chìm xuống nếu là nhau

  • C. Chìm xuống nếu là màng rụng

  • D. Nằm lơ lửng trong dung dịch.

  • E. Nổi lên trên nếu là nhau.

Câu 45:

Siêu âm nếu thấy túi thai và tim thai nằm cạnh tử cung hướng xử trí tiếp theo là:

  • A. Định lượng progesterone

  • B. Cần chọc dò xem có ra máu không đông không

  • C. Định lượng hCG.

  • D. Điều trị nội khoa bằng MTX

  • E. Nội soi ổ bụng ngay.

Câu 46:

Thai ngoài tử cung vỡ có dấu hiệu xuất huyết nội, Mạch 100l/ph, Huyết áp 80/50mmHg. Xử trí nên:

  • A. Nội soi ổ bụng.

  • B. Mổ bụng hở.

  • C. Truyền máu hồi sức sau đó nội soi

  • D. Nâng thể trạng đồng thời mở bụng cấp cứu.

  • E. Mổ nội soi hoặc mở bụng đều được

Câu 47:

Điều trị bảo tồn thai ngoài tử cung ở ống dẫn trứng nghĩa là:

  • A. Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung.

  • B. Điều trị nội khoa bằng MTX.

  • C. Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung và điều trị MTX

  • D. A và B đúng

  • E. A, B, C đều đúng.

Câu 48:

Thai ngoài tử cung ở đoạn vòi đã vỡ, cách xử trí thường gặp nhất là:

  • A. Kẹp cắt vòi trứng bên có bọc thai đến sát góc tử cung.

  • B. Mổ kẹp cắt hai phần phụ.

  • C. Mổ kẹp cắt phần phụ bên có thai làm tổ

  • D. Lấy sạch tổ chức nhau thai ở vòi trứng rồi khâu cầm máu

  • E. Mổ cắt đoạn phần vòi trứng có thai đóng.

Câu 49:

. Xử trí nào không nên làm trong trường hợp thai trong ổ bụng:

  • A. Nếu thai chết, phải mổ lấy thai sớm, tránh biến chứng rối loạn đông máu cho mẹ.

  • B. Nếu thai còn sống dưới 7 tháng, chờ đợi và mổ khi thai khoảng 36-38 tuần

  • C. Thái độ xử trí nên ưu tiên cứu mẹ vì tỷ lệ tử vong mẹ, thai bị dị tật cao

  • D. Có thể thúc đẩy quá trình tự huỷ của nhau còn sót lại sau mổ bằng Métrothexate

  • E. Không nên bóc hết nhau ra khi mổ vì có thể gây chảy máu nhiều

Câu 50:

Triệu chứng của chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

  • A. Do vòi trứng bị rạn nứt hoặc bọc thai bị sẩy bong dần gây chảy máu ồ ạt vào ổ bụng

  • B. Thể trạng mệt mỏi, gầy sút, sốt nhẹ, niêm mạc hơi nhợt

  • C. Thăm âm đạo thấy có khối tròn, căng, ranh giới rõ di động dễ dàng

  • D. Đau tức vùng hạ vị kèm theo dấu hiệu chèn ép như: táo bón, đái khó

Câu 51:

Nếu nghi ngờ thai ngoài tử cung, sau khi xét nghiệm b-hCG 2000mIU/ml, siêu âm đầu dò âm đạo không có túi thai trong tử cung, theo dõi b-hCG không thay đổi, hướng xử trí tiếp là:

  • A. Nội soi buồng tử cung

  • B. Nội soi ổ bụng.

  • C. Mổ hở thám sát.

  • D. Nạo sinh thiết buồng tử cung gửi GPBL.

  • E. Chờ khi có triệu chứng rõ thai ngoài tử cung vỡ thì mổ cấp cứu.

Câu 1:

Khi khám chuyển dạ một ngôi chỏm, xác định thóp sau ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế của trường hợp này là:

  • A. Chẩm chậu trái trước

  • B. Chẩm chậu phải trước

  • C. Chẩm chậu trái sau

  • D. Chẩm chậu phải sau

  • E. Chẩm chậu phải ngang

Câu 2:

Trong bốn thủ thuật Léopold, thủ thuật thứ nhất nhằm mục đích:

  • A. Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

  • B. Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

  • C. Xác định thế của ngôi thai

  • D. Xác định lưng và các phần chi của thai

  • E. Xem ngôi thai đã lọt chưa

Câu 3:

Trong bốn thủ thuật Léopold, thủ thuật thứ hai nhằm mục đích:

  • A. Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

  • B. Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

  • C. Xác định thế của ngôi thai

  • D. Xác định lưng và các phần chi của thai

  • E. Xem ngôi thai đã lọt chưa

Câu 4:

Trong bốn thủ thuật Léopold, thủ thuật thứ ba nhằm mục đích:

  • A. Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

  • B. Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

  • C. Xác định thế của ngôi thai

  • D. Xác định lưng và các phần chi của thai

  • E. Xem ngôi thai đã lọt chưa

Câu 5:

Trong bốn thủ thuật Léopold, thủ thuật thứ tư nhằm mục đích:

  • A. Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

  • B. Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

  • C. Xác định thế của ngôi thai

  • D. Xác định lưng và các phần chi của thai

  • E. Đánh giá ngôi thai đã lọt chưa

Câu 6:

Bằng thủ thuật Léopold, thấy có một khối tròn cứng ở đoạn dưới tử cung. Giữa lưng thai nhi và khối này có một rãnh khuyết sâu. Ngôi thai được nghĩ đến là:

  • A. Ngôi chỏm

  • B. Ngôi trán

  • C. Ngôi mặt

  • D. Ngôi mông

  • E. Ngôi ngang

Câu 7:

Sau khi khám bốn thủ thuật Léopold cho một sản phụ chuyển dạ , xác định được mông thai nhi ở đáy tử cung, đầu thai nhi ở đoạn dưới tử cung, các chi ở bên phải bụng mẹ. Ta có thể kết luận đây là:

  • A. Ngôi chỏm, thế trái

  • B. Ngôi chỏm, thế phải

  • C. Ngôi mặt ,thế trái

  • D. Ngôi đầu, thế phải

  • E. Ngôi đầu, thế trái

Câu 8:

Trong ngôi chỏm, phần nào của thai nhi dùng để xác định mối liên quan với khung chậu người mẹ để xác định kiểu thế:

  • A. Cằm

  • B. Xương cùng

  • C. Mỏm vai

  • D. Thóp sau

  • E. Thóp trước

Câu 9:

Khi xác định ngôi mặt, ta phải có điểm mốc của ngôi là:

  • A. Thóp trước

  • B. Thóp sau

  • C. Gốc mũi

  • D. Cằm

  • E. Miệng thai nhi

Câu 10:

Khi xác định ngôi ngang, ta phải có điểm mốc của ngôi là:

  • A. Mỏm vai thai nhi

  • B. Bụng thai nhi

  • C. Lưng thai nhi

  • D. Đỉnh xương cùng

  • E. Khuỷu tay thai nhi

Câu 11:

Đường kính lọt của ngôi chỏm là đường kính hạ chẩm – thóp trước có kích thước:

  • A. 9cm

  • B. 11cm

  • C. 13cm

  • D. 13,5cm

  • E. 9,5cm

Câu 12:

Hãy xác định câu đúng nhất định nghĩa ngôi thai:

  • A. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai

  • B. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ

  • C. Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai và khi chuyển dạ

  • D. Là điểm mốc của ngôi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ

  • E. Tất cả đèu đúng

Câu 13:

Hãy xác định câu đúng nhất nói về thế của thai:

  • A. Là tương quan giữa lưng thai nhi với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ

  • B. Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ

  • C. Là tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái

  • D. Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với mào chậu lược của khung chậu người mẹ

  • E. Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với gai hông của người mẹ

Câu 14:

Không có tên gọi này trong các ngôi dưới đây:

  • A. Ngôi chỏm

  • B. Ngôi trán

  • C. Ngôi ngang

  • D. Ngôi chân

Câu 15:

Xác định câu đúng nhất khi nói về ngôi ngược hoàn toàn:

  • A. Toàn bộ mông thai nhi trình diện trước eo trên

  • B. Mông và đầu gối thai nhi cùng trình diện trước eo trên

  • C. Chân thai nhi trình diện trước eo trên

  • D. Mông và hai chân thai nhi cùng trình diện trước eo trên

Câu 16:

Kiểu thế của ngôi thai chỉ xác định được khi khám âm đạo lúc đã chuyển dạ:

  • A. Đúng

  • B. Sai

Câu 17:

Mọi ngôi mặt đều có thể sổ được:

  • A. Đúng

  • B. Sai

Câu 18:

Thế của ngôi thai là:

  • A. Tương quan giữa lưng thai với bên phải hay trái của khung chậu

  • B. Tuơng quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ

  • C. Tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái

  • D. Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với khớp cùng chậu hay gai mào chậu của khung chậu người mẹ

  • E. Vị trí của điểm mốc của ngôi so với gai hông của khung chậu

Câu 19:

Khi khám thủ thuật Léopold thứ tư, vị trí đúng của người khám là:

  • A. Đứng bên phải sản phụ, mặt hướng về sản phụ.

  • B. Đứng bên trái sản phụ, mặt hướng về phía mặt sản phụ

  • C. Đứng bên phải sản phụ, mặt hướng về phía chân sản phụ

  • D. Đứng bên trái sản phụ, mặt hướng về phía chân sản phụ

  • E. Người khám có thể đứng ở bất kỳ tư thế nào

Câu 20:

Khám âm đạo khi CTC đã mở, sờ thấy gốc mũi ở vị trí gai mào chậu lược phải, cách đọc kiểu thế nào sau đây là đúng:

  • A. Trán chậu phải sau.

  • B. Mũi chậu phải trước.

  • C. Cằm chậu phải trước.

  • D. Trán chậu trái sau.

  • E. Mũi chậu trái trước

Câu 21:

Đường kính lọt của ngôi mặt là:

  • A. Hạ chẩm - thóp trước

  • B. Chẩm - trán

  • C. Thượng chẩm - trán

  • D. Thượng chẩm cằm

  • E. Hạ cằm - thóp trước

Câu 22:

Trong các câu dưới đây hãy xác định một câu mà ngôi có kiểu thế đó đẻ được đường dưới:

  • A. Ngôi mặt - cằm cùng

  • B. Ngôingang: vai chậu phải trước

  • C. Ngôi trán:Mũi chậu trái trước

  • D. Ngôi mặt cằm vệ

Câu 23:

Trong điều kiện bình thường ngôi thai nào không đẻ được đường dưới:

  • A. Ngôi chỏm

  • B. Ngôi mặt cằm vệ

  • C. Ngôi mông

  • D. Ngôi trán

Câu 24:

Kiểu thế là gì?

  • A. Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ

  • B. Kiểu thế là mối tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với vị trí trước-sau của khung chậu người mẹ

  • C. Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với mào chậu lược khung chậu

  • D. Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với gờ vô danh phải hoặc trái của khung chậu

  • E. Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với các điểm mốc của khung chậu người mẹ

Câu 25:

Khi khám một trường hợp chuyển dạ ngôi chỏm, sờ được thóp sau ở vị trí 2 giờ thì kiểu thế là:

  • A. Chẩm chậu trái trước

  • B. Chẩm chậu trái sau

  • C. Chẩm chậu phải trước

  • D. Chẩm chậu phải sau

  • E. Chẩm chậu trái ngang

Câu 26:

Cách xác định ngôi chính xác nhất trên lâm sàng là:

  • A. Nhìn hình dáng tử cung

  • B. Nắn tìm cực đầu thai nhi

  • C. Nắn tìm cực mông thai nhi

  • D. Khám âm đạo tìm được mốc ngôi khi cổ tử cung đã mở

Câu 27:

Nhìn hình dáng tử cung có thể chẩn đoán sơ bộ ngôi thai:

  • A. Tử cung hình trứng là ngôi ngang

  • B. Tử cung hình trứng là ngôi dọc

  • C. Tử cung hình trứng là ngôi đầu

  • D. Tử cung hình trứng là ngôi ngược

Câu 28:

Trên lâm sàng, dựa vào nắn ngoài thành bụng có thể chẩn đoán là ngôi đầu nếu:

  • A. Cực dưới là một khối to, mềm, tròn, ít di động

  • B. Cực dưới là một khối tròn rắn, có dấu hiệu lúc lắc

  • C. Tiểu khung rỗng

  • D. Cực dưới là khối to, mềm, không tròn, liên tục với diện phẳng

Câu 29:

Khám ngoài: nắn bụng thai phụ bằng thủ thuật 1 của Leopold, có thể xác định:

  • A. Thế thai

  • B. Kiểu thế của thai

  • C. Ngôi đầu hoặc ngôi ngược

  • D. Ngôi chỏm hoặc ngôi mặt

Câu 30:

Hai thế phải và trái sẽ có số kiểu thế cho mỗi ngôi thai là:

  • A. 3 kiểu thế

  • B. 4 kiểu thế

  • C. 6 kiểu thế

  • D. 2 kiểu thế

  • E. 8 kiểu thế

Câu 31:

Việc chẩn đoán độ cúi chỉ áp dụng cho ngôi:

  • A. Mặt

  • B. Chỏm

  • C. Mông

  • D. Trán

  • E. Ngang

Câu 32:

Khám âm đạo khi CTC đã mở, nếu sờ được đỉnh xương cùng thai nhi ở vị trí gai mào chậu lược trái, ta có thể chẩn đoán kiểu thế nào đúng?

  • A. Cùng chậu phải phải trước

  • B. Cùng chậu trái sau.

  • C. Cùng chậu phải sau.

  • D. Cùng chậu trái trước

  • E. Cùng chậu trái ngang

Câu 33:

Khám thủ thuật Léopold, nếu sờ thấy đầu thai nhi ở bên phải, lưng ở phía trước, thì kiểu thế nào dưới đây là đúng

  • A. Đầu chậu phải trước.

  • B. Vai chậu phải trước

  • C. Vai chậu phải sau.

  • D. Lưng chậu phải trước.

  • E. Vai chậu phải ngang.

Câu 34:

Khám âm đạo khi CTC đã mở, sờ thấy cằm ở vị trí khớp cùng chậu trái, kiểu thế nào dưới đây là đúng:

  • A. Cằm chậu phải sau

  • B. Cằm chậu phải ngang.

  • C. Cằm chậu trái sau.

  • D. Mặt chậu trái sau.

  • E. Các câu trên đều sai.

Câu 35:

Tư thế đầu trong ngôi trán là:

  • A. Đầu cúi tối đa

  • B. Đầu ngửa tối đa

  • C. Đầu không cúi, không ngửa

  • D. Đầu không ổn định, lúc cúi lúc ngửa

  • E. Đầu cúi trung bình

Câu 36:

Số lượng về thế, kiểu thế lọt, kiểu thế sổ của ngôi chỏm là:

  • A. 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

  • B. 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 4 kiểu thế sổ

  • C. 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

  • D. 4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

  • E. 2 thế, 2 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

Câu 37:

Số lượng về thế, kiểu thế lọt, kiểu thế sổ của ngôi mặt là:

  • A. 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

  • B. 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 1 kiểu thế sổ

  • C. 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

  • D. 4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

  • E. 2 thế, 2 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

Câu 38:

Khi xác định một ngôi có kiểu thế trái trước thì mốc của ngôi tương ứng với vị trí nào của khung chậu người mẹ:

  • A. Dải chậu lược trái

  • B. Dải chậu lược phải

  • C. Khớp cùng chậu trái

  • D. Khớp cùng chậu phải

Câu 39:

Hãy chọn câu đúng nhất về số lượng kiểu sổ và kiểu sổ của ngôi chỏm:

  • A. Một kiểu sổ: chẩm vệ

  • B. Một kiểu sổ chẩm cùng

  • C. Có hai kiểu sổ: chẩm ngang trái và chẩm ngang phải

  • D. Có hai kiểu sổ: chẩm vệ và chẩm cùng

Câu 40:

Để chẩn đoán thế của ngôi thai người ta thường dựa vào:

  • A. Khám ngoài xác định các phần thai

  • B. Điểm mốc của ngôi nằm ở phía bên nào của khung chậu người mẹ

  • C. Độ mở của cổ tử cung.

  • D. Vị trí của ngôi thai

  • E. Vị trí của tim thai.

Câu 41:

Hiện tượng lọt của ngôi chỏm được định nghĩa chính xác là:

  • A. Khi ngôi thai đi ngang qua eo trên

  • B. Khi ngôi thai xuống ngang với hai gai hông

  • C. Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang qua eo trên

  • D. Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang với hai gai hông

  • E. Không câu nào ở trên đúng

Câu 42:

Xác định câu đúng nhât về trục mà đầu thai nhi di chuyển theo khung chậu trong chuyển dạ:

  • A. Là một đường thẳng

  • B. Là một đường cong, khởi đầu hướng ra trước và lên trên

  • C. Là một đường cong, khởi đầu hướng ra sau và xuống dưới

  • D. Là một đường cong, khởi đầu hướng ra sau và lên trên

  • E. Là một đường cong hướng ra trước lệch phải

Câu 43:

Chọn một tiến trình đúng nhất trong cơ chế sinh đầu của ngôi chỏm (không cần để ý nếu có một thì nào đó bị bỏ qua):

  • A. Xuống - xoay trong - lọt - sổ

  • B. Lọt - xoay ngoài - xuống - ngửa

  • C. Lọt - ngửa đầu - cúi đầu - xoay trong

  • D. Lọt - ngửa đầu - xuống - cúi đầu - sổ

  • E. Lọt - cúi đầu - ngửa đầu - xoay ngoài

Câu 44:

Trong cơ chế sinh, hiện tượng xoay trong chủ yếu là do:

  • A. Đầu thai nhi không phải là một khối tròn đều

  • B. Đa số tử cung có thai thường hay lệch so với trục dọc của tử cung

  • C. Do bướu đỉnh lớn hơn bướu trán

  • D. Do lực cản của hoành đáy chậu khi ngôi thai xuống đến eo dưới

  • E. Do sức rặn của sản phụ

Câu 45:

Chọn một câu đúng nhất về ý nghĩa của nghiệm pháp lọt

  • A. Là nghiệm pháp đánh giá có bất tương xứng đầu - chậu không

  • B. Dùng để xem ngôi thai có sinh được đường âm đạo không 

  • C. Là nghiệm pháp áp dụng trong trường hợp bất tương xứng đầu - chậu

  • D. Là nghiệm pháp đánh giá ngôi thai có qua được eo trên không trong trường hợp nghi ngờ bất xứng đầu chậu

  • E. Áp dụng khi cổ tử cung mở từ 4 cm trở lên, ối đã vỡ

Câu 46:

Điều kiện nào sau đây không bắt buộc phải có để làm nghiệm pháp lọt?

  • A. Có phương tiện hồi sức cho mẹ và thai

  • B. Có máy monitoring

  • C. Có đủ nhân sự để theo dõi

  • D. Có phòng mổ

  • E. Tất cả các điều kiện trên đều không cần thiết

Câu 47:

Khi có triệu chứng nào sau đây phải ngưng làm nghiệm pháp lọt?

  • A. Cơn co dồn dập

  • B. Tim thai chậm

  • C. Phát hiện sa dây rốn

  • D. Xuất hiện vòng Bandl

  • E. Chỉ cần một trong những dấu hiệu trên

Câu 48:

Những yếu tố nào sau đây cần phải để ý đến khi đánh giá kết quả nghiệm pháp lọt?

  • A. Độ xóa mở cổ tử cung

  • B. Vị trí ngôi thai

  • C. Cơn co tử cung trong quá trình làm nghiệm pháp lọt

  • D. Bướu huyết Thanh

  • E. Tất cả các yếu tố trên đều cần thiết

Câu 49:

Chọn câu đúng khi định nghĩa ngôi thai:

  • A. Phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai hoặc khi chuyển dạ

  • B. Là phần thai nhi ở đáy tử cung.

  • C. Là phần to nhất của thai nhi.

  • D. Là phần thai nhi nằm trong hố chậu.

Câu 50:

Cơ chế đẻ của ngôi chỏm được trình bày theo trình tự

  • A. Đẻ mông, đẻ đầu và đẻ thân

  • B. Đẻ thân, đẻ đầu và đẻ mông

  • C. Đẻ đầu, đẻ vai và đẻ mông

  • D. Đẻ đầu, đẻ mông và đẻ thân.

Câu 51:

Xác định câu đúng nhất nói về tầm quan trọng của đầu trong cơ chế đẻ ngôi chỏm kiểu thế CCTT:

  • A. Là quan trọng nhất, kết quả là đầu thai nhi sổ ra ngoài.

  • B. Đẻ thân là giai đoạn cuối cùng, quan trọng nhất.

  • C. Đẻ mông là quan trọng nhất vì mông sổ sau cùng.

  • D. Đẻ đầu, thân, mông đều quan trọng ngang nhau.

Câu 52:

Khi đẻ đầu, đường kính lọt của ngôi sẽ đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ:

  • A. Đường kính chéo phải của eo trên tiểu khung

  • B. Đường kính chéo trái của eo trên.

  • C. Đường kính ngang của eo trên

  • D. Đường kính trước sau của eo trên.

Câu 53:

Giai đoạn đẻ vai, đường kính lưỡng mỏm vai sẽ đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ:

  • A. Đi qua đường kính chéo phải của eo trên.

  • B. Đường kính chéo trái của eo trên.

  • C. Đường kính ngang của eo trên

  • D. Đường kính trước sau của eo trên.

Câu 54:

Giai đoạn sổ đầu, đường kính lọt của ngôi đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ:

  • A. Đường kính chéo trái của eo dưới

  • B. Đường kính chéo phải của eo dưới

  • C. Đường kính ngang của eo dưới

  • D. Đường kính trước sau của eo dưới

Câu 55:

Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 1 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi là:

  • A. Chẩm chậu trái trước

  • B. Chẩm chậu phải trước

  • C. Chẩm chậu trái sau

  • D. Chẩm chậu phải sau

  • E. Chẩm chậu phải ngang

Câu 56:

Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 7 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là:

  • A. Chẩm chậu phải trước

  • B. Chẩm chậu trái trước

  • C. Chẩm chậu trái sau

  • D. Chẩm chậu trái ngang

  • E. Chẩm chậu phải sau

Câu 57:

Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 5 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là

  • A. Chẩm chậu phải sau

  • B. Chẩm chậu trái sau

  • C. Chẩm chậu trái trước

  • D. Chẩm chậu phải trước

  • E. Chẩm chậu trái ngang

Câu 58:

Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 11 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là:

  • A. Chẩm chậu phải trước

  • B. Chẩm chậu phải sau

  • C. Chẩm chậu trái ngang

  • D. Chẩm chậu trái trước

  • E. Chẩm chậu trái sau

Câu 59:

Để xác định kiểu thế, phần nào của ngôi chỏm dùng để chẩn đoán mối liên quan với khung chậu người mẹ:

  • A. Cằm

  • B. Xương cùng

  • C. Mỏm vai

  • D. Thóp sau

  • E. Thóp trước

Câu 60:

Trong các thành phầ dưới đây, phần nào là điểm mốc của ngôi chỏm:

  • A. Thóp trước

  • B. Thóp sau

  • C. Gốc mũi

  • D. Cằm

  • E. Miệng thai nhi

Câu 61:

Xác đinh số lượng đưòng kính của khung châụ lớn (đại khung):

  • A. Khung chậu lớn không liên quan đến tiểu khung nên không liên quan đến cơ chế đẻ

  • B. Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 2 đường kính trước sau

  • C. 2 đường kính trước sau của khung chậu lớn là trước sau eo trên và trước sau eo dưới

  • D. Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 1 đường kính trước sau (đường kính Beaudeloque)

Câu 62:

Tiểu khung: xác định câu đúng về phần quan trọng của tiểu khung khi sổ thai:

  • A. Tiểu khung quan trọng trong cơ chế đẻ và chia làm 2 eo: eo trên và eo dưới

  • B. Eo trên là mặt phẳng sổ: phía trước qua bờ trên khớp vệ, phía sau là mỏm cùng cụt

  • Eo dưới là mặt phẳng sổ: phía trước qua bờ dưới khớp vệ, phía sau qua đỉnh xương cụt

  • D. Đường kính quan trọng nhất của eo dưới là lưỡng ụ ngồi 10.5 –11 cm

Câu 63:

Trong ngôi chỏm kiểu thế chẩm chậu trái trước, hiện tượng lọt xảy ra khi:

  • A. Đường kính chẩm - trán trình diện trước eo trên

  • B. Đường kính hạ chẩm - trán trình diện trước eo trên

  • C. Đường kính hạ chẩm - thóp trước trùng vào mặt phẳng eo trên

  • D. Đường kính hạ chẩm - thóp trước song song với đường kính chéo trái của eo trên

Câu 64:

Trên lâm sàng xác định đầu đã lọt khi:

  • A. Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu trán trên vệ

  • B. Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu chẩm trên vệ

  • C. Sờ được 2 bướu đỉnh đã nằm trong âm đạo 

  • D. Thăm âm đạo: 2 ngón tay sờ được tới đốt số

Câu 65:

Trong ngôi chỏm ở thì đẻ đầu, hiện tượng quay xảy ra vào lúc:

  • A. Khi đầu chuẩn bị lọt

  • B. Ngay sau khi đầu lọt xong

  • C. Đồng thời với khi đầu xuống, trước khi sổ

  • D. Sau khi đầu đã sổ xong

Câu 66:

Chọn thì đúng nhất cho cơ chế đẻ vai trong ngôi chỏm, kiểu thhế chẩm chậu trái trước:

  • A. Thì lọt: Sau khi thu nhỏ đường kính lưỡng mỏm vai (so vai) vai được đẩy vào mặt phẳng eo trên

  • B. Thì xuống: Vai xuống theo đường kính chéo phải để đi vào mặt phẳng eo trên

  • C. Thì quay: Vai quay 450 thuận chiều kim đồng hồ ngay sau khi lọt

  • D. Thì sổ: Từng vai được đẩy ra khỏi âm hộ nhờ sức rặn của mẹ

Câu 67:

Chọn câu đúng nhất cho thì đẻ vai:

  • A. Để lọt được vai phải thu nhỏ kích thước từ 12 cm xuống 10.5 cm

  • B. Chỉ sổ từng vai và bao giờ vai trước cũng sổ trước

  • C. Với kiểu lọt không đối xứng trước: vai trước sẽ sổ trước

  • D. Với kiểu lọt không đối xứng sau: vai sau sẽ sổ trước

Câu 68:

Trong kỹ thuật đỡ đầu của ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, cần giữ cho đầu cúi tới khi:

  • A. Chẩm sổ và quay về vị trí trái trước

  • B. Cắt tầng sinh môn xong

  • C. Toàn bộ bướu chẩm đã thoát ra khỏi âm hộ

  • D. Hạ chẩm ra tới bờ dưới khớp vệ

Câu 69:

Câu nào dưới đây là SAI với ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước:

  • A. Ngôi lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

  • B. Thì quay trong đầu phải quay 450 ngược chiều kim đồng hồ

  • C. Hai vai sẽ lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

  • D. Kiêu sổ là chẩm – vệ

Câu 70:

Chọn câu đúng nhất cho các động tác đỡ đẻ ngôi chỏm kiểu thế chẩm chậu trái trước:

  • A. Ấn nhẹ chẩm cho đầu cúi tốt để sổ đầu

  • B. Ấn nhẹ chẩm cho đầu cúi tốt để sổ chẩm

  • C. Chẩm sổ xong cắt nới tầng sinh môn để mặt sổ tự nhiên

  • D. Mặt sổ xong giúp đầu quay ngay về vị trí chẩm chậu trái ngang để chuẩn bị sổ vai

Câu 71:

Ngôi chỏm đầu cúi không tốt có triệu chứng:

  • A. Đầu di động.

  • B. Sờ được thóp sau.

  • C. Sờ được 2 thóp: thóp sau, thóp trước.

  • D. Sờ được thóp trước

  • E. Sờ được cằm.

Câu 72:

Việc chẩn đoán độ cúi chỉ áp dụng cho ngôi:

  • A. Mặt.

  • B. Chỏm.

  • C. Mông.

  • D. Trán.

  • E. Ngang

Câu 73:

Ngôi lọt là đường kính lớn nhất của ngôi đi qua mặt phẳng của:

  • A. Eo trên.

  • B. Eo giữa.

  • C. Eo dưới.

  • D. Lưỡng ụ ngồi.

  • E. Lưỡng ụ đùi.

Câu 74:

Mặt phẳng sổ là mặt phẳng đi qua giới hạn của:

  • A. Eo trên.

  • B. Eo giữa

  • C. Eo dưới.

  • D. Lưỡng ụ ngồi.

  • E. Lưỡng ụ đùi.

Câu 75:

Ngôi xuống là đường kính lọt của ngôi đi từ:

  • A. Mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo dưới.

  • B. Từ mặt phẳng eo giữa xuống mặt phẳng eo dưới.

  • C. Từ mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo giữa.

  • D. Mỏm nhô đến khớp vệ.

  • E. Từ mỏm nhô đến bờ sau khớp vệ.

Câu 76:

Trong cơ chế đẻ, để đánh giá độ lọt của ngôi trên lâm sàng ta lấy mốc là đường kính:

  • A. Lưỡng ụ ngồi.

  • B. Lưỡng ụ đùi.

  • C. Liên gai hông.

  • D. Nhô - hậu vệ.

  • E. Nhô - thượng vệ.

Câu 77:

Ranh giới giữa eo trên và eo giữa của tiểu khung là:

  • A. Mặt phẳng eo trên

  • B. Đường liên gai chậu trước trên.

  • C. Đường liên gai chậu sau trên

  • D. Mặt phẳng eo dưới.

  • E. Đường kính lưỡng ụ ngồi.

Câu 78:

Lọt là đường kính lớn nhất của ngôi:

  • A. Hướng vào eo trên

  • B. Gần trùng với mặt phẳng eo trên

  • C. Đi qua hoặc trình diện trước mặt phẳng eo trên.

  • D. Đi từ mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo dưới.

  • E. Đi từ mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo giữa

Câu 79:

Chọn một câu SAI trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước:

  • A. Đường kính lọt của ngôi là hạ chẩm thóp trước

  • B. Khi chuẩn bị sổ đầu quay 450 ngược chiều kim đồng hồ

  • C. Khi chuẩn bị sổ đầu quay 450 cùng chiều kim đồng hồ

  • D. Ngôi lọt theo đường kính chéo nào của khung chậu sẽ xuống theo đường kính chéo đó

Câu 80:

Trong ngôi chỏm nếu độ lọt chúc, khám ngoài sẽ thấy có dấu hiệu sau đây: NGOẠI TRỪ:

  • A. Di động đầu thai sang 2 bên hạn chế

  • B. Không sờ được bướu chẩm, bướu trán

  • C. Nghe tim thai trên xương vệ 7 cm

  • D. Sờ được một phần bướu chẩm và bướu trán

Câu 81:

Khám thấy ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 3 giờ thì kiểu thế là:

  • A. Chẩm chậu trái trước

  • B. Chẩm chậu trái sau

  • C. Chẩm chậu trái ngang

  • D. Chẩm chậu phải ngang

Câu 82:

Trong ngôi chỏm, kiểu lọt đối xứng là:

  • A. 2 bướu đỉnh xuống cùng một lúc

  • B. 2 bướu đỉnh xuống không cùng một lúc

  • C. Bướu đỉnh ở phía sau xuống trước bướu đỉnh ở phía trước

  • D. Bướu đỉnh ở phía trước sẽ xuống trước bướu đỉnh ở phía sau

Câu 83:

Trong trường hợp chuyển dạ bình thường không có bất tương xứng giữa xương chậu và thai nhi, thì loại ngôi thai nào sau đây có thể đẻ ở tuyến cơ sở:

  • A. Ngôi thóp trước

  • B. Ngôi ngang

  • C. Ngôi mặt cằm sau

  • D. Ngôi chỏm

Câu 84:

Gọi là ngôi đã lọt khi đường kính lọt của ngôi đi qua đường kính nào của eo trên:

  • A. Đường kính ngang hữu ích

  • B. Đường kính chéo

  • C. Đường kính trước sau

  • D. Đường kính ngang tối đa

Câu 85:

Xác định câu SAI khi nói về đường kính mỏm nhô - hậu vệ:

  • A. Là đường kính hữu dụng

  • B. Là đường kính thật sự mà ngôi thai phải đi qua

  • C. Là đường kính này có trị số vào khoảng 10,5 cm

  • D. Là đường kính eo dưới của khung chậu

Câu 86:

Điểm mốc phía trước của eo trên là:

  • A. Xương vệ

  • B. Hai gai chậu trước trên

  • C. Đường trắng giữa dưới rốn

  • D. Điểm giữa bờ trên khớp vệ

Câu 87:

Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, sổ kiểu chẩm vệ, đến thì sổ vai, vai sẽ xoay theo kiểu nào?

  • A. 45 độ theo chiều kim đồng hồ

  • B. 45 đngược chiều kim đồng hồ

  • C. 135 độ theo chiều kim đồng hồ

  • D. 135 đngược chiều kim đồng hồ

  • E. Vai sẽ sổ tự nhiên, không qua hiện tượng xoay

Câu 88:

Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu phải sau, để sổ theo kiểu chẩm vệ, đầu thai phải xoay như thế nào?

  • A. 45 độ theo chiều kim đồng hồ

  • B. 135 độ theo chiều kim đồng hồ

  • C. 45 độ ngược chiều kim đồng hồ

  • D. 135 độ ngược chiều kim đồng hồ

  • E. Chỉ có thể sổ theo kiểu chẩm cùng

Câu 89:

Trong cơ chế chuyển dạ sinh ngôi chỏm, hiện tượng xoay trong xảy ra vào thời điểm:

  • A. Trước khi thai chuẩn bị lọt

  • B. Ngay sau khi đầu vừa lọt

  • C. Trong quá trình xuống, trước khi sổ

  • D. Sau khi ngôi thai đã sổ

  • E. Có thể xảy ra trong bất kỳ giai đoạn nào

Câu 90:

Nếu sau hai giờ làm nghiệm pháp lọt, khám lại thấy ngôi thai đã lọt, có thể kết luận được gì?

  • A. Nghiệm pháp lọt có kết quả

  • B. Không có bất xứng đầu chậu

  • C. Sẽ sinh được ngả âm đạo

  • D. Cơn co đủ hiệu lực

  • E. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 91:

Khi làm nghiệm pháp lọt có thể xuát hiện nguy cơ nào, NGOẠI TRỪ:

  • A. Vỡ tử cung

  • B. Suy thai

  • C. Sa dây rốn

  • D. Cơn co tử cung cường tính

  • E. Sơ sịnh bị ngạt sau đẻ

Câu 92:

Trong cơ chế đẻ mỗi phần thai sẽ trải qua 4 thì theo thứ tự:

  • A. Xuống, lọt, quay, sổ.

  • B. Lọt, xuống, quay, sổ.

  • C. Quay, xuống, lọt, sổ.

  • D. Xuống, quay, lọt, sổ.

Câu 93:

Muốn đẻ được đòi hỏi đường kính lọt của ngôi phải nhỏ hơn các đường kính nào của khung chậu người mẹ:

  • A. Đường kính chéo của eo trên.

  • B. Đường kính chéo của eo dưới.

  • C. Đường kính chéo của eo giữa

  • D. Đường kính chéo của hình trám Michealis.

Câu 94:

Khi đường kính lớn nhất của ngôi chỏm tiến từ mặt phẳng eo trên đến mặt phẳng eo dưới, hiện tượng này được gọi là:

  • A. Thì lọt

  • B. Thì xuống

  • C. Thì quay

  • D. Thì quay và sổ

  • E. Thì sổ

Câu 95:

Lúc vai đã chạm vào đáy chậu, để đường kính lưỡng mỏm vai trùng với đường kính trước sau của eo dưới thì vai sẽ quay một góc:

  • A. 135 độ

  • B. 90độ

  • C. 30độ

  • D. 45độ

  • E. Không có hiện tượng quay.

Câu 96:

Trong thời kỳ ngôi chỏm đã lọt và xuống, cổ tử cung mở hết người đỡ dẻ cần theo dõi:

  • A. Cơn co tử cung

  • B. Tim thai, tình trạng ối

  • C. Độ xóa mở cổ tử cung

  • D. Biểu đồ chuyển dạ

  • E. Các câu trên đều đúng

Câu 97:

Khi chuyển dạ, với khám ngoài ta chẩn đoán đầu cao lỏng khi có dấu hiệu nào

  • A. Nắn thấy 2 bướu trán và chẩm không chênh lệch nhau lắm

  • B. Nắn thấy 2 bướu trán và chẩm cao thấp rõ ràng

  • C. Nắn thấy bướu chẩm đã vượt qua eo trên, chỉ còn bướu trán

  • D. Không còn nắn thấy bướu chẩm, chỉ sờ được một phần gáy thai nhi

  • E. Không nắn thấy bướu chẩm và bướu trán.

Câu 98:

Các hiện tượng chính xảy ra trong quá trình sổ thai

  • A. Lọt là hiện tượng đường kính lớn nhất của ngôi qua mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo dưới

  • B. Xuống là hiện tượng điểm mốc ngôi xuống tới trước xương vệ hoặc sau xương cùng

  • C. Quay là hiện tượng ngôi thai xuống tới mặt phẳng eo dưới để chờ sổ ra ngoài

  • D. Sổ là hiện tượng ngôi thai thoát hoàn toàn ra khỏi mặt phẳng eo dưới

Câu 99:

Trong phần chuẩn bị cho cuộc đẻ, việc làm nào dưới đây là không đúng:

  • A. Kiểm tra dụng cụ đỡ đẻ

  • B. Động viên sản phụ và hướng dẫn cách thở khi có cơn đau

  • C. Giải thích tác dụng của cơn rặn đẻ và hướng dẫn cách rặn đẻ

  • D. Người phụ ngoài nghe lại tim thai trong mỗi cơn rặn

Câu 100:

Đỡ đẻ ngôi chỏm nếu để thai sổ quá nhanh sẽ không xảy ra biến cố này:

  • A. Mẹ mệt mỏi kiệt sức

  • B. Sang chấn đường sinh dục mẹ

  • C. Vỡ tử cung

  • D. Sang chấn sơ sinh

Câu 101:

Dấu hiệu lâm sàng để chẩn đoán đầu lọt ở mức độ cao là:

  • A. Hai bướu đỉnh trên mức 2 gai hông.

  • B. Hai bướu đỉnh dưới mức 2 gai hông

  • C. Hai bướu đỉnh ngang mức 2 gai hông.

  • D. Hai bướu đỉnh nằm trong âm đạo.

  • E. Không sờ thấy 2 bướu đỉnh trong âm đạo.

Câu 102:

Dấu hiệu lâm sàng để chẩn đoán ngôi chỏm đầu lọt ở mức độ thấp là:

  • A. Hai bướu đỉnh trên mức 2 gai hông

  • B. Hai bướu đỉnh ngang mức 2 gai hông.

  • C. Hai bướu đỉnh dưới mức 2 gai hông.

  • D. Hai bướu đỉnh nằm trong âm đạo.

  • E. Vị trí tim thai cách khớp vệ 7cm.

Câu 103:

Ngôi chỏm cúi tốt, có đường kính lọt là:

  • A. Thượng chẩm – cằm.

  • B. Hạ chẩm – trán.

  • C. Hạ chẩm – thóp trước.

  • D. Chẩm – cằm.

  • E. Chẩm – trán.

Câu 104:

Trong chuyển dạ ngôi chỏm có thể nhầm với ngôi nào khi khám âm đạo:

  • A. Ngôi mặt

  • B. Ngôi trán

  • C. Ngôi thóp trước.

  • D. Ngôi ngược hoàn toàn

  • E. Ngôi ngược không hoàn toàn.

Câu 105:

Dấu hiệu lâm sàng để chẩn đoán ngôi chỏm có độ lọt chúc là:

  • A. Lưng ở bên trái

  • B. Bướu trán cao hơn bướu chẩm

  • C. Tim thai nghe trên vệ 10cm.

  • D. Cổ tử cung đang xóa.

  • E. Khám trong đầu di động hạn chế.

Câu 106:

Đường kính hữu dụng của eo trên là:

  • A. Cụt - hạ vệ.

  • B. Nhô - hậu vệ.

  • C. Nhô - thượng vệ

  • D. Nhô - hạ vệ

  • E. Cùng - hạ vệ.

Câu 107:

Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm thì lọt không đối xứng trước có hiện tượng sau:

  • A. Bướu đỉnh sau xuống trước

  • B. Bướu đỉnh trước xuống trước.

  • C. Bướu đỉnh trước xuống sau.

  • D. Bướu đỉnh sau xuống sau

  • E. Hai bướu đỉnh xuống cùng một lúc.

Câu 108:

Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm khi đẻ vai ở thì sổ, vai quay một góc 450 để cho đường kính lưỡng mỏm vai trùng với:

  • A. Đường kính trước sau của eo trên

  • B. Đường kính trước sau của eo giữa.

  • C. Đường kính trước sau của eo dưới.

  • D. Mặt phẳng của eo trên

  • E. Đường kính ngang của eo dưới.

Câu 109:

Câu nào trong các câu sau đây SAI khi nói về ngôi chỏm:

  • A. Ngôi đầu cúi tốt

  • B. Mốc là phần xương chẩm tạo nên thóp sau

  • C. Đường kính lọt là hạ chẩm thóp trước 9,5 cm

  • D. Đường kính lọt là lưỡng đỉnh 9,5 cm

Câu 110:

Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi là:

  • A. Hạ chẩm thóp trước

  • B. Lưỡng đỉnh

  • C. Hạ cầm thóp trước

  • D. Thượng chẩm cằm

Câu 111:

Câu nào sau đây SAI, khi nói về kiểu thế sổ của ngôi chỏm:

  • A. Có 3 kiểu thế sổ

  • B. Sổ chẩm vệ hay gặp nhất

  • C. Sổ chẩm cùng khó hơn chẩm vệ

  • D. Sổ trán là lúc dễ rách tầng sinh môn nhất

Câu 112:

Ngôi chỏm kiểu lọt không đối xứng là:

  • A. 2 bướu đỉnh xuống cùng một lúc

  • B. 2 bướu đỉnh xuống không cùng một lúc

  • C. Bướu đỉnh ở phía sau xuống trước bướu đỉnh ở phía trước

  • D. Bướu đỉnh ở phía trước sẽ xuống trước bướu đỉnh ở phía sau

Câu 113:

Giá trị nào sau đây SAI khi đo đường kính trước - sau của eo trên:

  • A. Mỏm nhô - thượng vệ : 11 cm

  • B. Mỏm nhô - hạ vệ : 12 cm

  • C. Mỏm nhô - hậu vệ : 10,5 cm

  • D. Mỏm nhô - xương cùng : 13cm

Câu 114:

Trong thủ thuật sinh ngôi chỏm, cần giữ đầu cúi cho đến khi:

  • A. Đầu xuống đến vị trí +3

  • B. Sau khi đã cắt tầng sinh môn

  • C. Sau khi ụ chẩm của đầu thai đã sổ ra khỏi âm hộ

  • D. Hạ chẩm của đầu thai tỳ vào bờ dưới khớp vệ

  • E. Luôn giữ đầu cúi cho đến khi cả đầu và mặt thai đã ra khỏi âm hộ

Câu 115:

Cách đỡ vai trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu phải trước, sổ kiểu chẩm vệ:

  • A. Vừa hạ đầu, vừa xoay 45 độ theo chiều kim đồng hồ để đem vai phải ra dưới bờ xương vệ

  • B. Vừa hạ đầu, vừa xoay 45độ ngược chiều kim đồng hồ để đem vai trái ra dưới bờ xương vệ

  • C. Vừa hạ đầu, vừa xoay 45 độ  theo chiều kim đồng hồ để đem vai trái ra dưới bờ xương vệ

  • D. Vừa hạ đầu, vừa xoay 45độ ngược chiều kim đồng hồ để đem vai phải ra dưới bờ xương vệ

  • E. Vừa hạ đầu, vừa xoay 135độ theo chiều kim đồng hồ để đem vai phải ra dưới bờ xương vệ

Câu 116:

Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, tất cả những điều sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

  • A. Đường kính lưỡng đỉnh lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

  • B. Đầu thai xoay 450 ngược chiều kim đồng hồ trước khi sổ

  • C. Hai vai sẽ lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu

  • D. Thường sổ theo kiểu chẩm cùng

  • E. Là loại ngôi thường gặp nhất

Câu 117:

Chọn một câu đúng nhất sau đây về nghiệm pháp lọt:

  • A. Có chỉ định trong trường hợp bất xứng đầu chậu

  • B. Có thể thực hiện cho mọi loại ngôi đầu

  • C. Chỉ thực hiện khi chuyển dạ vào giai đoạn hoạt động

  • D. Là một nghiệm pháp vô hại cho mẹ và thai nếu chỉ làm ngắn hạn

  • E. Có thể thực hiện tại tuyến cơ sở vì đơn giản

Câu 118:

Nghiệm pháp lọt có chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

  • A. Đường kính nhô - hạ vệ = 9,5 - 10cm

  • B. Khung chậu bình thường, thai to

  • C. Khung chậu giới hạn, thai nhỏ hoặc tung bình

  • D. Khung chậu bình thường, thai to hoặc khung chậu giới hạn thai trung bình hoặc nhỏ

  • E. Cả a, b và c đều đúng

Câu 119:

Trường hợp nghi ngờ bất tương xứng đầu - chậu, nếu ối đã vỡ thì:

  • A. Không còn đủ điều kiện để làm nghiệm pháp lọt

  • B. Vẫn có thể làm nghiệm pháp lọt nhưng phải tính giờ từ lúc ối vỡ

  • C. Vẫn có thể làm nghiệm pháp lọt,nếu cơn co tốt và cổ tử cung mở ≥ 4 cm

  • D. Chỉ có thể làm nghiệm pháp lọt nếu mẹ không có sốt

  • E. Là chống chỉ định làm nghiệm pháp lọt

Câu 120:

Sau khi làm nghiệm pháp lọt, khoảng bao lâu sau mới khám lại để đánh giá kết quả?

  • A. 30 phút

  • B. 1 giờ

  • C. 2 giờ

  • D. 4 giờ

  • E. 6 giờ

Câu 121:

Xác định câu ĐÚNG NHẤT về định nghĩa Thế của ngôi thai là:

  • A. Tương quan giữa lưng thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ

  • B. Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ

  • C. Tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ

  • D. Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với khớp cùng chậu hay gai mào chậu lược của khung chậu người m

  • E. Vị trí điểm mốc của ngôi so với gai hông của khung chậu người mẹ.

Câu 122:

Để đánh giá ngôi chỏm đã lọt, khi ấn ngón cái vào môi lớn nếu chạm được đầu của thai nhi, dấu hiệu này có tên là:

  • A. Farabeuf

  • B. Piszkaczek

  • C. Hégar

  • D. Tarnier

  • E. Chadwick

Câu 123:

Trong thì sổ đầu, chỉ cắt tầng sinh môn khi có chỉ định và đủ điều kiện. Vị trí cắt tầng sinh môn thường ở (Nếu người đỡ đẻ thuận tay phải):

  • A. 10 giờ

  • B. 8 giờ

  • C. 7 giờ

  • D. 3 giờ

  • E. 5 giờ

Câu 124:

Xác định câu đúng khi nói về các yếu tố quan trọng trong quá trình chuyển dạ:

  • A. Khung chậu và thai nhi

  • B. Khung chậu và cơn co tử cung

  • C. Cơn co tử cung và sức rặn của mẹ

  • D. 3 yếu tố chính: khung chậu, thai nhi và cơn co tử cung

Câu 125:

Để chuẩn bị lọt, đầu thai nhi cúi dần với các đường kính:

  • A. Hạ chẩm – trán: 12 cm

  • B. Thượng chẩm – trán: 11.5 cm

  • C. Chẩm – trán: 11 cm

  • D. Cúi thật tốt là đường kính hạ chẩm – thóp trước: 9.5 cm

Câu 126:

Ngôi chỏm là 1 ngôi hay gặp trong chuyển dạ, chiếm tỉ lệ:

  • A. 94%.

  • B. 95%.

  • C. 96%.

  • D. 97%.

  • E. 98%.

Câu 127:

Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, kiểu thế CCTT các phần của thai xuống là đường kính lọt của mỗi phần đi từ:

  • A. Mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo dưới

  • B. Mặt phẳng eo giữa xuống mặt phẳng eo dưới.

  • C. Từ mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo giữa.

  • D. Từ mỏm nhô đến xương cùng.

  • E. Mỏm nhô đến xương cụt.

Câu 128:

Trong cơ chế đẻ ngôi chỏm thì đẻ vai khi chuẩn bị lọt, đường kính lưỡng mỏm vai thu nhỏ lại còn:

  • A. 9cm

  • B. 9.5cm.

  • C. 10cm.

  • D. 10.5cm

  • E. 11cm.

Câu 129:

Xác định độ lọt trong ngôi chỏm có phân theo 4 mức độ là:

  • A. Cao lỏng - chúc - chặt - lọt

  • B. Cao lỏng - chặt - chúc - lọt

  • C. Chúc - chặt - cao lỏng - lọt

  • D. Chặt - cao lỏng - chúc - lọt

Câu 130:

Trong ngôi chỏm, khi khám âm đạo dựa vào các yếu tố sau đây để chẩn đoán độ lọt đều đúng, NGOẠI TRỪ:

  • A. Lọt cao: 2 bướu đỉnh xuống chưa tới 2 gai hông

  • B. Lọt trung bình: 2 bướu đỉnh xuống tới ngang 2 gai hông

  • C. Lọt thấp: 2 bướu đỉnh đã đi qua 2 gai hông

  • D. Chưa lọt: nếu phần thấp nhất của ngôi thai ở ngang 2 gai hông

Câu 131:

Đường kính ngang hữu dụng của eo trên có số đo bằng:

  • A. 13 cm

  • B. 12,5 cm

  • C. 11 cm

  • D. 10,5 cm

Câu 132:

Điểm mốc phía sau của eo trên là:

  • A. Đỉnh của rãnh liên mông

  • B. Mỏm gai đốt sống thăt lưng 5 (L5)

  • C. Đỉnh xương cùng

  • D. Mỏm gai nào chậu lược 2 bên

Câu 133:

Đường kính ngang eo giữa có trị số trung bình là:

  • A. 8,5 cm

  • B. 9 cm

  • C. 10 cm

  • D. 10,5 cm

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?
Thông tin đề thi
Trường học
Đang cập nhật
Ngành nghề
Đang cập nhật
Môn học
Đang cập nhật
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
1 năm trước
Duyên
1 tháng trước •
HSCC
2
200
92
1 tháng trước
6 tháng trước
Yen Hai
5 tháng trước •
jgh,jgj
3
225
111
5 tháng trước