Ảnh đề thi
Y học cổ truyền

Module Thận - Tiết Niệu v2

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Đề thi VUTM
871 câu 6 phần 669 lượt xem 70 lượt luyện 3 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

871 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

76 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tiết niệu nhưng có vai trò trong hệ sinh dục
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mào tinh hoàn
B Tuyến tiền liệt
C Niệu quản
D Niệu đạo
E Tuyến hành niệu đạo
Câu 2
Chọn câu sai Thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngoài chức năng bài tiết nước tiểu, còn có chức năng nội tiết
B Nằm sau phúc mạc, nên thông thường có thể sờ được từ phía sau lưng khi thăm khám
C Ngoài bao xơ, thận còn được bọc bên ngoài bởi mạc thận
D Thông thường, thận phải thấp hơn thận trái
E Thông thường, ĐM thận phải ngắn hơn ĐM thận trái
Câu 3
Đoạn niệu đạo tiền liệt có lỗ đổ của
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ống phóng tinh
B Tuyến tiền liệt
C Tuyến hành niệu đạo
D A và B
E A , B và C
Câu 4
Bàng quang
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là một tạng ngoài phúc mạc
B Khi chứa đầy nước tiểu có thể vượt lên phía trên xương mu
C Về liên quan trước, không có sự khác nhau giữa nam và nữ
D B và C đúng
E A , B , C đều đúng
Câu 5
Mạc thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nằm phía sau phúc mạc
B Phủ cả mặt trước và mặt sau thận nhưng không phủ tuyến thượng thận
C Nằm dưới (trong) bao xơ của thận
D Bao bọc cả lớp mỡ cạnh thận
E Mạc thận của 2 thận không liên tiếp nhau
Câu 6
Để lấy sỏi thận, người ta thường rạch thận theo đường hyrtl, đường này
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đi ngang trên rốn thận
B Đi ngang dưới rốn thận
C Bờ ngoài thận
D Phía trước bờ ngoài thận
E e. Phía sau bờ ngoài thận
Câu 7
Mạc thận Gồm 2 lá, lá trước và lá sau, lá trước của 2 thận liên tiếp nhau Chỉ bọc lấy thận, không bọc lấy tuyến thượng thận Bọc cả bao mỡ (lớp mỡ quanh thận) Liên tiếp với phúc mạc thành bụng sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1, 2, 3 đúng
B 1, 3 đúng
C 2, 4 đúng
D 4 đúng
E Tất cả đúng
Câu 8
Thận Thận nằm sau phúc mạc, nên thông thường ta có thể sờ được thận từ phía sau lưng khi thăm khám Ngoài chức năng tạo nước tiểu, thận còn có chức năng nội tiết Thông thường, tm thận phải dài hơn tm thận trái Tại rốn thận, đm thận ở phía trước bể thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1, 2, 3 đúng
B 1, 3 đúng
C 2, 4 đúng
D 4 đúng
E Tất cả đúng
Câu 9
Tuyến thượng thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có vai trò vừa nội tiết, vừa ngoại tiết
B Nằm ở cực trên và bờ ngoài thận
C Nằm bên ngoài mạc thận
D Bên trong có 2 vùng riêng biệt là vùng vỏ và vùng tủy
E C và D đúng
Câu 10
Niệu đạo nam
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Niệu đạo tiền liệt và niệu đạo màng cố định
B Niệu đạo đoạn xốp có một phần cố định
C Niệu đạo đoạn xốp có một phần thuộc niệu đạo sau
D A và B đúng
E A , B , C đúng

Phần 2

Phần 2

90 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thận có các chức năng sau đây, trừ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tham gia điều hòa các thành phần nội môi
B Tham gia điều hòa huyết áp
C Tham gia điều hòa cân bằng acid-base
D Tham gia điều hòa chức năng nội tiết
E Tham gia điều hòa sản sinh hồng cầu
Câu 2
Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể
B Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu
C Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu
D Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu
Câu 3
Quá trình lọc xảy ra ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mao mạch cầu thận
B Mao mạch quanh ống thận
C Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận
D Toàn bộ các phần của ống thận
Câu 4
Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện ở đặc điểm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận
B Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao
C Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp
D Mạch máu vùng tủy thận là những mạch thẳng (vasarecta)
Câu 5
Dịch lọc cầu thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thành phần như huyết tương trong máu động mạch
B Nồng độ ion giống trong máu động mạch
C Thành phần ion không giống huyết tương trong máu động mạch
D Có pH bằng pH của huyết tương
E Thành phần protein giống như huyết tương
Câu 6
Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận.
B Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
C Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
D Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
Câu 7
. áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman.
B áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
C áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
D áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận.
E áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman.
Câu 8
Lưu lượng lọc cầu thận tăng khi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kích thích thần kinh giao cảm.
B Tiểu động mạch đi co mạnh.
C Tiểu động mạch đến giãn.
D Tiểu động mạch đi giãn.
Câu 9
Cơ chế tự điều hoà lưu lượng lọc cầu thận là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sự kết hợp hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.
B Sự kết hợp hai cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.
C Sự kết hợp một cơ chế feedback (-) với một cơ chế feedback (+) làm giãn tiểu động mạch đến và co tiểu động mạch đi.
D Do các tế bào cận cầu thận bài tiết renin vào máu để tổng hợp angiotensin.
E Do các tế bào Maculadensa đảm nhận.
Câu 10
ADH làm tăng tái hấp thu nước ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A ống lượn gần và ống lượn xa.
B ống lượn gần và quai Henlé.
C ống lượn xa và ống góp.
D ống góp vùng vỏ và ống lượn xa.
E ống góp vùng tuỷ và ống lượn xa.

Phần 3

Phần 3

128 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu do lắng đọng sản phẩm miễn dịch ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A TB có chân
B TB nội mạc
C Màng đáy cầu thận
D Cả 3
Câu 2
Nhóm liên cầu gây bệnh viêm cầu thận cấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm A
B Nhóm B
C Nhóm C
D Nhóm D
Câu 3
Tụ cầu, KST sốt rét hay HBV không gây viêm cầu thận cấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 4
Biểu hiện viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu trên KHV quang học, KHV điện tử, KHV huỳnh quang
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cầu thận giãn rộng 1
B Những hạt lắng đọng đặc dưới biểu mô mà có hình dạng bướu lạc đà 2
C Tăng sinh TB cầu thận gồm TB nội mô và TB gian mạch 1
D Xâm nhập lan toả BC đa nhân và BC đơn nhân làm thay đổi tất cả các cầu thận 1
E Những tuần đầu IgG , IgM , C3 lắng đọng ở gian mạch và dọc theo màng đáy 3
F Những sản phẩm lắng đọng có thể nằm dưới biểu mô (ngoài màng đáy) hoặc dưới TB nội mô (trong màng đáy) 2
G Sưng phồng TB nội mô và TB gian mạch 2
H Phù nề mô kẽ 1
I Giai đoạn sau của bệnh chỉ còn C3 mà không còn IgG 3
Câu 5
Bệnh viêm cầu thận cấp xảy ra…tuần sau nhiễm liên cầu khuẩn ở….
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1-2 tuần, họng
B 1-4 tuần. da
C 1-2 tuần, họng và da
D 1-4 tuần, họng và da
Câu 6
Bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu xảy ra trong khoảng bao nhiêu tuần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1-2 tuần
B 2-3 tuần
C 1-3 tuần
D 2-4 tuần
Câu 7
Bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu xảy ra rồi sau đó BN được phục hồi trở lại sau vài tuần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 8
Sau bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu, hầu hết cầu thận trở lại bình thường sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vài tuần
B Vài tháng
C Vài năm
D Vài chục năm
Câu 9
Sự phục hồi sau bệnh viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu xảy ra đầu tiên là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sự tăng sinh TB gian mạch dần dần biến mất
B Sự tăng sinh TB nội mô và BC đa nhân biến mất
C Sự tăng sinh TB nội mô dần dần biến mất
D Sự tăng sinh TB nội mô và BC đơn nhân biến mất
Câu 10
Các phân tử lắng đọng ở gian mạch và màng đáy cầu thận trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A IgA
B IgG
C IgM
D C3
E C5

Phần 4

Phần 4

200 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thuốc lợi tiểu Furosemid làm giảm khối lượng tuần hoàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 2
. Đái máu do nguyên nhân viêm cầu thận mạn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường di chuyển sỏi tiết niệu
B Thường có máu cục
C Đái máu đại thể
D Hay xảy ra trong đợt cấp viêm cầu thận mạn
Câu 3
Phương pháp CLS phân biệt viêm đài bể thận với viêm thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xét nghiệm nước tiểu
B Siêu âm
C C…… . .
D D…… . .
Câu 4
BN đái đỏ toàn bãi, gầy sút, có hội chứng kích thích B
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A thận không lớn thì chẩn đoán
B Viêm thận
C Lao thận
D Viêm BQ
E Viêm niệu đạo
Câu 5
Triệu chứng viêm đài bể thận giai đoạn sớm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch cầu niệu (+)
B Lượng nước tiểu 24h tăng
C Protein niệu thường xuyên
D Khả năng cô đặc giảm nhưng mức lọc cầu thận bình thường
Câu 6
Nguyên nhân hay gặp nhất của HC thận hư thứ phát
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngộ độc thuốc và độc chất
B Bệnh hệ thống và chuyển hoá
C Bệnh tim mạch
D Các nguyên nhân khác
Câu 7
Viêm thận, bể thận khác với viêm BQ ở chỗ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không có đái buốt , đái dắt , đái mủ
B Bạch cầu niệu cao
C ……
D Tất cả sai
Câu 8
Triệu chứng chủ yếu nhất của viêm BQ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đái buốt
B Đái rắt
C Đái đục
D Soi BQ thấy tổn thương
Câu 9
Trụ hồng cầu có trong nước tiểu chứng tỏ đái ra máu do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh ống thận
B Bệnh cầu thận
C Bệnh BQ
D Bệnh niệu đạo
Câu 10
Thuốc không gây đái máu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Heparin
B Heparin trọng lượng phân tử thấp
C Viêm tắc mạch
D Vitamin A , K

Phần 5

Phần 5

200 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tốc độ lọc cầu thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 50 ml/phút
B 100 ml/phút
C 125 ml/phút
D 170 ml/phút
Câu 2
Vô niệu gặp trong
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm cầu thận cấp
B Viêm cầu thận mạn
C HC thận hư
D Viêm ống thận cấp
Câu 3
Trong cơ chế lọc cầu thận, phần nào có giá trị 0 mmHg
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Áp suất keo trong bao Bowman
B Áp lực thuỷ tĩnh trong bao Bowman (Pb)
C Áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận (Pg)
D Áp lực keo trong mao mạch cầu thận
Câu 4
Đặc điểm viêm cầu thận sau nhiễm liên cầu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cầu thận giãn rộng và tăng sinh TB
B Cầu thận hẹp và tăng sinh TB
C Cầu thận giãn rộng và không tăng sinh TB
D Cầu thận hẹp và không tăng sinh TB
Câu 5
Bạch cầu bám vào thành mạch nhờ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giả túc
B Dòng máu chảy nhanh
C Số lượng bạch cầu ít hơn hồng cầu
D Kích thước nhỏ
Câu 6
Mặt cắt trong viêm cầu thận mạn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vỏ dày, lượng mỡ ít
B Vỏ dày, lượng mỡ nhiều
C Vỏ mỏng, lượng mỡ nhiều
D Vỏ mỏng, lượng mỡ ít
Câu 7
Chức năng cầu thận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lọc máu
B Lọc huyết tương
C C………
D D………
Câu 8
Phù trong suy dinh dưỡng thì có protein niệu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 9
Vị trí tuyến thượng thận là nằm trên ngoài thận, ngang D12
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đ
B S
Câu 10
iêm cầu thận giai đoạn cuối thì hình ảnh vi thể
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bớt tăng sinh TB gian mạch
B BC trung tính thoái hoá và giảm TB nội mô
C Xâm nhập lympho, teo các ống, vôi hóa rõ mớ mao mạch cầu thận và màng đáy ống
D D……..

Phần 6

Phần 6

177 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thuốc lợi tiểu được lựa chọn để sử dụng trong suy thận cấp là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hypothiazaide
B Thuốc lợi tiểu kháng Aldosteron
C Lasilix
D Truyền glucose ưu trương 10%
Câu 2
Phương pháp điều trị có hiệu quả nhất đối với suy thận cấp là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thực hiện chế độ ăn hạn chế protid
B Lợi tiểu
C Thấm phân màng bụng
D Thận nhân tạo
Câu 3
Liều lượng thuốc lợi tiểu Furosemid đc áp dụng trong vô niệu do suy thận cấp là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 20-40mg/ ngày
B 40-80mg/ ngày
C 120-180 mg/ngày
D 1000-1500 mg/ngày
Câu 4
Thuốc được điều trị ngay lập tức khi tăng Kali máu có biến chứng tim mạch là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Canxi clorua
B Dung dịch kẽm
C Đường
D Lợi tiểu quai
Câu 5
Liều lượng Dopamin được sử dụng trong suy thận cấp với liều lợi tiểu khi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1-5 micro g/kg/phút
B 5-8 micro g/kg/phút
C 8-10 micro g/kg/phút
D 15-20 micro g/kg/phút
Câu 6
Trên lâm sàng, đái máu đại thể cần chẩn đoán phân biệt với
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đái máu dưỡng trấp
B Đái ra Myoglobin
C Xuất huyết niệu đạo
D Đái ra mủ lượng nhiều
Câu 7
Nguyên nhân không do nhiễm trùng của đái ra máu đại thể
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lao thận
B Viêm bàng quang xuất huyết
C Sỏi thận
D Viêm thận bể thận cấp
Câu 8
Nguyên nhân nhiễm trùng của đái máu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ung thư thận
B Chương thương thận
C Lao thận
D Polyp bàng quang
Câu 9
Nguyên nhân của đái máu đầu bãi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm cầu thận cấp
B Viêm đài bể thận cấp
C Viêm bàng quang xuất huyết
D Viêm niệu đạo xuất huyết
Câu 10
Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nghiệm pháp 3 cốc
B Nghiệm pháp 2 cốc
C Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu
D Soi trực tiếp hồng cầu dưới kính hiển vi, que thử gián tiếp, xét nghiệm cặn addis
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?