Ảnh đề thi
Âm nhạc (lớp 1) Y khoa

Module YHCT - made by AI

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam DrVoiii
358 câu 8 phần 846 lượt xem 323 lượt luyện 4 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

358 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

128 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Trong Y học cổ truyền, học thuyết nào giải thích các mâu thuẫn thống nhất, vận động và biến hoá của sự vật?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Học thuyết Ngũ hành
B - Học thuyết Tạng phủ
C - Học thuyết Kinh lạc
D - Học thuyết âm dương
Câu 2
Bốn quy luật cơ bản trong học thuyết âm dương là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Âm dương đối lập, âm dương tương sinh, âm dương tiêu trưởng và âm dương bình hành.
B - Âm dương đối lập, âm dương hỗ căn, âm dương tiêu trưởng và âm dương bình hành.
C - Âm dương hỗ căn, âm dương tương khắc, âm dương tiêu trưởng và âm dương bình hành.
D - Âm dương tương sinh, âm dương tương khắc, âm dương tiêu trưởng và âm dương bình hành.
Câu 3
Quy luật 'âm dương đối lập' trong học thuyết âm dương có nghĩa là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Hai mặt âm dương luôn nương tựa vào nhau để tồn tại.
B - Là sự mâu thuẫn, chế ước và đấu tranh giữa hai mặt âm dương.
C - Diễn tả sự vận động và chuyển hoá lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
D - Là sự cân bằng tương đối giữa hai mặt âm dương.
Câu 4
Trong học thuyết âm dương, quy luật 'âm dương hỗ căn' có ý nghĩa như thế nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Hai mặt âm dương luôn đấu tranh và chế ước lẫn nhau.
B - Diễn tả sự vận động không ngừng và chuyển hoá qua lại.
C - Hai mặt âm dương tuy đối lập nhưng phải nương tựa vào nhau, là điều kiện để tồn tại và phát triển.
D - Là trạng thái cân bằng tương đối giữa hai mặt.
Câu 5
Quy luật 'âm dương tiêu trưởng' trong học thuyết âm dương diễn tả điều gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Diễn tả sự đối lập và chế ước lẫn nhau giữa hai mặt.
B - Mô tả sự nương tựa vào nhau để tồn tại và phát triển.
C - Diễn tả sự vận động không ngừng, sự chuyển hoá lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
D - Mô tả sự cân bằng tương đối giữa hai mặt.
Câu 6
Theo học thuyết âm dương, hiện tượng 'dương sinh âm trưởng' có nghĩa là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Là sự đối lập và đấu tranh giữa hai mặt âm dương.
B - Là sự nương tựa lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
C - Là sự vận động của hai mặt âm dương có tính chất giai đoạn, tới một mức độ nào đó sẽ chuyển hoá sang nhau.
D - Là sự mất cân bằng gây ra bệnh tật.
Câu 7
Quy luật 'âm dương bình hành' có nghĩa là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Là sự vận động không ngừng, sự chuyển hoá lẫn nhau giữa hai mặt âm dương.
B - Là sự mâu thuẫn, chế ước và đấu tranh giữa hai mặt âm dương.
C - Là sự cân bằng tương đối giữa hai mặt âm dương, nếu mất thăng bằng sẽ gây ra bệnh tật.
D - Là sự nương tựa vào nhau để cùng tồn tại.
Câu 8
Trong Y học, ứng dụng của học thuyết âm dương về cấu tạo cơ thể và sinh lý là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Cơ thể là một khối thống nhất về âm dương, với phủ là âm và tạng là dương.
B - Cơ thể là một khối thống nhất về âm dương, với tạng là âm và phủ là dương.
C - Cơ thể là một khối thống nhất, tất cả đều là âm.
D - Cơ thể là một khối thống nhất, tất cả đều là dương.
Câu 9
Theo học thuyết âm dương, nguyên nhân gây ra bệnh tật là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Do sự mất cân bằng về Ngũ hành trong cơ thể.
B - Do sự xâm nhập của Tinh, Khí, Huyết bên ngoài.
C - Do sự mất thăng bằng về âm dương trong cơ thể, biểu hiện qua sự thiên thắng hoặc thiên suy.
D - Do sự suy giảm của Thần.
Câu 10
Trong chẩn đoán bệnh theo YHC
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 'dương chứng' thường có biểu hiện như thế nào?
B - Người lạnh, mặt trắng, tiếng nói nhỏ, thở yếu, mạch trầm trì.
C - Tiếng nói nhỏ, thở yếu, mạch trầm trì, sốt cao.
D - Sốt, mặt đỏ, tiếng nói to, thở mạnh, mạch hoạt sác.
E - Sốt, mặt đỏ, tiếng nói nhỏ, thở yếu, mạch hoạt sác.

Phần 2

Phần 2

64 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Theo y học cổ truyền, nguyên nhân gây bệnh được chia thành mấy loại chính?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Hai loại: Ngoại nhân và Nội nhân.
B - Bốn loại: Phong, Hàn, Thử, Thấp.
C - Ba loại: ngoại nhân (sáu thứ khí), nội nhân (bảy thứ tình), và các nguyên nhân khác.
D - Sáu loại: Lục dâm. /
Câu 2
Sáu thứ khí (lục khí) trong điều kiện tự nhiên khi trở thành nguyên nhân gây bệnh thì được gọi là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Thất tình.
B - Lục dâm hoặc Lục tà.
C - Bất nội ngoại nhân.
D - Tinh khí. /
Câu 3
Kể tên sáu loại khí trong Lục dâm (Lục tà).
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Kim, mộc, thủy, hỏa, thổ, khí.
B - Phong, hàn, thử, thấp, táo, hoả.
C - Tinh, khí, huyết, tân dịch, thần, tủy.
D - Vui, giận, buồn, lo, nghĩ, kinh, sợ. /
Câu 4
Nguyên nhân gây bệnh do rối loạn về tâm lý, tình cảm trong y học cổ truyền được gọi là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Ngoại nhân (lục dâm).
B - Nội nhân (thất tình).
C - Bất nội ngoại nhân.
D - Đàm ẩm. /
Câu 5
Các nguyên nhân gây bệnh không phải ngoại nhân hay nội nhân, như đàm ẩm, ứ huyết, ăn uống được xếp vào loại nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Lục dâm.
B - Thất tình.
C - Các nguyên nhân khác (Bất nội ngoại nhân).
D - Nội nhân. /
Câu 6
Trong Lục dâm, tà khí nào tương ứng với mùa xuân?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Phong.
B - Thử.
C - Táo.
D - Hàn. /
Câu 7
Trong Lục dâm, tà khí nào tương ứng với mùa hạ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Phong.
B - Thử.
C - Táo.
D - Hàn. /
Câu 8
Trong Lục dâm, tà khí nào tương ứng với mùa thu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Phong.
B - Thử.
C - Táo.
D - Hàn. /
Câu 9
Trong Lục dâm, tà khí nào tương ứng với mùa đông?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Phong.
B - Thử.
C - Táo.
D - Hàn. /
Câu 10
Đặc tính của Phong tà là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A - Phong là âm tà, có tính ngưng trệ và co rút.
B - Phong là âm tà, có tính nặng nề, dính nhớt.
C - Phong là dương tà, hay di động và biến hóa, thường di chuyển ở phần trên của cơ thể.
D - Phong là dương tà, có tính khô, làm tổn thương tân dịch. /

Phần 3

Phần 3

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Cam thảo đất?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm thuốc chữa bệnh gan
B Nhóm thuốc lợi tiểu
C Nhóm thuốc chữa cảm sốt
D Nhóm thuốc chữa ho
Câu 2
Cỏ mần trầu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm thuốc chữa cảm sốt
B Nhóm thuốc chữa xương, khớp
C Nhóm thuốc chữa ho
D Nhóm thuốc chữa bệnh gan
Câu 3
Cỏ nhọ nồi?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm điều trị mụn nhọt, mẩn ngứa
B Nhóm thuốc chữa cảm sốt
C Nhóm chữa rối loạn kinh nguyệt
D Nhóm thuốc lợi tiểu
Câu 4
Cối xay?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm thuốc chữa ho
B Nhóm thuốc chữa bệnh gan
C Nhóm thuốc chữa cảm sốt
D Nhóm thuốc lợi tiểu
Câu 5
Cúc tần?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm thuốc chữa xương, khớp
B Nhóm thuốc chữa cảm sốt
C Nhóm điều trị mụn nhọt, mẩn ngứa
D Nhóm thuốc chữa ho
Câu 6
Hương nhu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm thuốc lợi tiểu
B Nhóm chữa rối loạn kinh nguyệt
C Nhóm thuốc chữa cảm sốt
D Nhóm thuốc chữa bệnh gan
Câu 7
Kinh giới?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm thuốc chữa cảm sốt
B Nhóm thuốc chữa ho
C Nhóm thuốc chữa rối loạn tiêu hóa
D Nhóm thuốc chữa xương, khớp
Câu 8
Tía tô?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm thuốc chữa bệnh gan
B Nhóm thuốc lợi tiểu
C Nhóm thuốc chữa cảm sốt
D Nhóm thuốc chữa ho
Câu 9
Xuyên tâm liên?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm điều trị mụn nhọt, mẩn ngứa
B Nhóm thuốc chữa xương, khớp
C Nhóm thuốc chữa cảm sốt
D Nhóm chữa rối loạn kinh nguyệt
Câu 10
Cúc hoa?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhóm thuốc chữa cảm sốt
B Nhóm thuốc chữa ho
C Nhóm thuốc chữa bệnh gan
D Nhóm điều trị mụn nhọt, mẩn ngứa

Phần 4

Phần 4

25 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Lục vị địa hoàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
B Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
C Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
D Đại Thược(/) kẻ hình cây Quế màu Cam
E Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
F Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 2
Bát vị
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
B Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
C Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
D Đại Thược(/) kẻ hình cây Quế màu Cam
E Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
F Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 3
Ma hoàng thang
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
B Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
C Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
D Đại Thược(/) kẻ hình cây Quế màu Cam
E Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
F Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 4
Quế chi thang
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
B Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
C Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
D

Cam, Táo Sinh ra cây Quế để làm Thước

E Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
F Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 5
Tứ quân tử thang
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
B Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
C Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
D Đại Thược(/) kẻ hình cây Quế màu Cam
E Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
F Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 6
Tứ vật thang
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan
B Thục nữ Sơn trang, chớ hoài chấn Trạch, mà ăn Linh Đan. Phụ Nhục lắm
C Ma Quế có Hạnh Cam nhẫn
D Đại Thược(/) kẻ hình cây Quế màu Cam
E Nhân Thuật Cảm(x) hóa thần Linh
F Quy y nhà Thục, thì Xuyên Thước vào tim
Câu 7
Lục vị
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thục địa
B Quế chi
C Xuyên khung
D Sơn thù
E Nhục quế
F Sơn dược
G Ma hoàng
H Bạch thược
I Hạnh nhân
J Nhân sâm
K Đương quy
L Trạch tả
M Cam thảo
N Bạch truật
O Phục Linh
P Đại táo
Q Đan bì
R Phụ tử chế
Câu 8
Bát vị
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thục địa
B Quế chi
C Xuyên khung
D Sơn thù
E Sơn dược
F Ma hoàng
G Quế nhục
H Bạch thược
I Hạnh nhân
J Nhân sâm
K Đương quy
L Trạch tả
M Cam thảo
N Bạch truật
O Phục Linh
P Đại táo
Q Đan bì
R Phụ tử chế
Câu 9
Ma hoàng thang
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thục địa
B Quế chi
C Xuyên khung
D Sơn thù
E Nhục quế
F Sơn dược
G Ma hoàng
H Bạch thược
I Hạnh nhân
J Nhân sâm
K Đương quy
L Trạch tả
M Cam thảo
N Bạch truật
O Phục Linh
P Đại táo
Q Đan bì
R Phụ tử chế
Câu 10
Quế chi thang
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thục địa
B Quế chi
C Xuyên khung
D Sơn thù
E Nhục quế
F Sơn dược
G Ma hoàng
H Bạch thược
I Hạnh nhân
J Nhân sâm
K Sinh khương
L Đương quy
M Trạch tả
N Cam thảo
O Bạch truật
P Phục Linh
Q Đại táo
R Đan bì
S Phụ tử chế

Phần 5

Phần 5

4 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tác động lên da
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xoa, xát, miết, phân-hợp, vỗ, véo, đấm-chặt
B Day, lăn, bóp, vờn
C Vận động, rung tay, vờn
D Day, Ấn, Điểm, Bấm
Câu 2
Tác động lên cơ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xoa, xát, miết, phân-hợp, vỗ, véo, đấm-chặt
B Day, lăn, bóp, vờn
C Vận động, rung tay, vờn
D Day, Ấn, Điểm, Bấm
Câu 3
Tác động lên khớp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xoa, xát, miết, phân-hợp, vỗ, véo, đấm-chặt
B Day, lăn, bóp, vờn
C Vận động, rung tay, vờn
D Day, Ấn, Điểm, Bấm
Câu 4
Tác động lên huyệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xoa, xát, miết, phân-hợp, vỗ, véo, đấm-chặt
B Day, lăn, bóp, vờn
C Vận động, rung tay, vờn
D Day, Ấn, Điểm, Bấm

Phần 6

Phần 6

13 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tọa cốt phong - phong hàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng phong thang gia giảm
B Quyên tý thang gia giảm
C Sinh mạch tán gia vị
D Cát căn thang
E Bình can tức phong thang gia giảm
F Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
G Đào hồng ẩm gia vị
H Đạo đàm thang gia giảm
I Linh dương giác câu đằng ẩm
J Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 2
Tọa cốt phong – can thận âm hư kiêm phong hàn thấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng phong thang gia giảm
B Quyên tý thang gia giảm
C Sinh mạch tán gia vị
D Cát căn thang
E Bình can tức phong thang gia giảm
F Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
G Đào hồng ẩm gia vị
H Đạo đàm thang gia giảm
I Linh dương giác câu đằng ẩm
J Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 3
Tọa cốt phong - ứ huyết
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng phong gia giảm
B Quyên tý thang gia giảm
C Sinh mạch tán gia vị
D Cát căn thang
E Bình can tức phong thang gia giảm
F Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
G Đào hồng ẩm gia vị
H Đạo đàm thang gia giảm
I Linh dương giác câu đằng ẩm
J Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 4
Chứng tí – phong hàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng phong gia giảm
B Quyên tý thang gia giảm
C Sinh mạch tán gia vị
D Cát căn thang
E Bình can tức phong thang gia giảm
F Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
G Đào hồng ẩm gia vị
H Đạo đàm thang gia giảm
I Linh dương giác câu đằng ẩm
J Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 5
Chứng tí – Can thận âm hư, kiêm phong hàn thấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng phong gia giảm
B Quyên tý thang gia giảm
C Sinh mạch tán gia vị
D Cát căn thang
E Bình can tức phong thang gia giảm
F Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
G Đào hồng ẩm gia vị
H Đạo đàm thang gia giảm
I Linh dương giác câu đằng ẩm
J Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 6
Chứng tí - ứ huyết
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng phong gia giảm
B Quyên tý thang gia giảm
C Sinh mạch tán gia vị
D Cát căn thang
E Bình can tức phong thang gia giảm
F Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
G Đào hồng ẩm gia vị
H Đạo đàm thang gia giảm
I Linh dương giác câu đằng ẩm
J Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 7
Trúng phong, bán thân bất toại – thể kinh lạc – âm hư hỏa vượng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng phong gia giảm
B Quyên tý thang gia giảm
C Sinh mạch tán gia vị
D Cát căn thang
E Bình can tức phong thang gia giảm
F Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
G Đào hồng ẩm gia vị
H Đạo đàm thang gia giảm
I Linh dương giác câu đằng ẩm
J Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 8
Trúng phong, bán thân bất toại – thể kinh lạc – phong đàm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng phong gia giảm
B Quyên tý thang gia giảm
C Sinh mạch tán gia vị
D Cát căn thang
E Bình can tức phong thang gia giảm
F Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
G Đào hồng ẩm gia vị
H Đạo đàm thang gia giảm
I Linh dương giác câu đằng ẩm
J Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 9
Trúng phong, bán thân bất toại – thể tạng phủ – chứng bế
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng phong gia giảm
B Quyên tý thang gia giảm
C Sinh mạch tán gia vị
D Cát căn thang
E Bình can tức phong thang gia giảm
F Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
G Đào hồng ẩm gia vị
H Đạo đàm thang gia giảm
I Linh dương giác câu đằng ẩm
J Tứ vật đào hồng gia vị
Câu 10
Trúng phong, bán thân bất toại – thể tạng phủ – chứng thoát
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phòng phong gia giảm
B Quyên tý thang gia giảm
C Sinh mạch tán gia vị
D Cát căn thang
E Bình can tức phong thang gia giảm
F Độc hoạt tang ký sinh gia giảm
G Đào hồng ẩm gia vị
H Đạo đàm thang gia giảm
I Linh dương giác câu đằng ẩm
J Tứ vật đào hồng gia vị

Phần 7

Phần 7

24 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hợp cốc?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Co khuỷu tay vào ngực, huyệt ở tận cùng phía ngoài nếp gấp khuỷu
B Chỗ lõm ngoài vai, ở phía trước ngoài khớp mỏm cùng vai- x. đòn
C Khép ngón trỏ và ngón cái sát nhau, huyệt ở điểm cao nhất của cơ bắp ngón trỏ và ngón cái.
D 1/3 trên rãnh nhân trung
Câu 2
Khúc trì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Co khuỷu tay vào ngực, huyệt ở tận cùng phía ngoài nếp gấp khuỷu
B Giữa đỉnh đầu nơi gặp nhau của 2 đường kéo từ chót 2 vành tai lên
C Giữa liên đốt sống C7 – D1
D Chỗ lõm nhất của xương thái dương, từ đuôi mắt ra 1 thốn
Câu 3
Kiên ngưng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ở giữa con đường từ C7 – D1 đến mỏm cùng vai đòn trên cơ thang
B Chỗ lõm ngoài vai, ở phía trước ngoài khớp mỏm cùng vai- x. đòn
C Trong góc lõm của bờ ngoài cơ thang & bờ trong cơ ức đòn chũm bám vào đáy hộp sọ
D 1/3 trên rãnh nhân trung
Câu 4
Nhân trung?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giữa cách đều đầu trong 2 lông mày
B Giữa đỉnh đầu nơi gặp nhau của 2 đường kéo từ chót 2 vành tai lên
C Chỗ lõm nhất của xương thái dương, từ đuôi mắt ra 1 thốn
D 1/3 trên rãnh nhân trung
Câu 5
Bách hội?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giữa liên đốt sống C7 – D1
B Giữa đỉnh đầu nơi gặp nhau của 2 đường kéo từ chót 2 vành tai lên
C Giữa cách đều đầu trong 2 lông mày
D Trong góc lõm của bờ ngoài cơ thang & bờ trong cơ ức đòn chũm bám vào đáy hộp sọ
Câu 6
Đại chùy?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giữa liên đốt sống C7 – D1
B Từ L2-L3 đo ra 1,5 thốn
C Từ L4-L5 đo ra 1,5 thốn
D Cạnh xương cùng 4
Câu 7
Phong trì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ở giữa con đường từ C7 – D1 đến mỏm cùng vai đòn trên cơ thang
B Chỗ lõm nhất của xương thái dương, từ đuôi mắt ra 1 thốn
C Trong góc lõm của bờ ngoài cơ thang & bờ trong cơ ức đòn chũm bám vào đáy hộp sọ tạo nên
D 1/3 trên rãnh nhân trung
Câu 8
Kiên tỉnh?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ở giữa con đường từ C7 – D1 đến mỏm cùng vai đòn trên cơ thang
B Chỗ lõm ngoài vai, ở phía trước ngoài khớp mỏm cùng vai- x. đòn
C Co khuỷu tay vào ngực, huyệt ở tận cùng phía ngoài nếp gấp khuỷu
D Khép ngón trỏ và ngón cái sát nhau, huyệt ở điểm cao nhất của cơ bắp
Câu 9
Hoàn khiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ở chỗ lõm phía trước và dưới đầu nhỏ của xương mác
B Thẳng dưới huyệt Độc tỵ 3 thốn, cách lồi củ xương chày 1 khoát ngón tay
C Nằm nghiêng, co chân, huyệt ở vị trí điểm nối 1⁄3 ngoài và 2⁄3 trong của đường nối mấu chuyển lớn xương đùi với mỏm gai S4.
D Từ lồi cao nhất mắt cá trong xương chày đo thẳng lên 3 thốn
Câu 10
Dương lăng tuyền?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thẳng dưới huyệt Độc tỵ 3 thốn, cách lồi củ xương chày 1 khoát ngón tay
B Ở chỗ lõm phía trước và dưới đầu nhỏ của xương mác, nơi thân nối với đầu trên xương mác.
C Từ lồi cao nhất mắt cá trong xương chày đo thẳng lên 3 thốn
D Nằm nghiêng, co chân, huyệt ở vị trí điểm nối 1⁄3 ngoài và 2⁄3 trong

Phần 8

Phần 8

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chỉ định của Ôn pháp dùng trong trường hợp nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Châm nhiệt giả hàn
B Sốt cao
C Lý - hư - hàn
D Mụn nhọt
Câu 2
Chống chỉ định (CCĐ) của Ôn pháp là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lý - hư - hàn
B Châm nhiệt giả hàn
C Say nắng
D Mạch bình thường
Câu 3
Chống chỉ định (CCĐ) của Thanh pháp là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thực nhiệt
B Sốt cao
C Cả 3 phương án (bao gồm Lý - hư - hàn, Châm nhiệt giả hàn)
D Say nắng
Câu 4
Pháp Thanh nhiệt tả hỏa dùng trong trường hợp nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt cao
B Mụn nhọt
C Say nắng
D Đại tiện táo
Câu 5
Phép Thanh nhiệt giải độc dùng trong trường hợp nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt cao
B Mụn nhọt
C Say nắng
D Tiêu chảy
Câu 6
Thanh nhiệt táo thấp dùng trong trường hợp nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt cao
B Mụn nhọt
C Cả 3 phương án
D Châm nhiệt giả hàn
Câu 7
Thanh nhiệt giải thử dùng trong trường hợp nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt cao
B Mụn nhọt
C Say nắng
D Tỳ thận dương hư
Câu 8
Phép “Tiêu” được dùng trong trường hợp nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt cao
B Mụn nhọt
C Cả 3 phương án
D Châm nhiệt giả hàn
Câu 9
Danh y nổi tiếng của Việt Nam mất tại Giang Nam - Trung Quốc là ai?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tuệ Tĩnh
B Hải Thượng Lãn Ông
C Nguyễn Kiều
D Nguyễn Bá Tĩnh
Câu 10
Trên bia mộ của ai có khắc dòng chữ “Ai về nước Nam cho tôi về với”?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hải Thượng Lãn Ông
B Tuệ Tĩnh
C Nguyễn Bá Tĩnh
D Nguyễn Kiều
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?