Ảnh đề thi

Nhi HHHĐ

Đang cập nhật Đoàn Thái Bá Đắc Đông
780 câu 15 phần 1810 lượt xem 678 lượt luyện 6 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

780 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

39 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 61: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 22: Amidan ở trẻ < 1 tuổi bị viêm:
B A: Ít bị viêm hơn trẻ > 1 tuổi
C C: Tương đương trẻ > 1 tuổi
D D: Viêm nhiều hơn trẻ > 1 tuổi
E B: Hay bị viêm hơn trẻ > 1 tuổi
Câu 2
Câu hỏi 62: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 23: VA ở trẻ < 1 tuổi:
B A: Ít bị viêm hơn trẻ > 1 tuổi
C B: Dễ bị viêm hơn trẻ > 1 tuổi
D C: Tương đương trẻ > 1 tuổi
E D: Viêm nhiều hơn trẻ > 1 tuổi
Câu 3
Câu hỏi 63: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 24: Nhịp thở của trẻ sơ sinh trung bình:
B C: 60 lần/phút
C A: 40 lần/phút
D B: 50 lần/phút
E D: 40 – 60 lần/phút
Câu 4
Câu hỏi 64: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 25: Nhịp thở của trẻ 2 – 6 tháng trung bình:
B C: 35 – 40 lần/phút
C D: 40 lần/phút
D A: 30 lần/phút
E B: 35 lần/phút
Câu 5
Câu hỏi 65: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 26: Nhịp thở của trẻ 7 – 12 tháng trung bình:
B A: 30 – 35 lần/phút
C C: 35 lần/phút
D B: 30 lần/phút
E D: 40 lần/phút
Câu 6
Câu hỏi 66: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 27: Nhịp thở của trẻ 2 – 3 tuổi trung bình:
B A: 20 lần/phút
C B: 25 lần/phút
D C: 25 – 30 lần/phút
E D: 30 lần/phút
Câu 7
Câu hỏi 67: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 28: Nhịp thở của trẻ 4 – 6 tuổi trung bình:
B A: 18 lần/phút
C C: 20 – 25 lần/phút
D B: 18 – 20 lần/phút
E D: 25 lần/phút
Câu 8
Câu hỏi 68: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 29: Nhịp thở của trẻ 7 – 15 tuổi trung bình:
B A: 16 lần/phút
C B: 18 lần/phút
D C:/18 – 20 lần/phút
E D: 20 lần/phút
Câu 9
Câu hỏi 69: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 30: Trẻ sơ sinh có kiểu thở:
B A: Thở bụng là chính
C B: Thở ngực là chính
D C: Thở ngực bụng hỗn hợp
E D: Thở bụng
Câu 10
Câu hỏi 70: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 31: Tim ở trẻ > 1 tuổi:
B C. Chéo nghiêng mỏm tim lệch trái
C D: Thẳng đứng
D A: Nằm ngang
E B: Chéo nghiêng mỏm tim lệch phải

Phần 2

Phần 2

58 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu 1: Các thời kỳ phát triển của trẻ em.gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A C: 6 thời kỳ
B A: 4 thời kỳ
C D: 7 thời kỳ
D B: 5 thời kỳ
Câu 2
Câu hỏi 2: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 2: Theo thứ tự, thời kỳ phát triển thứ 3 của trẻ em là:
B A: Bú mę
C C: Thiếu niên.
D B: Răng sữa
E D: Dậy thì
Câu 3
Câu hỏi 3: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 3: Thời kỳ phát triển bào thai kéo dài trung bình:
B C: 280 ngày
C A: 270 ngày
D B: 270 – 280 ngày
E D: 280 – 290 ngày
Câu 4
Câu hỏi 4: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 4: Thời kỳ phát trển phôi kéo dài:
B C: 2 tháng đầu
C A: 3 tháng đầu
D D: 5 tháng đầu
E B: 4 tháng đầu
Câu 5
Câu hỏi 5: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 5: Thai nhi phát triển cân nặng nhanh nhất lúc:
B C: 7– 9 tháng
C D: 8 - 9 tháng
D A: 6 – 7 tháng
E B: 7 – 8 tháng
Câu 6
Câu hỏi 6: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 6: Thai nhi phát triển chiều dài nhanh nhất lúc:
B A: 8–9 tháng
C B: 7 – 8 tháng
D C: 6 – 7 tháng
E D: 3 – 6 tháng
Câu 7
Câu hỏi 7: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 7: Suy dinh dưỡng bào thai phụ thuộc vào:
B A: Mẹ tuổi cao, đẻ nhiều lần
C C: Mẹ không đảm bảo dinh dưỡng thẳng
D B: Khoảng cách giữa các lần đẻ
E D: Lao động vất vả, tinh thần căng
Câu 8
Câu hỏi 8: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 8: Quái thai, dị tật bẩm sinh do mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai:
B A: 1 tháng đầu
C B: 3 tháng đầu
D C: 2 tháng đầu
E D: 4 tháng đầu
Câu 9
Câu hỏi 9: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 9: Sẩy thai, đẻ non, suy dinh dưỡng bào thai do các yếu tố ảnh hưởng tới mẹ trong thời kỳ mang thai:
B A: 3 tháng đầu
C B: 5 tháng đầu
D C: 6 tháng sau
E D: 3 tháng cuối
Câu 10
Câu hỏi 10: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 10: Thận trọng dùng thuốc cho mẹ trong thời kỳ mang thai:
B A: 3 tháng đầu
C B: 5 tháng đầu
D C: 6 tháng đầu
E D: 3 tháng tuổi

Phần 3

Phần 3

49 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 1: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 40Dây thất phải sớm gặp trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây, ngoại trừ:
B Teo van 3 lá
C Thông liên nhĩ
D Tứ chứng Fallot
E Tam chứng Fallot
Câu 2
Câu hỏi 2: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 28Bệnh tim bẩm sinh thông sản nhi-thất thường đi kèm với:
B Bệnh Rubeol bẩm sinh
C Hội chứng Down
D Suy giáp bẩm sinh
E Hội chứng Pierre-Robin
Câu 3
Câu hỏi 3: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 29Triệu chứng ECG đặc trưng trong bệnh thông sàn nhi-thất đơn thuần là:
B Dày 2 thất
C Trục điện tim lệch trái trong khoảng 90°+ -30°.
D Trục phải, dày thất phải.
E Trục phải, dày thất phải, bloc nhánh phải không hoàn toàn
Câu 4
Câu hỏi 4: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 30Những biến chứng thường gặp trong tứ chứng Fallot:
B Cơn thiếu oxy cấp, Osler, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.
C Cơn thiếu oxy cấp, áp-xe não, tăng áp lực động mạch phổi .
D Cơn thiếu oxy cấp, Osler, tắc mạch, áp-xe não
E Suy tim, Osler, tắc mạch, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.
Câu 5
Câu hỏi 5: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 31Đặc điểm sinh lý bệnh chung của bệnh tim bẩm sinh có luồng thông phải-trái có
B giảm máu lên phổi là:
C Gây tăng áp lực động mạch phổi
D Gây viêm phổi tái đi tái lại
E Gây tím muộn trên lâm sàng
F Gây tắc mạch não
Câu 6
Câu hỏi 6: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 32Lâm sàng của tăng áp lực động mạch phổi nặng bao gồm các triệu chứng sau,
B ngoại trừ:
C Khó thở khi gắng sức
D Sở thấy tim đập mạnh ở mũi ức
E Tiếng T2 mờ ở ổ van động mạch phổi
F Có tiếng thổi tâm trương ở ổ van động mạch phổi
Câu 7
Câu hỏi 7: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 33Đặc điểm khi nghe tim trong bệnh còn ống động mạch là, ngoại trừ:
B Thổi liên tục ở ngay dưới xương đòn trái ngay khi mới sinh
C Thổi liên tục ngay dưới xương đòn trái ngoài tuổi sơ sinh
D Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi có tăng áp lực động mạch phổi
E Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi mới sinh
Câu 8
Câu hỏi 8: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 34Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây không gây tím toàn thân khi tăng áp lực động
B mạch phổi cố định(đảo shunt):
C Thông liên thất
D Thông liên nhĩ
E Còn ống động mạch
F Thông sàn nhĩ thất bán phần
Câu 9
Câu hỏi 9: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 35Bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây dễ bị bỏ sót nhất trên lâm sàng:
B Thông liên thất
C Thông liên nhĩ
D Còn ống động mạch
E Thông sàn nhĩ thất
Câu 10
Câu hỏi 10: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 36Trong bệnh tim bẩm sinh nào dưới đây có sự thay đổi rõ rệt của mạch và huyết áp
B Thông liên thất
C Thông liên nhĩ
D Còn ống động mạch.
E Thông sàn nhĩ thất

Phần 4

Phần 4

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 121: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 14: Xét nghiệm máu có giá trị nhất trong chẩn đoán SDD Kwashiorkor là:
B A: Thiếu máu nhược sắc
C B: Hematocrit tắng
D C: Protein toàn phần, Abumin giảm
E D: Natri, Kali, Clo giảm
Câu 2
Câu hỏi 122: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 15: Điều trị suy dinh dưỡng nhẹ và trung bình quan trọng nhất là:
B C: Điều trị thiếu máu
C D: Bồi phụ vitamin A
D A: Cho bú, ăn bổ sung khoa học
E B:Bổ sung vitamin, muối khoáng
Câu 3
Câu hỏi 123: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 16: Biện pháp phòng bệnh suy dinh dưỡng quan trọng nhất là:
B C: Tiêm chủng đầy đủ
C A: Chăm sóc bà mẹ có thai
D B: cho bú, ăn bổ sung khoa học
E D: Điều trị sớm các bệnh nhiễm khuẩn
Câu 4
Câu hỏi 124: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 17: Suy dinh dưỡng là tình trạng cơ thể:
B A: Không được cung cấp đủ Protein,
C C: Cơ thể bị mất đạm, mỡ, đường, yếu tố vi lượng
D B: Cơ thể kém hấp thu đạm, mỡ, đường, yếu tố vi lượng
E D. Cơ thể không được cung cấp đủ đạm, mỡ, đường, yếu tố vi lượng
Câu 5
Câu hỏi 125: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 18: Phù trong suy dinh dưỡng do:
B A: giảm Protein máu
C B: giảm Albumin máu
D C: Chức năng thận giảm
E D: Tăng tiết Cortison, Aldosterol
Câu 6
Câu hỏi 126: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 19: Nhiễm toan trong suy dinh dưỡng do:
B A: giảm chức năng cầu thận
C B: chuyển hóa dở dang
D C. Thiếu Calo
E D: Tích lũy Xeton
Câu 7
Câu hỏi 127: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 20: Sai lầm chính trong cách nuôi con dẫn đến suy dinh dưỡng là:
B A: không cho bú sớm ngày sau đẻ
C B: cai sữa sớm
D C: Cho ăn bột quá sớm hoặc quá muộn
E D: Nuôi trẻ bằng nước cháo đường
Câu 8
Câu hỏi 128: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 21: Nhiễm khuẩn gây suy dinh dưỡng hay gặp nhất:
B A: ỉa chảy kéo dài
C B: viêm phổi kéo dài
D C: Lao sơ nhiễm
E D: Nhiễm giun sán
Câu 9
Câu hỏi 129: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 23 : Theo Wellcome kém nuôi dưỡng là cân nặng còn
B A: 60  80%
C B: <80%, không phù
D C:<60%, không phù
E D: Còn 60 – 80% không phù
Câu 10
Câu hỏi 130: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 24: Phân loại suy dinh dưỡng theo Waterlow gầy mòn là:
B C: Cân nặng >= 80%, chiều cao < 90%
C D: Cân nặng ≥ 80%, chiều cao ≥ 90%
D A: Cân nặng < 80%, chiều cao ≥ 90%
E B: Cân nặng < 80%, chiều cao <90%

Phần 5

Phần 5

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 181: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 16: Nguyên nhân gẫy thiếu máu thiếu sắt hay gặp ở trẻ nhỏ:
B A: Nhu cầu sắt cao
C B. Cung cấp sắt thiếu
D C: Mất sắt nhiều vì chảy máu
E D: Hấp thụ sắt kém
Câu 2
Câu hỏi 182: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 17: Thiếu máu thiếu sắt hay gặp ở độ tuổi:
B A:<6 tháng
C C: 6 tháng – 3 tuổi
D D: <3 tuổi
E B: 6 tháng – 1 tuổi
Câu 3
Câu hỏi 183: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 18: Liều sắt nguyên tố điều trị thiếu máu thiếu sắt là:
B C: 4 mg/kg/ngày
C A: 4 – 6 mg/kg/ngày
D B: 3 mg/kg/ngày
E D: 6 mg/kg/ngày
Câu 4
Câu hỏi 184: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 19: Thời gian điều trị thiếu máu thiếu sắt là:
B A: 4 tuần
C B: 6 tuần
D C. 6 – 8 tuần
E D: 8 tuần
Câu 5
Câu hỏi 185: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 20: Phòng thiếu máu thiếu sắt cho trẻ sinh non cần uống 20mg sắt sunfat/ngày:
B A: Từ tháng thứ 5
C C: Từ tháng thứ 3
D B: Từ tháng thứ 4
E D: Từ tháng thứ 2
Câu 6
Câu hỏi 186: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 21: Nguyên nhân suy tủy gây thiếu máu thường do:
B A: Viêm gan
C B: Dùng thuốc, hóa chất
D C: Phóng xạ
E D: Không rõ nguyên nhân
Câu 7
Câu hỏi 187: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 22: Triệu chứng thiếu máu do suy tủy:
B A: Thiếu máu nặng khó hồi phục
C B: Thiếu máu + chảy máu
D C: Thiếu máu + nhiễm trùng
E D: Huyết đồ: HC giảm, BC giảm, tiểu cầu giảm
Câu 8
Câu hỏi 188: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 23: Thiếu máu do bệnh B thalasemi hay gặp:
B A:<1 tuổi
C C:<3 tuổi
D D:<4 tuổi
E B:<2 tuổi
Câu 9
Câu hỏi 189: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 24: Dấu hiệu chẩn đoán thiếu máu do bệnh B thalasemi:
B A: Thiếu máu nặng, mãn tính
C B: Thiếu máu + vàng da, lách to
D C: Thiếu máu + biến dạng xương sọ
E D: HbF tăng cao, Hb A1 giảm nặng.
Câu 10
Câu hỏi 190: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 1: Tiêu chuẩn trẻ sơ sinh đủ tháng, khỏe mạnh:
B A: Trọng lượng > 2500g, da hồng
C C: Dài>47 cm, bú khỏe
D B: Dài>47 cm, khóc to
E D: Cân > 2500 g, dài >47 cm, bú khỏe

Phần 6

Phần 6

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 221: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 4: Nguyên nhân gây nôn cần phải đi viện ngay:
B A: Viêm dạ dày ruột
C C: U não
D B: Hẹp phì đại môn vị
E D; Viêm màng não
Câu 2
Câu hỏi 222: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 5: Trẻ 4 tháng tuổi nôn nhiều 1 tuần nay, không sốt, háu ăn, sụt cân, mất nước nghĩ đến:
B A: Hẹp phì đại môn vị
C B: Rối loạn thần kinh thực vật
D C: Viêm họng
E D: Do ăn uống
Câu 3
Câu hỏi 223: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 8: Biến chứng do nôn nhiều hay gặp nhất là:
B A: Mất nước, điện giải
C B: Hạ huyết áp, trụy mạch
D C: Đái ít vô niệu, suy thận cấp
E D: Chảy máu thực quản
Câu 4
Câu hỏi 224: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 11: Liều thuốc Trimebutine 4,8mg/ml cho trẻ < 6 tháng là:
B C: 4ml x 2-3 lần/ngày
C A: 2,5ml x 2-3 lần/ngày
D B: 3ml x 2-3 lần/ngày
E D: 2ml x 2-3 lần/ngày
Câu 5
Câu hỏi 225: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 12: Liều Domperidone 1mg/ml cho trẻ em:
B A: 0,2ml/kg
C C: 0,3ml/kg
D B: 0,25ml/kg
E D: 0,4ml/kg
Câu 6
Câu hỏi 226: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 13: Chẩn đoán nôn do rối loạn thần kinh thực vật dựa vào:
B A: Lâm sàng
C C: Chụp dạ dày
D B: Soi dạ dày
E D: Siêu âm ổ bụng
Câu 7
Câu 14: Chẩn đoán nôn do hẹp phì đại môn vị dựa vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A: Lâm sàng
B C: Chụp dạ dày
C D: Siêu âm ổ bụng
D B: Soi dạ dày
Câu 8
Câu hỏi 228: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 15: Trẻ nhỏ nôn do ăn uống cần điều trị:
B A: Bế đứng 15 phút sau khi ăn
C B: Pha sữa thêm nhiều đường
D C: Uống thuốc chống nôn
E D: Điều chỉnh chế độ ăn
Câu 9
Câu hỏi 229: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 1: Táo bón là đi ỉa phân khô cứng, thời gian:
B A: 2 ngày đi 1 lần
C B:≥ 2 ngày đi 1 lần
D C:≥ 3 ngày đi 1 lần
E D:24 ngày đi 1 lần
Câu 10
Câu hỏi 230: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 2: Nguyên nhân gây táo bón dễ khắc phục nhất:
B A: Nuôi bằng sữa bò
C B: Còi xương
D C: Suy dinh dưỡng
E D: Viêm đại tràng mãn

Phần 7

Phần 7

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 281: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 20: Cháu 5 tháng họ sốt 38°C thở 48 lần/ phút xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
B A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
C B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
D C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
E D: Bệnh rất nặng, K/sinh  B/viện
Câu 2
Câu hỏi 282: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 21: Cháu 5 tháng họ sốt 38°C thở 58 lần/ phút xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
B A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
C B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
D C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
E D: Bệnh rất nặng, K/sinh  B/viện
Câu 3
Câu hỏi 283: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 22: Cháu 5 tháng họ sốt 38°C thở 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực, xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG.
B A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
C B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
D C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
E D: Bệnh rất nặng, K/sinh  B/viện
Câu 4
Câu hỏi 284: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 23: Cháu 5 tháng họ sốt 38°C thở 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực, uống kém, xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG.
B A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
C B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
D C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
E D: Bệnh rất nặng, K/sinh  B/viện
Câu 5
Câu hỏi 285: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 24: Cháu 5 tháng ho sốt 38°C thở 40 lần/phút, thở rít khi nằm yên, xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG.
B A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
C B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
D C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
E D: Bệnh rất nặng, K/sinh  B/viện
Câu 6
Câu hỏi 286: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 25: Cháu 13 tháng ho sốt 38°C thở 35 lần/phút xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
B A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
C B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
D C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
E D: Bệnh rất nặng, K/sinh  B/viện
Câu 7
Câu hỏi 287: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 26: Cháu 13 tháng ho sốt 39°C thở 55 lần/phút xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
B A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
C B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
D C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
E D: Bệnh rất nặng, K/sinh  B/viện
Câu 8
Câu hỏi 288: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 27: Cháu 13 tháng ho sốt 39°C thở 55 lần/phút, rút lõm lồng ngực, xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
B A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
C B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
D C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
E D: Bệnh rất nặng, K/sinh  B/viện
Câu 9
Câu hỏi 289: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 28: Cháu 13 tháng ho sốt 39°C thở 55 lần/phút, rút lõm lồng ngực, li bì xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
B A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
C B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
D C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
E D: Bệnh rất nặng, K/sinh  B/viện
Câu 10
Câu hỏi 290: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 29: Cháu 13 tháng họ sốt 39°C thở 55 lần/phút, rút lõm lồng ngực, co giật xếp loại, xử trí theo tổ chức YTTG
B A: Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà
C B: Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà
D C: Viêm phổi nặng, K/sinh → B/viện
E D: Bệnh rất nặng, K/sinh  B/viện

Phần 8

Phần 8

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 321: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 27: Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do Mycoplasma:
B Đo kháng thể đặc hiệu
C B:Xquang viêm phổi kec, thùy dưới
D C:Ran ẩm, ran nổ, đông đặc, ba giảm
E D:viêm phổi ở trẻ > 5 tuổi
Câu 2
Câu hỏi 322: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 28: Điều trị viêm phổi quan trọng nhất là:
B A; Kháng sinh phù hợp
C B: Thở Oxy
D C: Bù nước điện giải
E D: hạ sốt, giảm ho, long đờm
Câu 3
Câu hỏi 323: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 31: Truyền dịch tĩnh mạch cho trẻ viêm phổi khi:
B A: Sốt cao> 39°C
C B: Thở nhanh > 60 lần/phút
D C: Xanh tím, RLLN nặng
E D: sốc
Câu 4
Câu hỏi 324: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 32: Lượng dịch truyền cho trẻ viêm phổi là:
B A: 40 ml/kg/ngày
C B: 30 ml/kg/ngày
D C: 50 ml/kg/ngày
E D: 100 ml/kg/ngày
Câu 5
Câu hỏi 325: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 1: Nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp trên phần lớn do:
B A: Vi khuẩn
C B: Virus
D C: cảm lạnh
E D:Vi khuẩn, virus
Câu 6
Câu hỏi 326: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 2: Viêm họng do virus thường:
B A: Sốt nhẹ
C B: Sốt cao
D C: Sốt vừa
E D: Không sốt
Câu 7
Câu hỏi 327: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 3: Viêm họng do vi khuẩn thường có:
B A: Nuốt đau
C Đau họng nhiều
D C: Khô rát họng
E D: Đau xuyên sang tai
Câu 8
Câu hỏi 328: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 4: Viêm họng do virus thường có:
B A Sổ mũi
C C: Ho, hắt hơi
D B: Khàn tiếng
E D: Ho, hắt hơi, chảy mũi, mắt đỏ
Câu 9
Câu hỏi 329: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 5: Viêm Amidan cấp thường:
B A: Sốt cao đột ngột
C C: Sốt nhẹ
D B: Sốt vừa
E D: Sốt cao dao động
Câu 10
Câu hỏi 330: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 6: Viêm Amidan cấp thường:
B A: Đau họng
C Đau họng nhiều, xuyên lên tại
D D: Nuốt đau
E B: Khô rát họng

Phần 9

Phần 9

38 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 381: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 21: Ure máu trong viêm cầu thận cấp thường:
B A: Bình thường
C C: Tăng cao > 50mg%
D D: Tăng rất cao
E B: Tăng nhẹ <50mg%
Câu 2
Câu hỏi 382: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 22: Creatimin máu trong viêm cầu thận cấp thường:
B A: Bình thường
C B: tăng nhẹ
D C: Tăng cao
E D: Tăng rất cao
Câu 3
Câu hỏi 383: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 23: Thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp hay gặp nhất:
B A: Thể nhẹ
C B: thể tăng huyết áp
D C: Thế đái máu
E D: Thể vô niệu
Câu 4
Câu hỏi 384: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 24: Tiến triển của viêm cầu thận cấp thường:
B C: Mãn tính
C A: Tử vong
D B: Khỏi bệnh
E D: Bán cấp
Câu 5
Câu hỏi 385: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 25: Tử vong do viêm cầu thận cấp trong giai đoạn cấp thường do:
B A: Phù to
C B: Đái máu nhiều
D C: Suy tim do tăng huyết áp
E D: Suy thận
Câu 6
Câu hỏi 386: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 26: Viêm cầu thận cấp thường thuyên giảm trong:
B C: 3 – 4 tuần
C A: 10 ngày – 2 tuần
D B: 2 – 3 tuần
E D:>4 tuần
Câu 7
Câu hỏi 387: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 27: Ở trẻ em viêm cầu thận cấp khỏi bệnh đạt tỷ lệ:
B A: 50%
C B.80-90%
D D: 70%
E B: 60%
Câu 8
Câu hỏi 388: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 30: Nằm nghỉ trong điều trị viêm cầu thận cấp cần thiết nhất khi:
B A: phù to
C C: Đái máu đại thể
D D: Đái Protein nhiều
E B: Tăng huyết áp nhiều
Câu 9
Câu hỏi 389: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 31: Trẻ viêm cầu thận cấp có thể tập thể dục sau khi khỏi:
B C:>4 – 5 tháng
C A: > 2 − 3 tháng
D B: > 3 – 4 tháng
E D: > 6 tháng
Câu 10
Câu hỏi 390: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 32: Trẻ viễm cầu thận cấp được tiêm chủng sau khi khỏi:
B A:>6 tháng
C C: 1 – 2 năm
D B: 6 tháng – 1 năm
E D:>2 năm

Phần 10

Phần 10

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 421: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 24: Ăn nhạt trong điều trị hội chứng thận hư cần kéo dài:
B A: Đến khi hết phù
C B: Ăn nhạt 1 – 2 tuần
D C: Ăn nhạt 2 – 3 tuân
E D: Ăn nhạt 3 – 4 tuân
Câu 2
Câu hỏi 422: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 25: Liều Prednisolone tấn công điều trị hội chứng thận hư:
B A: 1 mg/kg/ngày
C B. 2 mg/kg/ngày
D C: 0,5 mg/kg/ngày
E D: 3 mg/kg/ngày
Câu 3
Câu hỏi 423: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 26: Thời gian điều trị tấn công hội chứng thận hư bằng Prednisolone:
B A: 2 tuần
C B: 2-3 tuần
D C: 3 – 4 tuần
E D.4–6 tuần
Câu 4
Câu hỏi 424: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 27: Thời gian điều trị duy trì hội chứng thận hư bằng Prednisolone:
B A: 4 tuần
C B; 5 tuần
D C: 6 tuần
E D: 8 tuần
Câu 5
Câu hỏi 425: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 28: Chỉ định truyền Albumin trong hội chứng thận hư là:
B C: Albumin máu <15g/1
C A: Albumin máu <10g/1
D B: Albumin máu<12g/1
E D: Albumin máu<20g/1
Câu 6
Câu hỏi 426: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 29: Thời gian theo dõi sau điều trị hội chứng thận hư là:
B A: 1-2 năm
C B: 3-4 năm
D C: 4 – 5 năm
E D: >5 năm
Câu 7
Câu hỏi 427: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 30: Trong hội chứng thận hư ở trẻ em, hội chứng thận hư tiên phát chiếm tỷ lệ:
B A: 50%
C C: 70-80%
D B: 60-70%
E D: 90%
Câu 8
Câu hỏi 428: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 31: Hội chứng thận hư thể phụ thuộc Corticoid là tái phát sau ngừng Corticoid trong vòng:
B A: 2 tuần
C C: 4 tuần
D B: 3 tuần
E D: 6 tuần
Câu 9
Câu hỏi 429: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 32: Hội chứng thận hư thể tái phát thường xuyên là tái phát trên 2 lần trong vòng:
B A: 3 tháng
C B: 6 tháng
D C: 9 tháng
E D: 12 tháng
Câu 10
Câu hỏi 430: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 33: Hội chứng thận hư thể kháng Corticoid là không đáp ứng với Corticoid liều tấn công sau:
B A: 4 tuần
C B: 5 tuần
D C: 6 tuần
E D: 8 tuần

Phần 11

Phần 11

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 461: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 12: Triệu chứng có giá trị nhất trong viêm nội tâm I là: mac
B A: Hồi hộp trống ngực
C B: Nhịp tim nhanh
D C: Tiếng tim mờ
E D; Tiếng thổi ở tim
Câu 2
Câu hỏi 462: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 13: Tiếng thổi ở tim hay gặp nhất trong thấp tim là:
B C: Thổi tâm trương ở van động mạch chủ
C D: Thổi tâm thu ở van 3 lá
D A: Thổi tâm thu ở mỏm
E B: Thổi tâm trương ở mỏm
Câu 3
Câu hỏi 463: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 14: Viêm tim trong thập thường gặp:
B A: Viêm nội tâm mạc đơn thuần
C Viêm cơ nội tâm mạc
D C; Viêm cơ tim
E D: Viêm màng ngoài tim
Câu 4
Câu hỏi 464: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 15: Dấu hiệu lâm sàng có giá trị nhất của viêm cơ tim là
B A: Mệt mỏi tức ngực
C B: Khó thở, đái ít
D C: Gan to, tĩnh mạch cổ nổi
E Nhịp tim nhanh có tiếng ngựa phi
Câu 5
Câu hỏi 465: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 16: Xét nghiệm có giá trị nghĩ đến viêm cơ tim trong bệnh thấp tim là:
B A: Điện tim thấy nhịp nhanh
C B: Điện tim thấy PR dài
D C: Điện tim thấy T (-), ST chênh
E D: X quang thấy tim to
Câu 6
Câu hỏi 466: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 17: Dấu hiệu lâm sàng có giá trị chẩn đoán viêm màng ngoài tim:
B A: Đau vùng trước tim
C C: Tiếng cọ màng tim
D D: Tiếng tim mờ cả T1, T2
E B: Khó thở nhẹ
Câu 7
Câu hỏi 467: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 18: Dấu hiệu có giá trị nhất trong chấn đoán viêm màng ngoài tim là:
B A: Điện thế ngoại biên thấp
C B: X quang tim to bè
D B.Siêu âm tim thấy có dịch
E D: Điện tim T dẹt, âm, ST chênh
Câu 8
Câu hỏi 468: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 19: Múa giật thường xuất hiện trong bệnh thấp tim:
B C: Sau viêm họng 1 – 2 tháng
C D: Sau viêm họng >6 tháng
D A: Sau viêm họng 1 – 2 tuần
E B: Sau viêm họng 2 – 6 tháng
Câu 9
Câu hỏi 469: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 20: Múa giật hay gặp ở:
B A: Trẻ trai
C B: Trẻ gái
D C: Trẻ gái > trẻ trai
E D: Trẻ gái = trẻ trai
Câu 10
Câu hỏi 470: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 21: Múa giật trong thấp tim thường thấy:
B A: Kéo dài, không để lại di chứng
C C: Kéo dài cả năm
D D: Kéo dài hàng tuần
E B: Kéo dài hàng tháng

Phần 12

Phần 12

58 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 521: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 19: Co giật do sốt cao thường kéo dài:
B A: 1 – 2 phút
C B: 2 – 3 phút
D C: 3 – 4 phút
E D: 5 – 10 phút
Câu 2
Câu hỏi 522: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 20: Co giật do sốt phức tạp có số cơn trong ngày
B C: 3 – 4 lần
C A: 1 – 2 lần
D B: 2-3 lån
E D: >4 lần
Câu 3
Câu hỏi 523: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 21: Liều Depakin đề phòng sốt cao co giật:
B B: 20 mg/kg/ngày chia 2
C A: 10 mg/kg/ngày chia 2
D C: 30 mg/kg/ngày chia 2
E D: 40 mg/kg/ngày chia 2
Câu 4
Câu hỏi 524: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 22: Động kinh cơn co thắt gấp (hội chứng West) gặp nhiều nhất ở trẻ:
B C:< 5 tuổi
C A,<3 tuổi
D B: <4 tuổi
E D: 4 – 5 tuổi
Câu 5
Câu hỏi 525: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 23: Động kinh cơn giật cơ gặp nhiều nhất ở độ tuổi:
B A:<2 tuổi
C C: 3 – 5 tuổi
D D; 2 − 7 tuổi
E B: 2 – 3 tuổi
Câu 6
Câu hỏi 526: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 24: Cơn động kinh vắng ý thức (Absence) gặp nhiều nhất ở lứa tuổi:
B A: 4 - 5 tuổi
C B: 4 – 10 tuổi
D C: 5 – 7 tuổi
E D: 3 — 5 tuổi
Câu 7
Câu hỏi 527: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 25: Trạng thái động kinh cơn giật kéo dài:
B A:>20 phút
C C:>40 phút
D B: > 30 phút
E D: > 60 phút
Câu 8
Câu hỏi 528: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 26: Trạng thái động kinh gặp nhiều nhất ở trẻ:
B A:<1 tuổi
C B: <2 tuổi
D C.<3 tuổi
E D:<4 tuổi.
Câu 9
Câu hỏi 529: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 1: Viêm màng não mủ là viêm các màng não do vi khuẩn sinh mủ:
B A: Màng nhện, màng nuôi
C B: Màng cứng, màng nhện
D C: Màng nhện, khoang dưới nhện, màng nuôi.
E D: Màng nhện, khoang dưới nhện, nhu mô não
Câu 10
Câu hỏi 530: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 2: Vi khuẩn gây viêm màng não mủ thường gặp:
B A: Tụ cầu, Hemophilus-Influenzae (HI)
C B: Phế cầu, liên cầu B
D C: E Coli, vi khuẩn gram (-) khác
E D: HI, phế cầu, màng não cầu

Phần 13

Phần 13

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 581: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 12: Dấu hiệu Koplik là những chấm nhỏ độ 1 mm mọc ở:
B A Niêm mạc lợi
C B Mọc ở trên mặt lưỡi
D C Niêm mạc má
E D Khắp trong miệng
Câu 2
Câu hỏi 582: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 13: Hạt Koplik tồn tại:
B A 1 ngày
C C 3–4 ngày
D D Suốt thời kỳ mọc ban
E B 1–2 ngày
Câu 3
Câu hỏi 583: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 14: Xét nghiệm máu giai đoạn toàn phát của bệnh sởi thấy:
B C Bạch cầu giảm, đa nhân trung tính giảm
C A . Số lượng bạch cầu bình thường
D B . Số lượng bạch cầu tăng nhẹ
E D Bạch cầu đa nhân trung tính giảm
Câu 4
Câu hỏi 584: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 15: Bệnh sởi thể nhẹ hay gặp ở độ tuổi:
B A <6 tháng
C B 6 – 9 tháng
D C 9 – 12 tháng
E D >12 tháng
Câu 5
Câu hỏi 585: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 16: Kháng thể được phát hiện cho biết tình trạng nhiễm trùng sởi cấp tính là:
B A IgM
C B IgG
D C IgM-IgG
E D IgE
Câu 6
Câu hỏi 586: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 17: Chẩn đoán bệnh sởi dựa vào:
B A Dịch tễ + ngoại ban
C B Nội ban+ ngoại ban
D C Dịch tễ+Ngoại ban
E D Nội ban, ngoại ban xuất hiện tuần tự
Câu 7
Câu hỏi 587: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 18: Bệnh phát ban giống sởi nhất là:
B A Nhiễm Adenovirus
C B Não mô cầu
D C Rubella
E D Ban dị ứng
Câu 8
Câu hỏi 588: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 19: Biến chứng nguy hiểm hay gặp nhất là:
B A Viêm phổi
C B Viêm tai giữa
D C Viêm não
E D Suy dinh dưỡng
Câu 9
Câu hỏi 589: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 20: Cách phòng bệnh sởi tốt nhất là:
B A Tiêm phòng sởi bằng vaccine
C C Giữ gìn vệ sinh
D D Tiêm Globuline miễn dịch.
E B Nuôi dưỡng tốt
Câu 10
Câu hỏi 590: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 1: Căn cứ vào cấu trúc kháng nguyên S,virus cúm được phân loại là:
B C Cúm B-C
C A Cúm A
D B Cúm A-B
E D Cúm A-B-C

Phần 14

Phần 14

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 621: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 10: Dạng xuất huyết trong sốt xuất huyết Dengue thường gặp:
B A Mảng xuất huyết
C B Đám xuất huyết
D C Nốt xuất huyết
E D Chấm xuất huyết
Câu 2
Câu hỏi 622: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 11: Sốc trong sốt xuất huyết Dengue thường xảy ra vào ngày thứ:
B A Ngày 2 – 3 của bệnh
C C Ngày 4 – 5 của bệnh
D B Ngày 3 – 4 của bệnh
E D Ngày 3 – 6 của bệnh
Câu 3
Câu hỏi 623: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 12: Sốt xuất huyết Dengue thường có sốt:
B A Sốt nhẹ
C B Sốt vừa
D C Sốt cao
E D Sốt cao đột ngột
Câu 4
Câu hỏi 624: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 13: Sốt xuất huyết kèm mạch yếu, nhanh, da lạnh, bứt rứt, vật vã, huyết áp giảm tương ứng với phân độ:
B A Độ 1
C B Độ 2
D C Độ 3
E D Độ 4
Câu 5
Câu hỏi 625: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 14: Tiêu chuẩn xét nghiệm tiểu cầu giảm trong bệnh sốt xuất huyết Dengue là:
B C<100.000/mm³
C A <150.000/mm³
D B 120.000/mm³
E D <90.000/mm³
Câu 6
Câu hỏi 626: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 15: Tiêu chuẩn cô đặc máu và thoát huyết tương trong bệnh sốt xuất huyết Dengue là:
B A Hematocrit > 10%
C B Hematocrit > 20%
D C Hematocrit > 30%
E D Hematocrit > 40%
Câu 7
Câu hỏi 627: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 16: Những dấu hiệu lâm sàng của thoát huyết tương trong sốt xuất huyết Dengue hay gặp nhất là:
B A Tràn dịch màng bụng
C B Phù chân, mặt
D C Tràn dịch màng phổi
E D Tràn dịch màng bụng – màng phổi
Câu 8
Câu hỏi 628: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 17: Các xét nghiệm gợi ý chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue là
B A Hematocrit > 20%
C B Tiểu cầu giảm < 100.000/mm3
D C Tìm IgM và IgG
E D Hematocrit > 20% + tiểu cầu giảm < 100.000/mm³
Câu 9
Câu hỏi 629: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 18: Loại kháng thể tăng cao trong bệnh sốt xuất huyết Dengue cấp tính là:
B A IgM
C B IgG
D C IgM-IgG
E D IgA
Câu 10
Câu hỏi 630: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 19: Phần lớn các trường hợp sốt xuất huyết điều trị ngoại trú là:
B A Sốt Dengue
C C Sốt xuất huyết Dengue độ 2
D D Sốt Dengue, sốt xuất huyết Dengue độ 1 – 2.
E B Sốt xuất huyết Dengue độ 1

Phần 15

Phần 15

78 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu hỏi 681: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 2: Miễn dịch thụ động là:
B A: Tiêm kháng thể có sẵn trong huyết thanh người vào cơ thể
C C: Uống thuốc kích thích hệ miễn dịch
D D: Cung cấp cho cơ thể y Globulin
E B: Tiêm kháng thể có sẵn trong huyết thanh súc vật vào cơ thể
Câu 2
Câu hỏi 682: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 3:Miễn dịch chủ động được thành lập sau tiêm chủng:
B A: Vài ngày
C B: Vài tuần
D C: Vài tháng
E D: Nhiều tháng
Câu 3
Câu hỏi 683: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 4: Miễn dịch thụ động có sau huyết thanh liệu pháp:
B A: Có ngay
C B: Có sau vài giờ
D C: Có sau một ngày
E D: Có sau 1 tuần
Câu 4
Câu hỏi 684: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 5: Trẻ 6 tháng đầu có thành phần miễn dịch chính là:
B A: Ig M
C B: IgG của mẹ cho
D C: IgG của con
E D: IgA
Câu 5
Câu hỏi 685: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 6: Khi kháng nguyên vào cơ thể tế bào lympho nhận diện kháng nguyên và phát triển thành:
B A: Tế bào nhớ
C B: Tế bào diệt tác nhân nhiễm trùng
D C: Tế bào giúp đỡ
E D: Tế bào nhỏ, T giúp đỡ, T diệt
Câu 6
Câu hỏi 686: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 7: Vi khuẩn lao lây qua đường
B A: Hô hấp
C B: Tiếp xúc qua da
D C: Ăn uống
E D: Tiêm truyền
Câu 7
Câu hỏi 687: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 8: Dấu hiệu gợi ý bệnh lao ở trẻ em:
B C: Sốt, ra mồ hôi đêm
C D: Ăn kém, mệt mỏi, đau ngực
D A: Sụt cân
E B: Ho kéo dài
Câu 8
Câu hỏi 688: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 9: Bệnh bạch hầu lây qua:
B A: Tiếp xúc chất tiết đường hô hấp
C C: Tiêm truyền
D B: Tiếp xúc đồ vật chứa vi khuẩn
E D: Tiêu hóa
Câu 9
Câu hỏi 689: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 10: Dấu hiệu lâm sàng của bệnh bạch hầu họng:
B A: Sốt nhẹ, viêm họng
C B: Hạch cổ sưng to đau
D C: Amidan có giả mạc trắng, dai, dính
E D: Sốt, vẻ mặt nhiễm trùng nhiễm độc
Câu 10
Câu hỏi 690: (1 đáp án)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Câu 11: Bệnh bại liệt lây qua:
B A: Đường miệng
C C: Qua da
D B: Đường hô hấp
E D: Qua đường máu
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?