Ảnh đề thi

Gemini PCD

Đang cập nhật Hồng Anh Thân
268 câu 3 phần 262 lượt xem 6 lượt luyện 1 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

268 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

60 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Theo Nghị định 163/2025/NĐ-CP Mẫu số nào được sử dụng cho "Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược"?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mẫu số 01
B Mẫu số 02
C Mẫu số 03
D Mẫu số 04
Câu 2
Theo Điều 8, thời gian đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược tối thiểu là bao nhiêu giờ đồng hồ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 06 giờ
B 08 giờ
C 10 giờ
D 12 giờ
Câu 3
Mẫu số nào được sử dụng cho "Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược" theo Điều 3?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mẫu số 03
B Mẫu số 02
C Mẫu số 04
D Mẫu số 05
Câu 4
Theo hình thức thi, cơ quan nào tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sở Y tế
B Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C Bộ Y tế
D Cục Quản lý Dược
Câu 5
Theo hình thức xét hồ sơ, cơ quan nào tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bộ Y tế
B Sở Y tế
C Văn phòng Chính phủ
D Cơ sở thực hành chuyên môn
Câu 6
Nghị định này áp dụng đối với đối tượng nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước.
B Chỉ áp dụng đối với các cơ sở kinh doanh dược tại Việt Nam.
C Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến dược tại Việt Nam.
D Chỉ áp dụng đối với cơ quan quản lý về dược của Việt Nam.
Câu 7
Theo Điều 11, Bằng tốt nghiệp đại học ngành dược được cấp chức danh nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dược sĩ trung cấp
B Bác sĩ đa khoa
C Dược sĩ, Dược sĩ đại học hoặc Dược sĩ cao cấp
D Dược tá
Câu 8
Trong thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức thi, Bộ Y tế cấp và trả Chứng chỉ cho người đề nghị trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả thi đạt yêu cầu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 03 ngày làm việc
B 05 ngày làm việc
C 07 ngày làm việc
D 10 ngày làm việc
Câu 9
Theo Điều 7, trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược, cơ quan ban hành quyết định phải đăng tải quyết định này trên Cổng thông tin điện tử?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 03 ngày làm việc
B 05 ngày làm việc
C 07 ngày làm việc
D 10 ngày làm việc
Câu 10
Mẫu số nào được sử dụng cho "Giấy xác nhận thời gian thực hành" theo Điều 2?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mẫu số 01
B Mẫu số 02
C Mẫu số 03
D Mẫu số 05

Phần 2

Phần 2

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Theo Luật Dược, định nghĩa Dược là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là thuốc, vắc xin và sinh phẩm.
B Là thuốc và nguyên liệu làm thuốc.
C Là dược chất, dược liệu, tá dược và vỏ nang.
D Là các hoạt động kinh doanh và hành nghề liên quan đến thuốc.
Câu 2
Luật Dược quy định về chính sách của Nhà nước về dược và phát triển công nghiệp dược tại Chương nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chương I: Những quy định chung.
B Chương II: Chính sách của Nhà nước về dược và phát triển công nghiệp dược.
C Chương III: Hành nghề dược.
D Chương IV: Kinh doanh dược.
Câu 3
Cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về dược?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ủy ban nhân dân các cấp.
B Quốc hội.
C Văn phòng Chính phủ.
D Bộ Y tế.
Câu 4
Theo Luật Dược, Thuốc generic là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là thuốc đầu tiên được cấp phép lưu hành trên cơ sở có đầy đủ dữ liệu về chất lượng, an toàn, hiệu quả.
B Là thuốc có chứa dược chất mới, dược liệu lần đầu tiên được sử dụng làm thuốc tại Việt Nam.
C Là thuốc có cùng dược chất, hàm lượng, dạng bào chế với biệt dược gốc và thường được sử dụng thay thế biệt dược gốc.
D Là thuốc để phòng, chẩn đoán, điều trị bệnh hiếm gặp hoặc thuốc không sẵn có.
Câu 5
Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm theo quy định tại Khoản 5 Điều 6 của Luật Dược?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng.
B Thông tin thuốc cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
C Thử thuốc trên lâm sàng.
D Người chịu trách nhiệm chuyên môn của nhà thuốc thay thế thuốc đã kê trong đơn thuốc khi có sự đồng ý của người mua.
Câu 6
Theo Luật Dược, Vắc xin là thuốc dùng với mục đích gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ dùng để phòng bệnh.
B Chỉ dùng để chữa bệnh.
C Dùng với mục đích phòng bệnh, chữa bệnh.
D Dùng với mục đích giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người.
Câu 7
Thuốc kê đơn được định nghĩa là loại thuốc nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đa số Nhân dân.
B Thuốc khi cấp phát, bán lẻ, sử dụng không cần đơn thuốc.
C Thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng phải có đơn thuốc, nếu sử dụng không đúng chỉ định có thể nguy hiểm tới tính mạng, sức khỏe.
D Thuốc để phòng, chẩn đoán, điều trị bệnh hiếm gặp.
Câu 8
Định nghĩa Dược chất (Hoạt chất) là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Là thành phần tham gia vào cấu tạo của thuốc bao gồm dược chất, dược liệu, tá dược, vỏ nang.
B Là chất hoặc hỗn hợp các chất dùng để sản xuất thuốc, có tác dụng dược lý hoặc có tác dụng trực tiếp trong phòng, chữa, điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người.
C Là nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ thực vật, động vật, khoáng vật, nấm.
D Là chất được chiết xuất từ dược liệu để sản xuất thuốc.
Câu 9
Một trong những trách nhiệm của Hội về dược là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trực tiếp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân.
B Ban hành quy tắc đạo đức nghề nghiệp trong hành nghề dược trên cơ sở nguyên tắc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
C Thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành thuốc.
D Quản lý giá thuốc trên thị trường.
Câu 10
Hạn dùng của thuốc được tính đến ngày nào trong trường hợp hạn dùng chỉ thể hiện tháng, năm?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngày đầu tiên của tháng hết hạn.
B Ngày giữa tháng hết hạn (ngày 15).
C Ngày cuối cùng của tháng hết hạn.
D Ngày cuối cùng của năm đó.

Phần 3

Phần 3

178 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thông tư 01/2018/TT-BYT quy định về nội dung, cách ghi nhãn của các đối tượng nào sau đây? (Điều 1)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc và mỹ phẩm lưu hành trên thị trường.
B Thực phẩm chức năng và nguyên liệu làm thuốc.
C Thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc lưu hành trên thị trường.
D Thiết bị y tế và thuốc lưu hành trên thị trường.
Câu 2
Theo Thông tư, "Bao bì thương phẩm của thuốc" gồm những thành phần nào? (Điều 2, Khoản 1)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc.
B Bao bì ngoài hoặc bao bì trung gian (nếu có).
C Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.
D Cả A B C
Câu 3
Những nội dung bắt buộc thể hiện trên nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc phải được ghi bằng ngôn ngữ nào? (Điều 4, Khoản 2)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiếng Anh.
B Tiếng Việt.
C Tiếng Anh và tiếng Việt.
D Bất kỳ ngôn ngữ nào có gốc chữ cái La tinh.
Câu 4
Nội dung nào sau đây là bắt buộc phải có trên nhãn bao bì ngoài của thuốc? (Điều 7, Khoản 1)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tên thuốc.
B Giá bán lẻ khuyến nghị.
C Mã QR truy xuất nguồn gốc.
D Tên khoa học của dược chất.
Câu 5
Nhãn bao bì trung gian của thuốc phải ghi tối thiểu các nội dung nào sau đây? (Điều 8, Khoản 1)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tên thuốc, Dạng bào chế, Quy cách đóng gói.
B Tên thuốc, Số lô sản xuất, Hạn dùng.
C Số giấy đăng ký lưu hành, Số lô sản xuất, Hạn dùng.
D Tên thuốc, Tên cơ sở sản xuất, Xuất xứ.
Câu 6
Đối với thuốc kê đơn, trên nhãn bao bì ngoài phải ghi ký hiệu nào và dòng chữ gì? (Điều 15, Khoản 1, điểm b)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ký hiệu “Rx” và dòng chữ "Thuốc dùng theo chỉ định của bác sĩ".
B Ký hiệu “OTC” và dòng chữ "Thuốc không kê đơn".
C Ký hiệu “Rx” tại góc trên bên trái của tên thuốc và dòng chữ "Thuốc kê đơn".
D Ký hiệu “Rx” và dòng chữ "Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng".
Câu 7
Trường hợp nào sau đây thuốc không bắt buộc phải có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt? (Điều 13, Khoản 1, điểm đ)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc kê đơn.
B Thuốc độc.
C Thuốc không kê đơn có nhãn đã thể hiện đầy đủ các nội dung của tờ hướng dẫn sử dụng thuốc.
D Thuốc viện trợ.
Câu 8
Đối với thuốc sản xuất trong nước, cơ sở nào phải chịu trách nhiệm thực hiện ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc? (Điều 6, Khoản 2, điểm a)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơ sở phân phối.
B Cơ sở sản xuất, cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
C Cơ sở kiểm nghiệm.
D Nhà thuốc bán lẻ.
Câu 9
Tên thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải có kích thước như thế nào so với các nội dung bắt buộc khác trên nhãn? (Điều 14, Khoản 1)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có kích thước nhỏ nhất.
B Có kích thước tương đương.
C Có kích thước lớn nhất.
D Không có quy định cụ thể.
Câu 10
Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc là một phần của nhãn thuốc và được chứa ở đâu? (Điều 3, Khoản 2)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trong bao bì trung gian (nếu có).
B Trong bao bì ngoài của thuốc.
C Gắn trên bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc.
D Được cung cấp tới cơ sở điều trị kèm theo hồ sơ giao nhận thuốc.
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?