Ảnh đề thi

duoc ly 1

Đang cập nhật quynh mai
126 câu 3 phần 187 lượt xem 37 lượt luyện 0 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

126 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

86 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Atropin gây giãn đồng tử và tăng nhịp tim do cơ chế nào sau đây
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chủ vận muscarinic
B Đối kháng cạnh tranh thụ thể muscarinic
C Ức chế acetylcholinesterase
D Đối kháng thụ thể nicotinic ở bản vận động.
Câu 2
Thuốc nào sau đây là chủ vận a1 chọn lọc, thường được dùng co mạch tại chỗ và có thể gây nhịp chậm phản xạ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Isoproterenol
B Phenylephrine
C Salbutamol
D Dobutamine
Câu 3
Trong ngộ độc photpho hữu cơ (ức ches acetylcholinesterase) thuốc nào tái hoạt hóa cholinerase (hiệu quả nhất nếu dùng sớm) và giúp cải thiện triệu chứng tại bản vận động?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Atropin
B Naloxon
C Pralidoxim
D Flumazenil
Câu 4
Thuốc nào sau đây là thuốc ức chế acetylcholinesterase hay dùng trong điều trị nhược cơ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Neostigmin
BAtropin
B Scopolamin
C Propranilol
Câu 5
Thuốc nào sau đây có thể gây hạ huyết áp tư thế và ngất liều đầu do chẹn a1-adrenergic?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Atenolol
B Hydrochlorothiazid
C Metoprolol
D Prazosin
Câu 6
Benzodiazepin tăng dẫn truyền ức chế GABA bằng cách
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng thời gian mở kênh Cl- của GABA-A
B Tăng tần suất mở kênh Cl- của GABA-A
C Chẹn kênh Na+ phụ thuộc điện thế
D Đối kháng thụ thể NMDA
Câu 7
Thuốc giải độc đặc hiệu trong quá liều benzodiazepin là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Naloxon
B Pratidoxim
C Atropin
D Flumazenil
Câu 8
Thuốc chống loạn thần điển hình (ví dụ: hatoperidol) gây tác dụng ngoại tháp chủ yếu do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chẹn D2 thể vân
B Hoạt hóa GABA-A
C Chẹn 5-HT3 ở hành não
D Chẹn beta2 ở phế quản
Câu 9
Phenytoin chống co giật chủ yếu nhờ cơ chế:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chẹn kênh Ca2+ type T
B Chẹn kênh Na+ phụ thuộc điện thế (ổn định trạng thái bất hoạt)
C Hoạt hóa thụ thể GABA-B
D Ức chế MAO-B
Câu 10
Cơ chế tác dụng chính của corticosteroid dạng hít trong kiểm soát viêm đường thở là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chẹn thụ thể beta2
B Ức chế phiên mã các gen gây viêm
C Tăng tổng hợp leukotriene
D Chẹn thụ thể muscarinic

Phần 2

Phần 2

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Catecholamin là chất dẫn truyền thần kinh tiết ra tại:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hạch giao cảm.
B Hạch phó giao cảm.
C Sợi hậu hạch giao cảm.
D Sợi hậu hạch phó giao cảm
E Dây giao cảm tới tủy thượng thận.

Câu 2
Một thuốc có tính acid yếu sẽ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Liên kết chủ yếu với α1-glycoprotein trong huyết tương.
B Thải trừ nhanh hơn trong nước tiểu có tính kiềm.
C Bị ion hóa nhiều trong dịch vị.
D Không qua được hàng rào máu não.
E Khả năng khuếch tán không phụ thuộc vào p
F

Câu 3
Thuốc nào sau đây làm giãn đồng tử khi được nhỏ vào mắt?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Physostigmin.
B Acetylcholin.
C Terbutalin.
D Phenylephrin.
E Isoproterenol.

Câu 4
Thuốc nào sau đây vừa có tính ức chế chọn lọc β1 vừa có hoạt tính ổn định màng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Propanolol.
B Pindolol.
C Metoprolol.
D Esmolol.
E Carvedilol.

Câu 5
Các thuốc có tác dụng thông qua phức hợp kênh Cl⁻, thụ thể GABA_A-benzodiazepin, TRỪ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Baclofen.
B Zolpidem.
C Bicucullin.
D Phenobarbiton.
E Midazolam.

Câu 6
Isoenzyme nào sau đây trong họ CYP450 tham gia chuyển hóa nhiều thuốc nhất và liên quan đến nhiều tương tác nguy hiểm?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A CYP2C19.
B CYP2C9.
C CYP2E1.
D CYP1A2.
E CYP3A4.

Câu 7
Noradrenalin có các chỉ định sau, TRỪ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hạ huyết áp do chấn thương.
B Cầm máu niêm mạc.
C Phối hợp với thuốc gây tê.
D Hen phế quản.
E Không có đáp án nào đúng.

Câu 8
Morphin có ái lực gần cao nhất với receptor opioid nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A μ (mu).
B κ (kappa).
C δ (delta).
D NO
E Cả
F C đều đúng.

Câu 9
Một bệnh nhân có dấu hiệu nhược cơ. Thuốc nào sau đây có thể cải thiện tình trạng này?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Donepezil.
B Neostigmin.
C Atropin.
D Echothiophat.
E Betanechol.

Câu 10
Thuốc nào sau đây ức chế cholinesterase?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Pilocarpin.
B Scopolamin.
C Pyridostigmin.
D Ipratropium.
E Betanechol.

Phần 3

Phần 3

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Khuếch tán thụ động có các đặc điểm sau đây, Trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bão hòa
B Không cần năng lượng
C Không đặc hiệu
D Không cạnh tranh
E Phụ thuộc vào pH

Câu 2
Thuốc nào sau đây ức chế chọn lọc trên receptor α1-adrenergic, mà không có tác dụng trên α2 hay β?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ephedrin
B Labetalol
C Phentolamin
D Phenylephrin
E Prazosin

Câu 3
Các đặc điểm sau đúng với Naltrexon, trừ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Được hấp thu tốt qua đường uống cho tác dụng kéo dài
B Là chất chủ vận trên receptor của morphin
C Gây trạng thái thiếu thuốc ở người nghiện morphin
D Không được dùng như methadone trong cai nghiện morphin
E Dùng điều trị củng cố sau cai nghiện opioid

Câu 4
Colestipol được chỉ định chủ yếu trong trường hợp rối loạn lipoprotein máu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Typ I
B Typ IIb
C Typ IV
D Typ V
E Typ IIa

Câu 5
Lời khuyên để tránh tương tác cholestyramin – levothyroxin:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dừng một trong hai thuốc
B Uống levothyroxin ít nhất 1 giờ trước cholestyramin
C Đổi sang colestipol
D Uống đồng thời
E Không có đáp án nào đúng

Câu 6
Insulin không được dùng cho trường hợp nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trẻ em suy dinh dưỡng
B Gây sốc insulin điều trị tâm thần
C Teo/phì đại mô mỡ chỗ tiêm
D Cả
E C đều đúng
F Cả A và C đều đúng

Câu 7
Điểm giống nhau về cơ chế tác dụng của sulfonylure và insulin, NGOẠI TRỪ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mở kênh Ca²⁺
B Ngăn dòng K⁺ đi ra
C Tác động lên receptor SUR1
D Túi insulin hòa màng do tăng Ca²⁺
E Không có đáp án nào đúng

Câu 8
Chỉ định của ezetimib đơn trị liệu là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng cholesterol nguyên phát
B Tăng triglycerid nặng
C Dự phòng biến cố tim mạch
D Thiếu betalipoprotein
E Tăng cholesterol khi không dung nạp statin

Câu 9
Morphin có các đặc điểm sau, TRỪ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Morphin-6-glucuronid có tác dụng giảm đau
B Chất chuyển hóa qua hàng rào máu não tốt hơn morphin
C Tỷ lệ uống : tiêm ≈ 1 : 4
D Có chu trình gan – ruột
E Chủ vận mạnh opioid

Câu 10
Isoenzyme CYP450 chuyển hóa nhiều thuốc nhất:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A CYP2C19
B CYP2C9
C CYP2E1
D CYP1A2
E CYP3A4

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?