Ảnh đề thi

Tiếng trung 3

Đang cập nhật Dũng Trần
84 câu 3 phần 154 lượt xem 29 lượt luyện 0 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

84 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

33 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Câu đúng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

大家都说没有问题了,我们那么就下课吧。

B

那么大家都说没有问题了,我们就下课吧。

C

大家都说那么没有问题了,我们就下课吧。

D

大家都说没有问题了,那么,我们就下课吧。

Câu 2

Câu đúng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

如果你那么已经准备好了,就回答吧。

B

如果你已经准备好了,那么就回答吧。

C

如果你已经准备那么好了,就回答吧。

D

如果你已经准备好了,就那么回答吧。

Câu 3

Câu đúng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

那么他才十五岁,个子就有父亲高。

B

他那么才十五岁,个子就有父亲高。

C

他才十五岁,个子就有父亲那么高。

D

他才十五岁,那么个子就有父亲高。

Câu 4

原因

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

yuányīn

B

yuanyīn

C

yuan yin

D

yuányin

Câu 5

如果谁A有问题,B现在C可以来问我D。就

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A

B

B

C

C

D

D

Câu 6

延长

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

yāncháng

B

yáncháng

C

yánchāng

D

yancháng

Câu 7

Câu đúng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

在大家的帮助,他的进步很快下。

B

在大家下的帮助,他的进步很快。

C

在大家的帮助下,他的进步很快。

D

在大家的帮助,他下的进步很快。

Câu 8

成熟期

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

chéngshúqi

B

chéngshǔqī

C

chéngshúqī

D

chéngshǔqi

Câu 9

Câu đúng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

他随一个体育代表团到国外访问去了。

B

他一个体育代表团随到国外访问去了。

C

他一个体育代表团国外随访问去了。

D

他随一个体育代表团国外访问去了。

Câu 10

Câu đúng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

他一般学了一年汉语,的话都会说了。

B

他学了一年汉语,一般的话都会说了。

C

一般他学了一年汉语,的话都会说了。

D

他学了一年汉语,他一般的话都会说了。

Phần 2

Phần 2

35 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

zǔchéng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

组成

B

足成

C

租诚

D

诅成

Câu 2

gōngyòng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

公用

B

共用

C

功用

D

工用

Câu 3

shǐyòng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

是用

B

食用

C

实用

D

使用

Câu 4

Tả hoả giải độc

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

泻火解毒

B

些火截䓯

C

㝍火解毒

D

泻火解䓯

Câu 5

zhǔzhì

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

主旨

B

主治

C

住治

D

住旨

Câu 6

Đại nhiệt phiền táo

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

dà rè fán zào

B

dà rē fán zào

C

大热烦躁

D

大熱烦燥

Câu 7

Lưu hành

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

líuxíng

B

流行

C

liúxíng

D

流洐

Câu 8

Miệng khô họng khát

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

口澡烟干

B

口燥咽干

C

kǒu zào yān gàn

D

kǒu zāo yàn gàn

Câu 9

Thường dùng

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

cháng yòng

B

chāng yòng

C

长用

D

常用

Câu 10

Nói nhảm mất ngủ

Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A

措语不眠

B

错语不眠

C

cuò yǔ bu mián 

D

cuò yǔ bù mián 

Phần 3

Phần 3

16 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

人的A 身体是一个B非常C的D有机体。(复杂)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A

B

B

C

C

D

D

Câu 2

这些A老B,有四分之一C会说汉语D。(里)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A

B

B

C

C

D

D

Câu 3

他的肺炎A是B由感冒C引起D (的)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A

B

B

C

C

D

D

Câu 4

我们A已经B学习了C八百个汉字D了。(大约)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A

B

B

C

C

D

D

Câu 5

他的A体重B只有C五十公斤D。(左右)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A

B

B

C

C

D

D

Câu 6

A 明天你不B能来,就给C我打电话D。(如果)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A

B

B

C

C

D

D

Câu 7

Câu đúng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

我刚才看见他到医院去了,他的确病了。

B

他病了,我的确刚才看见他到医院去了。

C

他的确病了,我看见刚才他到医院去了。

D

他的确病了,我刚才看见他到医院去了。

Câu 8

Câu đúng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

这本书的确不错,你应该看

B

这不错本书的确,你应该看看

C

这本书不错,你应该的确看看。

D

这本书的确不错,你应该看看

Câu 9

Câu đúng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

这种症状不常的确见。

B

这种症状的确不常见。

C

这种症的确状不常见。

D

这种症的确状不常见。

Câu 10

Câu đúng

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

我记很得清楚,他的确是这么说的。

B

我记得很清楚,他的确是这么说的。

C

我记得很清楚,他是这的确么说的。

D

我记得很清的确楚,他是这么说的。

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?