Ảnh đề thi
Tiếng Trung cơ sở 3 Y học cổ truyền

Tiếng trung 3

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Nguyễn Lương Nhật Linh
366 câu 5 phần 13288 lượt xem 8288 lượt luyện 65 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

366 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

66 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: Tả hoả giải độc (xiè huǒ jiě dú)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 泻火解毒
B 解毒泻火
C 火毒解泻
D 泻火种毒
Câu 2

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: Đại nhiệt phiền táo (dà rè fán zào)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 大火烦躁
B 写热烦躁
C 大热烦躁
D 泻火烦躁
Câu 3

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: miệng khô họng khát (kǒu zào yàn gān)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 口咽燥干
B 口燥咽干
C 咽干口燥
D 咽干燥口
Câu 4

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nói nhảm mất ngủ (cuò yǔ bù mián)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 不眠语错
B 错语眠不
C 不眠错语
D 错语不眠
Câu 5

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nhiệt nhập thổ huyết (rè bìng tù xiě)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 吐血热病
B 热病吐血
C 热病血吐
D 吐血病热
Câu 6

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nhiệt nhập phát ban (rè shèn fā bān)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 热甚发班
B 热甚班发
C 发班热甚
D 发班甚热
Câu 7

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: thân nhiệt hạ lợi (shēn rè xià lì)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 甚热利下
B 甚热下利
C 身热下利
D 身热利下
Câu 8

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: thấp nhiệt hoàng đản (shì rè huáng dǎn)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 低热疸黄
B 湿热疸黄
C 低热黄疸
D 湿热黄疸
Câu 9

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: tiểu tiện vàng đỏ (xiǎo biàn huáng chì)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 小便苍黄
B 排便黄赤
C 小便黄赤
D 大解黄赤
Câu 10

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: lưỡi đỏ rêu vàng (shé hóng tāi huáng)

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 舌红苔黄
B 舌黄苔红
C 苔黄舌红
D 苔红舌黄

Phần 2

Phần 2

163 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Phiên âm đúng của từ: 寿命 (tuổi thọ)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A shóumìng
B shòumìng
C shòumīng
D shòuming
Câu 2
Phiên âm đúng của từ: 长寿 (trường thọ)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A chángshòu
B chángshóu
C changshòu
D chàngshòu
Câu 3
Phiên âm đúng của từ: 延长 (kéo dài)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A yánchang
B yánchàng
C yánchāng
D yáncháng
Câu 4
Phiên âm đúng của từ: 著名 (nổi tiếng)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A zhumíng
B zhúmíng
C zhùmíng
D zhùmīng
Câu 5
Phiên âm đúng của từ: 著作 (tác phẩm nổi tiếng)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A zhùzuo
B zhúzuò
C zhùzuò
D zhùduo
Câu 6
Phiên âm đúng của từ: 能够 (có thể)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A nénggòu
B néngròu
C nénggou
D néngrou
Câu 7
Phiên âm đúng của từ: 自然 (tự nhiên )
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A zirán
B zírán
C zirán
D zìrán
Câu 8
Phiên âm đúng của từ: 一般 (thông thường)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A yibān
B yìbān
C yíban
D yībān
Câu 9
Phiên âm đúng của từ: 成熟期 (thời kỳ trưởng thành)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A chēngshuqī
B chéngshúqi
C chéngshúqī
D chéngshúqì
Câu 10
Phiên âm đúng của từ: 那么 (vậy thì, như thế)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A namè
B náme
C name
D nàme

Phần 3

Phần 3

55 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: A 新的中药B还在编写C中。(词典)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A
B B
C C
Câu 2
Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 我们班的学生A太多B,C分为D两个班。(应该)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A
B B
C C
D D
Câu 3
Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: A做什么B事儿,C他都非常认真D。(无论)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A
B B
C C
D D
Câu 4
Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: A无论B风C还是下D雨,他的腿都疼。(刮)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A
B B
C C
D D
Câu 5
Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 无论A同意还是B不同意,明天C要D告诉我。(都).
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A
B B
C C
D D
Câu 6
Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 家A小医院B里的中医大夫,能用中药治疗C病D(精神)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A
B B
C C
D D
Câu 7
Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 他缺乏A经验,能对付那么B复杂C环境D吗?(的)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A
B B
C C
D D
Câu 8
Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 他全面A 而系统B地介绍了C的情况D。(研究)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A
B B
C C
D D
Câu 9
Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 我买A从B北京到广州C的D飞机票。(一张)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A
B B
C C
D D
Câu 10
Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 心脏是人体A里B的C器官D。(最忙)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A
B B
C C
D D

Phần 4

Phần 4

79 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chọn câu đúng trong 4 câu sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 这儿冬天一般不刮大风,也不很冷。
B 这些冬天一般不刮大风,也不很冷。
C 这是冬天一般不刮大风,也不很冷。
D 这冬天一般不刮大风,也不很冷。
Câu 2
Chọn câu đúng trong 4 câu sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 他随一个体育代表团到国外访问去了。
B 他随一个体育团代表到国外访问去了。
C 他随一个体育代表团到访问国外去了。
D 他到国外访间去随一个体育代表团了。
Câu 3
Chọn câu đúng trong 4 câu sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 当他时候的八岁,父亲开始教他医学知识。
B 当他八岁的时候,父亲开始教他医学知识。
C 当他八岁的时候,开始父亲教他医学知识。
D 当他八岁的时候,父亲开始教他知识医学。
Câu 4
Chọn câu đúng trong 4 câu sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 不但中国人喜欢喝茶,也很多外国人喜欢喝。
B 不但中国人喜欢喝茶,很多人外国也喜欢喝。
C 不但中国人喜欢喝茶,很多外国人也喜欢喝。
D 不但人中国喜欢喝茶,很多外国人也喜欢喝。
Câu 5
Chọn câu đúng trong 4 câu sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 他汉字写得特别很好。
B 他汉字写特别好。
C 他汉字写的特别好。
D 他汉字写得特别好。
Câu 6
Chọn câu đúng trong 4 câu sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 我们几个人都喜欢喝茶,不是阿里。
B 我们几个人都喜欢喝茶,就是阿里。
C 我们几个人都喜欢喝茶,是不是阿里。
D 我们几个人都喜欢喝茶,特别是阿里。
Câu 7
Chọn câu đúng trong 4 câu sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 天气越冷,到操场跑步的人越多。
B 天气越冷,越多到操场跑步的人。
C 天气越冷,人的到操场跑步越多。
D 天气越冷,越多人跑步到操场。
Câu 8
Chọn câu đúng trong 4 câu sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 他常常帮助我在学习上。
B 他常常在帮助上我学习。
C 他常常在学习上助我。
D 他帮助我常常在学习上。
Câu 9
Chọn câu đúng trong 4 câu sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 他每天早上出去跑步,坚持了十多年了已经。
B 他每天早上出去跑步,已经坚持了十多年了。
C 他出去跑步每天早上,已经坚持了十多年了。
D 他每天早上跑步出去,已经坚持了十多年了。
Câu 10
Chọn câu đúng trong 4 câu sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 我们取得了很大的成绩在工作中。
B 我们在工作中取得了很大的成绩。
C 我们在工作中取得了成绩的很大。
D 我们取得了在工作中成绩的很大。

Phần 5

Phần 5

3 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

phiên âm đúng của cụm 宣肺解表 là

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. xuān fèi qiě biǎo

B

B. xuān fèi jiě biǎo 

C

C. xuān fèi jiě piǎo 

D

D. xuān fèi jiě bǎo 

Câu 2

phiên âm đúng của cụm 化痰止咳 là

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. huà tán chǐ ké

B

B. kuà tán zhǐ ké

C

C. huà tán zhǐ ké

D

D. huà tán zǐ ké

Câu 3

phiên âm đúng của từ 汽血不足 là

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

A. jì xuè bú zù

B

B. jì xuè bù zú 

C

C. qì xuè bù zhú

D

D. qì xuè bù zú

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

sieunhangao
- 2026-02-03 04:57:29
Dũng Trần
- 2026-04-12 09:26:49

Tuyệt lắm

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 2 đánh giá
5
4
3
2
1