Tiếng trung 3

Lưu
(64) lượt yêu thích
(12622) lượt xem
(8023) luyện tập

Ôn tập trên lớp

Ảnh đề thi

Câu 1:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: Tả hoả giải độc (xiè huǒ jiě dú)

  • 泻火解毒
  • 解毒泻火
  • 火毒解泻
  • 泻火种毒
Câu 2:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: Đại nhiệt phiền táo (dà rè fán zào)

  • 大火烦躁
  • 写热烦躁
  • 大热烦躁
  • 泻火烦躁
Câu 3:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: miệng khô họng khát (kǒu zào yàn gān)

  • 口咽燥干
  • 口燥咽干
  • 咽干口燥
  • 咽干燥口
Câu 4:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nói nhảm mất ngủ (cuò yǔ bù mián)

  • 不眠语错
  • 错语眠不
  • 不眠错语
  • 错语不眠
Câu 5:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nhiệt nhập thổ huyết (rè bìng tù xiě)

  • 吐血热病
  • 热病吐血
  • 热病血吐
  • 吐血病热
Câu 6:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: nhiệt nhập phát ban (rè shèn fā bān)

  • 热甚发班
  • 热甚班发
  • 发班热甚
  • 发班甚热
Câu 7:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: thân nhiệt hạ lợi (shēn rè xià lì)

  • 甚热利下
  • 甚热下利
  • 身热下利
  • 身热利下
Câu 8:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: thấp nhiệt hoàng đản (shì rè huáng dǎn)

  • 低热疸黄
  • 湿热疸黄
  • 低热黄疸
  • 湿热黄疸
Câu 9:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: tiểu tiện vàng đỏ (xiǎo biàn huáng chì)

  • 小便苍黄
  • 排便黄赤
  • 小便黄赤
  • 大解黄赤
Câu 10:

Chọn cụm chữ Hán đúng cho cụm tiếng Việt sau: lưỡi đỏ rêu vàng (shé hóng tāi huáng)

  • 舌红苔黄
  • 舌黄苔红
  • 苔黄舌红
  • 苔红舌黄

Câu 1: Phiên âm đúng của từ: 寿命 (tuổi thọ)
  • shóumìng
  • shòumìng
  • shòumīng
  • shòuming
Câu 2: Phiên âm đúng của từ: 长寿 (trường thọ)
  • chángshòu
  • chángshóu
  • changshòu
  • chàngshòu
Câu 3: Phiên âm đúng của từ: 延长 (kéo dài)
  • yánchang
  • yánchàng
  • yánchāng
  • yáncháng
Câu 4: Phiên âm đúng của từ: 著名 (nổi tiếng)
  • zhumíng
  • zhúmíng
  • zhùmíng
  • zhùmīng
Câu 5: Phiên âm đúng của từ: 著作 (tác phẩm nổi tiếng)
  • zhùzuo
  • zhúzuò
  • zhùzuò
  • zhùduo
Câu 6: Phiên âm đúng của từ: 能够 (có thể)
  • nénggòu
  • néngròu
  • nénggou
  • néngrou
Câu 7: Phiên âm đúng của từ: 自然 (tự nhiên )
  • zirán
  • zírán
  • zirán
  • zìrán
Câu 8: Phiên âm đúng của từ: 一般 (thông thường)
  • yibān
  • yìbān
  • yíban
  • yībān
Câu 9: Phiên âm đúng của từ: 成熟期 (thời kỳ trưởng thành)
  • chēngshuqī
  • chéngshúqi
  • chéngshúqī
  • chéngshúqì
Câu 10: Phiên âm đúng của từ: 那么 (vậy thì, như thế)
  • namè
  • náme
  • name
  • nàme

Câu 1: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: A 新的中药B还在编写C中。(词典)
  • A
  • B
  • C
Câu 2: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 我们班的学生A太多B,C分为D两个班。(应该)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 3: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: A做什么B事儿,C他都非常认真D。(无论)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 4: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: A无论B风C还是下D雨,他的腿都疼。(刮)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 5: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 无论A同意还是B不同意,明天C要D告诉我。(都).
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 6: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 家A小医院B里的中医大夫,能用中药治疗C病D(精神)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 7: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 他缺乏A经验,能对付那么B复杂C环境D吗?(的)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 8: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 他全面A 而系统B地介绍了C的情况D。(研究)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 9: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 我买A从B北京到广州C的D飞机票。(一张)
  • A
  • B
  • C
  • D
Câu 10: Từ 4 vị trí A , B , C , D cho trước trong câu chọn vị trí đúng cho các từ, cụm từ trong ngoặc: 心脏是人体A里B的C器官D。(最忙)
  • A
  • B
  • C
  • D

Câu 1: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 这儿冬天一般不刮大风,也不很冷。
  • 这些冬天一般不刮大风,也不很冷。
  • 这是冬天一般不刮大风,也不很冷。
  • 这冬天一般不刮大风,也不很冷。
Câu 2: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 他随一个体育代表团到国外访问去了。
  • 他随一个体育团代表到国外访问去了。
  • 他随一个体育代表团到访问国外去了。
  • 他到国外访间去随一个体育代表团了。
Câu 3: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 当他时候的八岁,父亲开始教他医学知识。
  • 当他八岁的时候,父亲开始教他医学知识。
  • 当他八岁的时候,开始父亲教他医学知识。
  • 当他八岁的时候,父亲开始教他知识医学。
Câu 4: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 不但中国人喜欢喝茶,也很多外国人喜欢喝。
  • 不但中国人喜欢喝茶,很多人外国也喜欢喝。
  • 不但中国人喜欢喝茶,很多外国人也喜欢喝。
  • 不但人中国喜欢喝茶,很多外国人也喜欢喝。
Câu 5: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 他汉字写得特别很好。
  • 他汉字写特别好。
  • 他汉字写的特别好。
  • 他汉字写得特别好。
Câu 6: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 我们几个人都喜欢喝茶,不是阿里。
  • 我们几个人都喜欢喝茶,就是阿里。
  • 我们几个人都喜欢喝茶,是不是阿里。
  • 我们几个人都喜欢喝茶,特别是阿里。
Câu 7: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 天气越冷,到操场跑步的人越多。
  • 天气越冷,越多到操场跑步的人。
  • 天气越冷,人的到操场跑步越多。
  • 天气越冷,越多人跑步到操场。
Câu 8: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 他常常帮助我在学习上。
  • 他常常在帮助上我学习。
  • 他常常在学习上助我。
  • 他帮助我常常在学习上。
Câu 9: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 他每天早上出去跑步,坚持了十多年了已经。
  • 他每天早上出去跑步,已经坚持了十多年了。
  • 他出去跑步每天早上,已经坚持了十多年了。
  • 他每天早上跑步出去,已经坚持了十多年了。
Câu 10: Chọn câu đúng trong 4 câu sau
  • 我们取得了很大的成绩在工作中。
  • 我们在工作中取得了很大的成绩。
  • 我们在工作中取得了成绩的很大。
  • 我们取得了在工作中成绩的很大。

Câu 1:

phiên âm đúng của cụm 宣肺解表 là

  • A. xuān fèi qiě biǎo

  • B. xuān fèi jiě biǎo 

  • C. xuān fèi jiě piǎo 

  • D. xuān fèi jiě bǎo 

Câu 2:

phiên âm đúng của cụm 化痰止咳 là

  • A. huà tán chǐ ké

  • B. kuà tán zhǐ ké

  • C. huà tán zhǐ ké

  • D. huà tán zǐ ké

Câu 3:

phiên âm đúng của từ 汽血不足 là

  • A. jì xuè bú zù

  • B. jì xuè bù zú 

  • C. qì xuè bù zhú

  • D. qì xuè bù zú

Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

sieunhangao
- 2026-02-03 04:57:29
Dũng Trần
- 2026-04-12 09:26:49

Tuyệt lắm

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 2 đánh giá
5
4
3
2
1
Ảnh đề thi
Thông tin đề thi
Trường học
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
Ngành nghề
Y học cổ truyền
Môn học
Tiếng Trung cơ sở 3
Báo lỗi
Nếu có bất kì vấn đề nào về Website hay đề thi, các bạn có thể liên hệ đến Facebook của mình. Tại đây!
Đề thi khác Hot
Yen Hai
10 tháng trước •
jgh,jgj
5
306
111
10 tháng trước
Duyên
5 tháng trước •
HSCC
3
391
126
5 tháng trước