Ảnh đề thi

sinh lý bệnh miễn dịch

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Mộc Tâm
1094 câu 22 phần 1278 lượt xem 347 lượt luyện 5 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

1094 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

56 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc hệ miễn dịch tự nhiên?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Da và niêm mạc
B Lysozyme
C Kháng thể
D Đại thực bào
Câu 2
Phản ứng miễn dịch đặc hiệu có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không có trí nhớ
B Phản ứng nhanh
C Không cần kháng nguyên
D Có trí nhớ miễn dịch
Câu 3
Chức năng chính của tế bào T độc là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sản xuất kháng thể
B Tiêu diệt tế bào nhiễm bệnh
C Tiết cytokine
D Trình diện kháng nguyên
Câu 4
Cơ chế chính gây tan máu trong bệnh tự miễn là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoạt hóa bổ thể
B Tăng tiết histamin
C Giảm tạo hồng cầu
D Thiếu vitamin B12
Câu 5

Loại miễn dịch nào có được khi tiêm vaccine?

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Miễn dịch thụ động tự nhiên

B

Miễn dịch thụ động nhân tạo

C

Miễn dịch chủ động nhân tạo

D

Miễn dịch chủ động tự nhiên

Câu 6

Cytokine có vai trò chính nào sau đây?

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Vận chuyển oxy

B

Truyền tín hiệu giữa tế bào miễn dịch

C

Tăng glucose máu

D

Phân giải lipid

Câu 7

Bệnh viêm cầu thận cấp hậu nhiễm liên cầu là ví dụ của:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Quá mẫn type I

B

Quá mẫn type II

C

Quá mẫn type III

D

Quá mẫn type IV

Câu 8

Trong viêm, prostaglandin gây ra:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Tăng đông máu

B

Co mạch

C

Gây đau

D

Tăng tiết dịch tiêu hóa

Câu 9
Một bệnh nhân bị thiếu hụt tế bào T sẽ dễ mắc:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiễm vi khuẩn
B Nhiễm nấm và virus
C Thiếu máu
D Tăng huyết áp
Câu 10
Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân thường liên quan đến:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh nhiễm trùng
B Bệnh tự miễn
C Ung thư
D Tất cả các đáp án trên

Phần 2

Phần 2

38 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Sinh lý bệnh là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Môn học về chức năng
B Môn học về cơ chế
C Môn học về quy luật hoạt động của cơ thể bị bệnh
D Môn học trang bị lý luận
E Môn học về cơ chế bệnh sinh
Câu 2
Sinh lý bệnh trang bị cho sinh viên
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Các nguyên nhân và điều kiện gây bệnh
B Phương pháp phát hiện bệnh
C Vì sao bị bệnh, bệnh diễn biến ra sao
D Phương pháp xử trí bệnh
E Phương pháp phòng bệnh
Câu 3
Vị trí môn Sinh lý bệnh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Học cùng với các môn y cơ sở khác
B Học sau các môn sinh lý học, hóa sinh
C Học cùng với môn dược lý, phẩu thuật thực hành
D Học trước các môn lâm sàng
E Cùng với môn giải phẩu bệnh tạo ra môn bệnh học
Câu 4
Mục tiêu môn SLB trong chương trình đào tạo
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trang bị lý luận Y học
B Trang bị kiến thức cơ sở
C Soi sáng công tác chẩn đoán
D Rèn luyện Y đức
E Trang bị phương pháp nghiên cứu
Câu 5
Phương pháp thực nghiệm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ áp dụng tốt trong nghiên cứu sinh lý bệnh
B Chỉ dùng cơ thể động vật thay cho cơ thể người
C Không áp dụng trong nghiên cứu vật lý , hóa học
D Các câu trên đều sai
E Các câu trên đều đúng
Câu 6
Học xong sinh lý bệnh, sinh viên phải
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trình bày được tất cả các nguyên nhân gây bệnh
B Mô tả được các triệu chứng của bệnh
C Trình bày được các xét nghiệm cận lâm sàng của bệnh
D Trình bày cơ chế quá trình diễn biến của bệnh
E Trình bày được các phương pháp điều trị bệnh
Câu 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Trong quá trình đào tạo cán bộ Y tế, mục tiêu môn học SLB:

  1. trang bị ___ (1)
  2. soi sáng ___ (2) 
Câu 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Môn học SLB là môn ___ (1) thường phải học sau các môn ___ (2)

Câu 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

ba bước thứ tự cần thiết khi tiến hành  thực nghiệm

  1. ___ (1)
  2. ___ (2)
  3. ___ (3)
Câu 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

ba đức tính quan trọng của bước quan sát khi tiến hành thực nghiệm, nghiên cứu khoa học và cả khám bệnh

  1. ___ (1)
  2. ___ (2)
  3. ___ (3)

Phần 3

Phần 3

499 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Mỗi phân tử kháng thể igg đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1
B 2
C 4
D 10
E Cả 4 lựa chọn trên đều sai
Câu 2
Một phân tử igm trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1
B 2
C 5
D 10
E Cả 4 lựa chọn trên đều sai
Câu 3
Một phân tử igm hoàn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 4
B 5
C 10
D 20
E Cả 4 lựa chọn trên đều sai
Câu 4
Tế bào sản xuất kháng thể là :
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lympho bào B
B Lympho bào T
C Tế bào plasma tuơng bào, plasmocyte
D Đại thực bào
E Tế bào mast dưỡng bào, mastocyte
Câu 5
Lớp kháng thể nào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Igm
B Iga
C Igg
D Igm và igg
E Tất cả các lớp kháng thể
Câu 6
Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp Kháng thể:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Igg
B Igg và iga
C Iga và igm
D Igm
E Igd
Câu 7
Tiêm SAT dự phòng bệnh uốn ván là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đưa kháng nguyên uốn ván vào cơ thể để gây miễn dịch chống uốn ván
B Đưa kháng nguyên uốn ván cùng với kháng thể chống uốn ván vào cơ thể
C Đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thể
D Đưa giải độc tố uốn ván vào cơ thể nhằm tạo đáp ứng miễn dịch chủ động chống Uốn ván
E Cả 4 lựa chọn trên đều sai
Câu 8
Tiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vacxin
B Đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm hoặc uống vacxin
C Đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm hoặc uống vacxin
D Đưa kháng nguyên mầm bệnh cùng với kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể
E Cả 4 lựa chọn trên đều sai
Câu 9
Bản chất của kháng thể là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Glycoprotein
B Albumin
C Globulin
D Lipoprotein
E Cả 4 lựa chọn trên đều sai
Câu 10
Kháng thể "opsonin hoá" trong hiện tượng thực bào có khả năng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoạt hoá tế bào thực bào
B Kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạ
C Kết hợp với vật lạ
D Gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào
E Gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào

Phần 4

Phần 4

58 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Phân tử CD28 biểu hiện trên tế bào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A khi hoạt hóa kháng nguyên, tế bào trình diện kháng nguyên biểu hiện loại phân tử đồng kích thích gắn với CD28?
B B7
C CTLA4
D Anti-B7
E PD-1
Câu 2
Phân tử B7 của tế bào APC gắn với phân tử nào sau đây sẽ dẫn tới sự ức chế tế bào T?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A B7
B CTLA4
C Anti-B7
D PD-1
Câu 3
Kháng nguyên được trình diện cho tế bào nào sau đây sẽ dẫn tới sự hoạt hóa tế bào B?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A CD8+TC
B CD4+TH
C Tế bào DC
D Đại thực bào
Câu 4
Phân tử CD28 biểu hiện trên tế bào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A khi hoạt hóa kháng nguyên, tế bào APC biểu hiện phân tử đồng kích thích nào gắn với CD28?
B B7
C CTLA4
D Anti-B7
E PD-1
Câu 5
Phân tử B7 của tế bào APC gắn với phân tử nào sau đây sẽ dẫn tới sự ức chế tế bào T?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A B7
B CTLA4
C Anti-B7
D PD-1
Câu 6
Sự hoạt hóa tế bào B độc lập với tuyến ức có nghĩa là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không có sự tham gia của tế bào T
B Không có sự trưởng thành trong tuyến ức
C Tuyến ức không tham gia vào quá trình hoạt hóa
D Sự trưởng thành lực liên kết xảy ra trong tuyến ức
Câu 7
Miễn dịch thể dịch được hoạt hóa qua trung gian tế bào nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tế bào B
B Đại thực bào
C A và B đúng
D Tế bào thực bào
Câu 8
Miễn dịch thể dịch còn được gọi là….
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Miễn dịch qua trung gín kháng thể
B Đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
C Đáp ứng miễn dịch qua trung gian kháng nguyên
D Tất cả đều đúng
Câu 9
Tế bào B khi được hoạt hóa bởi kháng nguyên sẽ…
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhân dòng và chọn lọc dòng
B Phân chia liên tục
C Chọn lọc dòng và nhân dòng
D tiết kháng thể
Câu 10
Thụ thể trên bề mặt tế bào B là….
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A IgM đơn phân
B IgM nhị phân
C IgG đơn phân
D thụ thể tế bào B

Phần 5

Phần 5

18 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nguyên nhân gây bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Nguyên nhân quyết định tính đặc trưng của bệnh
B Bệnh xuất hiện khi có nguyên nhân tác động lên cơ thể
C Có rất ít bệnh tự phát sinh
D .Một tập hợp đầy đủ các điều kiện có thể làm bệnh phát sinh
E Nguyên nhân dễ gây bệnh nếu có nhiều điều kiện thuận lợi
Câu 2
Nguyên nhân gây bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Có bệnh là ohair có nguyên nhân
B Có nhiều bệnh chưa tìm đc nguyên nhân
C Nguyên nhân phát huy tác dụng khi có các điều kiện cần thiết
D Có nguyên nhân ắt phải có bệnh
E Mỗi nguyên nhân gây một bệnh, mỗi bệnh do một nguyên nhân
Câu 3
Nguyên nhân gây bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Phần lớn nguyên nhân gây bệnh nằm ngoài cơ thể
B Có mặt nguyên nhân là bệnh xuất hiện ngay
C Một nguyên nhân có thể gây ra nhiều bệnh
D Nguyên nhân nào muốn gây bệnh cũng đòi hỏi đầy đủ điều kiện
E Học thuyết bệnh nguyên kích thích tìm tòi nghiên cứu
Câu 4
Nguyên nhân và điều kiện gây bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Điều kiện gây bệnh hoàn toàn thuộc ngoại môi
B Nguyên nhân và điều kiện có vai trò gây bệnh như nhau
C Một nguyên nhân xâm nhập vào một cơ thể chỉ gây được một bệnh
D Nguyên nhân của bệnh này có thể trở thành điều kiện của bệnh kia
E Điều kiện của bệnh này có thể trở thành nguyên nhân của bệnh kia
Câu 5
Nguyên nhân, điều kiện gây bệnh và bệnh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phải hội tụ đủ mọi điều kiện thì nguyên nhân mới gây được bệnh
B Tất cả các bệnh xảy ra trên một người đều có chung các điều kiện
C Phản ứng của cơ thể cũng được xếp vào điều kiện gây bệnh
D Thể tạng được xếp vào nguyên nhân gây bệnh
E Điều kiện luôn luôn tạo thuận lợi cho nguyên nhân phát huy tác dụng gây bệnh
Câu 6
Nguyên nhân và bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Bệnh năng hay nhẹ hoàn toàn do nguyên nhân quyết định
B Hậu quả của bệnh này có thể là nguyên nhân của bệnh kia
C Nguyên nhân và bệnh xuát hiện cùng thời gian
D Điều kiện có thể làm thay đổi hậu quả của bệnh
E Nguyên nhân khác nhau thì hậu quả bệnh cũng khác nhau
Câu 7
Nguyên nhân và bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Nguyên nhân nào thì dẫn đến hậu quả (bệnh) ấy
B Có nhiều bệnh không có nguyên nhân
C Có nhiều bệnh chưa tìm được nguyên nhân
D Cùng một tên bệnh có thể do hai hay nhiều nguyên nhân gây ra
E Hai bệnh khác tên có thể do cùng một nguyên nhân
Câu 8
Hiện nay,số lượng các bệnh chưa biết nguyên nhân
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tất cả các bệnh đều đã biết nguyên nhân
B Còn rất ít bệnh chưa biết nguyên nhân
C Còn nhiều bệnh chưa tìm được nguyên nhân đích thực
D Có một số bệnh đã tìm được nguyên nhân mà trước đây không biết
E Rất nhiều bệnh không thể tìm được nguyên nhân chính
Câu 9
Định nghĩa bệnh nguyên
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Yếu tố quyết định tính đặc trưng của bệnh
B Yếu tố chủ yếu làm bệnh phát sinh
C Yếu tố quyết định sự diễn biến của bệnh
D Yếu tố gây ra bệnh
E Yếu tố quyết định hậu quả của bệnh
Câu 10
Nguyên nhân gây bệnh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Quyết định gây ra bệnh
B Quyết định tính đặc trưng của bệnh
C Quyết định gây ra bệnh và tính đặc trưng của bệnh
D Quyết định sự diễn biến của bệnh
E Tất cả các ý trên đều đúng

Phần 6

Phần 6

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Quá trình phát sinh, phát triển, kết thúc của bệnh phụ thuộc

  1. ___ (1)……………….

2.  ___ (2)……………….

3. Môi trường

Câu 2
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Các yếu tố của bệnh nguyên ảnh hưởng đến bệnh sinh

  1. ___ (1)……………….

2 ___ (2)……………….

3.Thới gian tác động

4. Đường xâm nhập

Câu 3
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Trong nguyên tắc điều trị chung, tìm cách chặt đứt một khâu trọng yếu trong vòng xoắn bệnh lý là cách điều trị theo cơ

chế…___ (1)…………

Câu 4
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

Bệnh có thể kết thúc:

1. Khỏi

2 ___ (1)…………..

3 ___ (2)…………..

4.Tử vong

Câu 5
Bệnh nguyên-Bệnh sinh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Trong một số trường hợp bệnh nguyên chỉ làm vai trò mở màn, bệnh sinh tự phát
triển
B Bệnh nguyên luôn đi kèm với bệnh sinh trong mọi trường hợp bệnh lý
C Diễn biến sau khi bị bỏng do nhiệt độ dẫn dắt
D Diễn biến của bệnh không theo quy luật mà phụ thuộc bệnh nguyên
E Bệnh sinh trong nhiễm khuẩn và nhiễm độc gắn liền với sự tồn tại của bệnh
nguyên
Câu 6
Bệnh sinh tự phát triển không phụ thuộc bệnh nguyên
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốc chấn thương
B Sốc bỏng
C Sốc phản vệ do thuốc
D Sốc do điện
E Sốc do nhiễm khuẩn, nhiễm độc
Câu 7
Bệnh sinh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Quá trình bệnh sinh hoàn toàn phụ thuộc vào bệnh nguyên
B Quá trình bệnh sinh không phụ thuộc vào yếu tố môi trường
C Chế độ dinh dưỡng, chăm sóc ảnh hưởng đến bệnh sinh
D Mỗi bệnh thường có quá trình bệnh sinh đặc trưng
E Cùng một bệnh , cùng một cách kết thúc
Câu 8
Bệnh sinh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cùng một bệnh nguyên có thể gây hai quá trình bệnh sinh khác nhau
B Nhiều trường hợp, bệnh nguyên được loại trừ nhưng bệnh sinh vẫn tiếp tục
C Liều lượng, cường độ, độc lực của bệnh nguyên ít ảnh hưởng tới bệnh sinh
D Đường xâm nhập của bệnh nguyên không ảnh hưởng gì đến bệnh sinh
E Thời gian tiếp xúc bệnh nguyên không ảnh hưởng đến bệnh sinh
Câu 9
Bệnh sinh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Phản ứng của từng người ảnh hưởng đến bệnh sinh
B Trạng thái thần kinh, tâm thần tác động nhiều đến bệnh sinh
C Cùng một bệnh thì bệnh sinh giống nhau ở nam và nữ
D Cùng một bệnh thì bệnh sinh giống nhau ở mọi thời tiết, mọi nhiệt độ
E Bệnh sinh phụ thuộc vào cách điều trị
Câu 10
Phản ứng tính của cơ thể
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A ảnh hưởng qua lại không rõ rệt với quá trình bệnh sinh
B Tính phản ứng phụ thuộc vào trạng thái thần kinh-nội tiết
C Phản ứng tính rất ít liên quan đến di truyền
D Chủng tộc, địa lý, khí hậu có một vai trò nhất định đối với phản ứng tính
E Các nội tiết tố ít có vai trò chi phối phản ứng tính

Phần 7

Phần 7

22 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Vai trò của Glucid đối với cơ thể
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Là nguồn năng lượng trực tiếp của cơ thể
B Là nguồn năng lượng dự trử của cơ thể
C Glucid không tham gia cấu tạo các tế bào
D Glucid không tham gia cấu tạo các chất khác của cơ thể
E Glucid tham gia áp lực thẩm thấu của cơ thể
Câu 2
Các tế bào sau đây muốn thu nhận Glucid thì phải có mặt của Insulin
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tế bào cơ vân
B Tế bào cơ trơn
C Tế bào gan
D Tế bào não
E Hồng cầu
Câu 3
Các nội tiết tố có tác dụng làm giảm Glucose máu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thyroxin
B Glucagon
C Insulin
D Adrenalin
E Glucocorticoid
Câu 4
Nguyên nhân giảm Glucose máu
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cung cấp thiếu (đói)
B Giảm khả năng hấp thu của ống tiêu hóa
C Giảm khả năng dự trử của gan
D ức chế phó giao cảm
E Tăng sử dụng (sốt, lao động)
Câu 5
Cơ chế giảm glucose máu của Insulin
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A .Hoạt hóa Hexokinase
B .Tăng khả năng thấm ion Kali và phosphat vô cơ vào tế bào
C .Chuyển glycogen syntherase từ dạng không hoạt động sang hoạt động
D Kích thích tạo AMP vòng của tế bào đích
E Hoạt hóa phosphorylase ở gan
Câu 6
Giảm glucose máu dẫn đến
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thiếu G6P trong tế bào
B Run chân tay, vã mồ hôi
C Dạ dày, ruột tăng co bóp (cồn cào)
D Luôn bị hạ huyết áp và hôn mê
E

Hoa mắt, sây sẫm 

Câu 7
Đái đường typ II
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thường gặp ở những người trung niên và cao tuổi
B Thường gặp ở người có cơ địa béo phị
C Chắc chắn không có tính chất di truyền
D Là bệnh có cơ chế tự miễn
E Bệnh thường đi kèm với cao huyết áp, xơ vữa mạch
Câu 8
Hậu quả và biến chứng của đái đường
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Nhiễm khuẩn,nhiễm toan
B Nhiễm độc, suy kiệt
C Giảm bài tiết nước tiểu
D Gầy sút, giảm chức năng các cơ quan
E Hôn mê
Câu 9
Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thoái hóa glycogen
B Tân tạo glucose từ protid
C Tân tạo glucose từ acid béo
D tạo Glucose từ acid lactic
E Tất cả 4 cách trên
Câu 10
Triệu chứng xuất hiện sớm nhất và thường gặp khi glucose máu giảm nhẹ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mất thăng bằng, chóng mặt
B Cồn cào(dạ dày, ruột tăng co bóp)
C Tim đập nhanh, rối loạn nhịp tim
D Vã mồ hôi, run tay chân
E Ngất xỉu

Phần 8

Phần 8

20 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Vai trò của lipid đối với cơ thể
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Là nguồn năng lượng gián tiếp của cơ thể
B Lipid có giá trị cao về năng lượng
C Lipid tham gia cấu tạo màng tế bào, nguyên sinh chất tế bào
D Lipid tham gia vận chuyển các vitamin:A ,D ,K ,E
E Lipid không tham gia áp lực keo của cơ thể
Câu 2
Thành phần lipid được ruột hấp thu và chuyển vào hệ bạch huyết
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Triglycerid
B Diglycerid
C Monoglycerid
D Acid béo
E Cholesterol
Câu 3
Các nội tiết tố có tác dụng tiêu mỡ
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Adrenalin
B Thyroxin
C Insulin
D Glucocorticoid
E Prostaglandin E
Câu 4
Tăng lipd máu gặp trong các bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Vàng da tắc mật
B Suy giảm chức năng tuyến giáp
C Ưu năng thượng thận
D Bệnh đái đường
E Sốt
Câu 5
Hậu quả tăng lipd máu thường gây ra
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Béo phì
B Giảm chức năng gan
C Nhiễm khuẩn máu
D Xơ vữa động mạch
E Thận nhiễm mỡ
Câu 6
Nguyên nhân tăng cholesterol máu
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Ăn nhiều thức ăn giàu cholesterol
B Do ứ lại trong cơ thể
C Do tăng huy động
D Do thoái hóa chậm
E Do protid máu cao
Câu 7
Các yếu tố giúp cholesterol tăng khả năng lắng đọng
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thiếu vitamin C
B Giảm sút hệ enzym heparin-lipase ở người cao tuổi
C Giảm LDL
D Người nghiện rượu, thuốc lá
E Huyết áp cao
Câu 8
Sau khi ăn, máu thường bị đục do tăng tức thời
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Triglycerd
B Cholesterol
C Monoglycerid
D Acid béo tự do
E Chilomicro
Câu 9
Lipid dạng nhũ tương thường được ruột hấp thu nhiều nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Acid béo
B Monoglycerid
C Diglycerid
D Triglycerid
E Cholesterol
Câu 10
Nội tiết tố có vai trò thoái hóa lipid mạnh mẽ nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A ACTH
B Thyroxin
C Adrenalin
D Noradrenalin
E Glucocorticoid

Phần 9

Phần 9

18 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Vai trò của protid huyết tương
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cung cấp acid amin cho cơ thể
B Tham gia vận chuyển lipid
C Tham gia vận chuyển glucid
D Tham gia vận chuyển tất cả các vitamin
E Tham gia vận chuyể Fe, Cu
Câu 2
Giảm albumin huyết tương dẫn đến
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Giảm tốc độ lắng máu
B Dễ chảy máu nặng
C Huyết tương dễ bị vón tụ
D Dễ bị phù
E Tỷ lệ A/G giảm
Câu 3
Giảm protid huyết tương gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Suy dinh dưỡng protein năng lượng
B Bệnh u tủy
C .Mất nước cấp do ỉa chảy
D .Hội chứng thận hư nhiễm mỡ
E Ung thư
Câu 4
Giảm protid huyết tương không ảnh hưởng đến
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chức năng gan
B Tốc độ tạo hồng cầu
C Quá trình hàn gắn vết thương
D Thân nhiệt
E Hoạt động thần kinh-tâm thần
Câu 5
Rối loạn gen cấu trúc Hb dẫn đến
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A HbS glutamin->valin(c6 chuoiB)
B HbC glutamin->lyzin(c6 chuoiB)
C HbE glutamin->valin(c26 chuoiB)
D HbF
E Bệnh có nhiều porphyrin trong phân và nước tiểu
Câu 6
Rối loạn gen điều hòa tổng hợp Hb dẫn đến bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Bệnh huyết sắc tố Bart (4 chuỗi polypeptid của Hb đều là gama)
B Bệnh huyết sắc tố H (4 chuỗi polypeptid của Hb đều là beta)
C HbF
D HbS
E Bệnh goute
Câu 7
Protid huyết tương phản ánh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Áp lực keo
B Lượng protid toàn cơ thể
C Lượng protein của gan
D Khả năng dự trử protid của cơ thể
E Khả năng đề kháng của cơ thể
Câu 8
Tăng tổng hợp protid chung
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thời kỳ bình phục bệnh
B Cường tuyến yên
C Thời kỳ si nh trưởng
D Thiếu máu
E U tủy
Câu 9
Protein huyết tương giảm nặng trong
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đói
B Ung thư
C Sốt kéo dài
D Bỏng
E Hội chứng thận hư nhiễm mỡ
Câu 10
Hậu quả giảm protein huyết tương
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng tốc độ lắng máu
B Phù
C Protein huyết tương dễ bị tủa
D Ý A ,B đúng
E Đúng cả 3 ý A ,B ,C

Phần 10

Phần 10

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Vai trò của nước đối với cơ thể
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Duy trì lưu lượng tuần hoàn
B Môi trường hòa tan các chất
C Điều hòa thân nhiệt
D Cung cấp năng lượng
E Điều hòa pH máu
Câu 2
Vai trò các chất điện giải đối với cơ thể
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tham gia phân bố nước trong cơ thể
B Tham gia tạo hệ thống đệm của cơ thể
C Tham gia trong thành phần cấu tạo của tất cả các chất của cơ thể
D Tham gia xúc tác tất cả các phản ứng sinh học của cơ thể
E Tham gia một phần trong hoạt động phản xạ thần kinh
Câu 3
Phù toàn thân gặp trong các bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Xơ gan
B Suy tim trái đơn thuần
C Dị ứng
D Hội chứng thận hư nhiễm mỡ
E Suy dinh dưỡng
Câu 4
Phù cục bộ gặp trong các bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Suy tim phải đơn thuần
B Côn trùng đốt
C Viêm cầu thận
D Phù chi dưới ở phụ nữ có thai
E Giảm protein huyết tương
Câu 5
Phù không xuất hiện khi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Co thắt tiểu động mạch gây tăng huyết áp
B Tăng tốc độ tuần hoàn ở mao mạch
C Tăng áp lực máu trong mao mạch
D Giảm áp lực keo ở trong mao mạch
E Tăng giữ Na ở khu vực mao mạch
Câu 6
Cơ chế gây phù trong viêm gan mạn-xơ gan
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tăng áp lực máu hệ thống tĩnh mạch cửa
B Giảm nồng độ protein trong máu
C Thành mạch tăng tính thấm
D Tắc nghẽn nặng hệ thống bạch huyết
E ứ đọng quá nhiều Natri
Câu 7
Các yếu tố chỉ đóng vai trò thứ yếu gây báng nước trong xơ gan
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tăng tính thấm thành mạch
B ADH và Aldosteron chậm bị hủy
C Tắc hệ thống bạch huyết
D Tăng áp lực thủy tĩnh ở hệ thống tĩnh mạch cửa
E Giảm áp lực keo trong huyết tương
Câu 8
Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù viêm
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tăng áp lực thủy tĩnh
B Tăng tính thấm thành mạch
C Tắc nghẽn hệ thống bạch huyết
D Giảm áp lực keo trong lòng mạch
E Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm
Câu 9
Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù trong suy tim
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
B Giảm áp lực keo trong lòng mạch
C Rối loạn tuần hoàn bạch huyết
D Dãn mạch làm tăng tính thấm thành mạch
E Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào
Câu 10
Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù trong viêm cầu thận đơn thuần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
B Giảm áp lực keo trong lòng mạch
C Rối loạn tuần hoàn bạch huyết
D Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào
E Tăng tính thấm thành mạch

Phần 11

Phần 11

23 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tham gia chính trong điều hòa pH máu
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Hệ đệm
B Gan
C Dạ dày, ruột
D Phổi
E Thận
Câu 2
Nhiễm toan hô hấp gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Giấc ngủ
B Lao động nặng
C Sốt
D Viêm phù nề phế quản
E Hen
Câu 3
Nhiễm toan hô hấp
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A pH máu luôn luôn giảm thấp
B p.O2 không thay đổi
C p.CO2 tăng cao
D Dự trử kiềm tăng
E Bệnh nhân khó thở
Câu 4
Nhiễm toan hô hấp ít gặp
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Xơ phổi
B Viêm phổi
C Đói
D Suy thận
E ỉa chảy
Câu 5
Nhiễm toan chuyển hóa gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Ngộ độc thuốc mê
B Ngộ độc thuốc ngủ
C Ngạt
D Đái đường
E Viêm cầu thận mạn
Câu 6
Nhiễm Kiềm gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Hô hấp nhân tạo
B Bệnh lên cao
C Tắc môn vị giai đoạn đầu
D Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài
E Nôn ọe (nghén) ở phụ nữ có thai
Câu 7
p.CO2 máu tăng trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Nhiễm toan hơi
B Nhiễm toan cố định còn bù
C Nhiễm toan cố định mất bù
D Nhiễm kiềm hơi
E Nhiễm kiềm cố định
Câu 8
Dự trử kiềm trong máu tăng
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Nhiễm toan hơi
B Nhiễm kiềm cố định
C Tiêm chuyền nhiều bicarbonat Na (NaHCO3
D Nhiễm toan cố định
E Nhiễm kiềm hơi
Câu 9
Dự trử kiềm trong máu tăng gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Xơ phổi
B Nôn trong tắc môn vị giai đoạn đầu
C Nôn trong tắc ruột
D ỉa chảy cấp
E Viêm cầu thận
Câu 10
Giảm dự trử kiềm trong máu gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cơn khó thở kéo dài
B Dạ dày giảm tiết dịch vị (HCl)
C Đái đường
D ỉa chảy cấp
E Viêm thận,thiểu niệu

Phần 12

Phần 12

26 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Cơ chế gây đau tại ổ viêm cấp
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Do tổn thương mô bởi tác nhân gây viêm
B Do tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm
C Do tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch
D Do phù nề chèn ép
E Do các chất hoạt mạch: histamin, bradykinin…
Câu 2
Các yếu tố ít liên quan gây đau tại ổ viêm cấp
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tốc độ máu chảy
B Số lượng bạch cầu tại ổ viêm
C pH tại ổ viêm
D Phù nề chèn ép
E Các chất trung gian(mediator) tại ơ viêm
Câu 3
Các biểu hiện của giai đoạn sung huyết động mạch
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A ổ viêm màu đỏ tươi
B Sưng tấy
C Mất cảm giác mạch đập
D Đau âm ỉ
E ổ viêm nóng
Câu 4
Hiện tượng ít gặp trong giai đoạn sung huyết động mạch
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A ổ viêm màu đỏ tươi
B Có cảm giác mạch đập tại ổ viêm
C Bạch cầu trung tính trong máu tăng cao
D Bạch cầu lympho và mono trong máu chưa tăng
E ổ viêm giảm sử dụng oxy
Câu 5
Các hiện tượng xảy ra trong giai đoạn sung huyết tĩnh mạch tại ổ viêm
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A ổ viêm chuyển sang màu tím sẫm
B Giảm nhiệt độ tại ổ viêm
C Tiếp tục phù cứng
D pH máu tăng hơn giai đoạn sung huyết động mạch
E ổ viêm được khu trú
Câu 6
Các hiện tượng thường gặp trong giai đoạn cuối của sung huyết tĩnh mạch
tại ổ viêm
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Nhiễm toan tăng lên
B Giảm tiêu thụ oxy
C Bạch cầu thực bào mạnh mẽ hơn giai đoạn sung huyết động mạch
D Bệnh nhân giảm sốt
E ổ viêm vẫn lan rộng chưa được khu trú
Câu 7
Các hiện tượng ít gặp trong giai đoạn sung huyết tĩnh mạch
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Nồng độ ion Hydro giảm tại ổ viêm
B Giảm dần số lượng B .C trung tính trong máu
C ổ viêm thiếu oxy, hoại tử
D Bạch cầu vẫn thực bào mạnh mẽ như giai đoạn trước
E ổ viêm vẫn chưa được khu trú
Câu 8
Khả năng thực bào của bạch cầu tăng lên khi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Nồng độ oxy tăng lên tại ổ viêm
B Cơ thể có kháng thể chống yếu tố gây viêm
C pH tại ổ viêm giảm thấp
D Nhiệt độ ổ viêm cao trên 40 độ C
E Xuất hiện nhiều cục máu đông rải rác trong lòng mạch
Câu 9
Khả năng thực bào của bạch cầu giảm xuống lúc
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Giai đoạn sung huyết động mạch
B Giai đoạn sung huyết tĩnh mạch
C Tăng chuyển hóa tạo năng lượng
D Nhiệt độ ổ viêm cao trên 40 độ C
E Cơ thể thiếu kháng thể chống yếu tố gây viêm
Câu 10
Các yếu tố tham gia gây tăng tính thấm thành mạch trong viêm
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tác nhân gây viêm
B Các chất hoạt mạch (hítamin, bradykinin...)
C Các yếu gây đông máu
D Bổ thể
E Các enzym thủy phân của lysosom

Phần 13

Phần 13

28 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Cơ thể tăng sản nhiệt khi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Lao động, luyện tập cường độ cao
B Nhiễm nóng
C Tăng oxy hóa glucid, lipid, protid
D Giai đoạn đầu của sốt
E ở môi trường nóng bức
Câu 2
Cơ thể không tăng sản nhiệt khi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Say nắng
B Đói
C Thời tiết lạnh
D Giai đoạn sốt lui
E Nghỉ ngơi ở môi trường nóng 38 độ C
Câu 3
Cơ thể chủ động tăng thải nhiệt trong các trường hợp
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Nhiễm nóng
B Lao động ở môi trường nóng
C Nghỉ ngơi ở môi trường lạnh
D Giai đoạn sốt lui
E Nghỉ ngơi ở môi trường nóng 38 độ C
Câu 4
Quan hệ giữa sản nhiệt và thải nhiệt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sản nhiệt tăng/giảm luôn bị động theo thải nhiệt
B Thải nhiệt tăng/giảm luôn bị động theo sản nhiệt
C Thân nhiệt 37 độ C nói lên sự cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt
D Tăng sản nhiệt luôn luôn dẫn đến tăng cao thân nhiệt
E Tăng thải nhiệt luôn luôn dẫn đến thân nhiệt hạ
Câu 5
Mất cân bằng giữa sản nhiệt và thải nhiệt
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thường là trạng thái bệnh lý
B Do tăng hoặc giảm sản nhiệt
C Do tăng hoặc giảm thải nhiệt
D Luôn dẫn đến tăng thân nhiệt
E Thường dẫn đến thay đổi thân nhiệt
Câu 6
Sốt
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cơ thể chủ động tăng thân nhiệt
B Tăng thân nhiệt trong sốt và tăng thân nhiệt do đau đớn cùng cơ chế
C Tăng thân nhiệt trong sốt và tăng thân nhiệt trong ưu năng tuyến giáp cũng cùng
cơ chế
D Sốt- hậu quả của rối loạn trung tâm điều hòa thân nhiệt
E Tất cả các bệnh nhiễm khuẩn đều có sốt
Câu 7
Sốt
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Giai đoạn đầu của sốt (sốt tăng) cơ thể phản ứng giống như khi bị nhiễm lạnh
B Giai đoạn 2 của sốt (sốt đứng) cơ thể không còn sản nhiệt
C Giai đoạn 3 của sốt (sốt lui) cơ thể phản ứng như khi bị nhiễm nóng
D Cường độ sốt phụ thuộc vào chất gây sốt, cơ quan thụ cảm nhiệt của cơ thể
E Gây sốt thực nghiệm chỉ thành công trên động vật cấp cao
Câu 8
Sốt cao thường gặp trong các bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Viêm phổi, phế quản cấp do nhiễm khuẩn
B Viêm gan do virus
C Tả cấp tính.
D Lỵ amip
E Sốt rét
Câu 9
Không hoặc ít sốt cao thường gặp trong các bệnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cúm do virus
B Sốt xuất huyết
C Giang mai
D Lỵ Trực trùng
E Tả
Câu 10
Thay đổi hoạt động các tuyến nội tiết khi phản ứng với lạnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tăng tiết insulin
B Giảm tiết glucagon
C Tăng tiết thyroxin.
D Tăng tiết adrenalin
E Giảm tiết glucocorticoid

Phần 14

Phần 14

26 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Quá trình thóa hóa của tế bào xảy ra ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Quá trình thoái hóa xảy ra ở màng tế bào
B Quá trình thoái hóa xảy ra ở nguyên sinh chất tế bào
C Quá trình thoái hóa xảy ra ở nhân tế bào
D Quá trình thoái hóa xảy ra ở ty lạp thể
E Quá trình thoái hóa xảy ra ở tất cả các bộ phận của tế bào
Câu 2
Teo cơ xảy ra khi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Khối lượng tế bào cơ bé đi so với trước
B Số lượng tế bào cơ giảm đi nhiều so với trước
C ít vận động, luyện tập
D Liệt, nằm lâu ngày
E Dinh dưỡng kém, thiếu yếu tố kích thích
Câu 3
Nguyên nhân , cơ chế teo các mô
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Do tuổi tác (lão hoá)
B Mô ít được cơ thể sử dụng
C Do di truyền
D Do thiếu nội tiết tố
E Do ức chế thần kinh
Câu 4
Tái sinh sinh lý
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Luôn xảy ra ở cơ thể bình thường
B Là để thay thế các tế bào già chết
C Bù đắp mô đã mất do bệnh lý
D Hàn gắn mô đã mất do bệnh lý
E Thay thế mô chết
Câu 5
Tái sinh bệnh lý thường gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Đổi mới tế bào sừng hóa ở da
B Tái sinh hồng cầu khi thiếu máu
C Tái sinh hồng cầu thay hồng cầu già chết
D Tái sinh mô khi bị bỏng
E Tái sinh mô liên kết khi mô bị tổn thương
Câu 6
Các mô tái sinh mạnh
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Da
B Niêm mạc
C Thần kinh
D Xương
E Tủy xương
Câu 7
Các yếu tố ảnh hưởng nhiều đến mức độ tái sinh mô
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Mức độ tổn thương (diện tích tổn thương, độ sâu vết thương)
B Tình trạng vết thương: kín, hở
C Tình trạng nhiễm khuẩn của vết thương
D Dinh dưỡng
E Trạng thái thần kinh
Câu 8
Đặc điểm của quá trình phì đại
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tăng lượng ARN
B Tăng lượng ADN
C Tăng tổng hợp protein ở bào tương
D Tăng khối lượng, thể tích tế bào mô là chính
E Tăng số lượng tế bào của mô là chính
Câu 9
Đặc điểm của u lành tính
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Chèn ép các mô xung quanh
B Xâm lấn các mô xung quanh
C Thường có vỏ bọc
D Thay đổi cấu trúc tế bào
E Thường phát triển nhanh
Câu 10
Đặc điểm của u ác tính
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Có vỏ bọc
B Mô xung quanh không bị hủy hoại
C Chèn ép các mô xung quanh
D Tế bào biến đổi cấu trúc
E

Phát triển nhanh 
 

Phần 15

Phần 15

35 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Những yếu tố đặc trưng có thể đưa vào trong định nghĩa thiếu máu
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Giảm thể tích máu tuần hoàn
B Giảm số lượng hồng cầu trong một đơn vị thể tích máu
C Giảm lượng hemoglobin trong một đơn vị thể tích máu
D Giảm hematocrit
E Giảm lượng hemoglobin trung bình trong mỗi hồng cầu
Câu 2
Các biểu hiện thường gặp khi thiếu máu
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Da và niêm mạc xanh xao, nhợt nhạt
B Cơ thể thiếu oxy
C Giảm hồng cầu lưới
D Giảm hematocrit
E Giảm chỉ số nhiễm sắc
Câu 3
Các biểu hiện bao giờ cũng có trong mọi loại thiếu máu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm hemoglobin trong một đơn vị thể tích máu
B Tăng tỷ lệ hồng cầu lưới
C Giảm nồng độ sắt trong huyết thanh
D Giảm hemoglobin trong mỗi hồng cầu
E Giảm thể tích trung bình hồng cầu
Câu 4
Đặc điểm của thiếu máu do mất máu ra ngoài mạn tính (trĩ, giun móc…)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thiếu máu nhược sắc
B Tăng tỷ lệ hồng cầu lưới ở máu ngoại vi
C Tăng lượng sắt trong huyết thanh
D Tăng lượng bilirubin tự do trong máu
E Hồng cầu nhạt màu, to nhỏ không đều
Câu 5
Nguyên nhân gây tan máu do bệnh lý của hồng cầu
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Rối loạn cấu trúc màng hồng cầu
B Thiếu enzym G6PD , PK , tồn tại HbF
C Nhiễm khuẩn, nhiễm độc (Ký sinh trùng sốt rét. virus sốt xuất huyết, cúm, liên cầu,thuốc, hóa chất, nấm, nọc rắn)
D Kháng thể chống hồng cầu từ ngoài vào (chuyền nhầm nhóm máu, bất đồng Rh)
E Kháng thể do cơ thể tạo ra chống hồng cầu bản thân (tự kháng thể)
Câu 6
Đặc điểm của thiếu máu do tan máu
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thiếu máu đẳng sắc
B Tủy xương tăng sinh
C Có hemoglobin trong nước tiểu
D Bilirubin tự do trong máu bình thường
E Da vàng nhẹ, phân sẫm màu, nước tiểu vàng
Câu 7
Thiếu máu do thiếu sắt gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thiếu HCl trong dịch vị dạ dày
B Thiếu protein
C Thiếu vitamin C
D Tan máu tự miễn
E Mất máu ra ngoài dai dẵng
Câu 8
Thiếu máu do thiếu sắt
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thiếu máu dinh dưỡng
B Thường gặp ở phụ nữ có thai và đang cho con bú
C Rất ít gặp ở các trẻ em trước tuổi đi học
D Tỷ lệ bị thiếu máu do thiếu sắt giữa nam và nữ như nhau
E Thiếu máu do thiếu sắt ở phụ nữ có thai thường gây đẻ non. băng huyết, thai nhi
thiếu cân nặng
Câu 9
Đặc điểm của hồng cầu khi thiếu máu do thiếu sắt
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Giảm thể tích trung bình của mỗi hồng cầu
B Giảm lượng Hb trung bình trong mỗi hồng cầu
C Giảm mạnh số lượng hồng cầu trong một đơn vị thể tích máu
D Giảm hematocrit
E Hồng cầu nhạt màu
Câu 10
Những đặc điểm không chỉ có trong thiếu máu do thiếu sắt
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Giảm số lượng hồng cầu trong một đơn vị thể tích máu
B Giảm lượng Hb trong một đơn vị thể tích máu
C Giảm tỷ lệ hồng cầu lưới ở máu ngoại vi
D Giảm chỉ số nhiễm sắc
E Giảm thể tích mỗi hồng cầu

Phần 16

Phần 16

35 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Suy tim do tim bị quá tải về thể tích (máu về tim quá lớn) khi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Hở van (hở van 2 lá)
B Thông liên thất, liên nhĩ
C Sốt cao kéo dài
D Phổi bị xơ hóa
E Ưu năng tuyến giáp
Câu 2
Suy tim do tim bị quá tải về thể tích
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thông động mạch chủ phổi
B Lao động nặng quá sức.
C Thiếu máu nặng kéo dài
D Bệnh đa hồng cầu
E Suy tim do quá tải về thể tích tiến triển nhanh
Câu 3
Suy tim do tim bị quá tải về áp lực (tăng lực cản)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Xơ vữa mạch, cao huyết áp
B Hẹp van động mạch chủ
C Hen, chướng phế nang
D ỉa chảy cấp
E Suy tim do quá tải về áp lực tiến triển chậm
Câu 4
Các biểu hiện của suy tim trái
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Giảm huyết áp động mạch
B ứ máu tiểu tuần hoàn
C Tím tái
D Giảm dung tích sống của phổi
E Hen tim
Câu 5
Các biểu hiện của suy tim trái
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Khó thở
B Tăng áp lực máu tiểu tuần hoàn
C Phù phổi
D Gan to
E Tăng tốc độ máu chảy trong mao mạch phổi
Câu 6
Suy tim trái thường không có các biểu hiện
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Khó thở
B Tăng áp lực máu tiểu tuần hoàn
C Tím tái
D Gan to
E Giảm dung tích sống của phổi
Câu 7
Nguyên nhân của suy tim trái thường gặp
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Hở van hai lá
B Hẹp, hở van động mạch chủ
C Cao huyết áp
D Phình động mạch chủ
E Eo động mạch chủ
Câu 8
Các biểu hiện của suy tim phải
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Phù ngoại vi (chi dưới)
B ứ máu ở gan
C ứ máu ở phổi
D Só lượng nước tiểu/24 giờ giảm nhiều
E Tím tái da, niêm mạc nhợt nhạt
Câu 9
Các biểu hiện của suy tim phải
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Khó thở nhiều
B Giảm áp lực máu ở tĩnh mạch lớn
C Lượng HbCO2 tăng ở máu mao mạch
D Lượng HbO2 trong máu động mạch tăng
E Rối loạn chức năng gan
Câu 10
Nguyên nhân thường dẫn đến suy tim phải
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Hở, hẹp van ba lá
B Xơ phổi
C Cao huyết áp
D Suy tim trái kéo dài
E ứ trệ tuần hoàn

Phần 17

Phần 17

10 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Rối loạn thông khí khi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Không khí tù hãm, nơi chật hẹp đông người
B Viêm phù nề, co thắt, hẹp, tắc khí phế quản
C Thông liên thất, thông động tĩnh mạch
D Gãy xương sườn, gù, vẹo cột sống
E ở độ cao trên 4000m
Câu 2
Tăng thông khí khi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Lao động
B Giai đoạn sốt tăng
C ức chế trung tâm hô hấp
D Leo núi, luyện tập
E Nhiễm toan
Câu 3
Biểu hiện ở giai đoạn 1 của ngạt thực nghiệm (kẹp khí quản)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thở nhanh, thở sâu, huyết áp tăng
B Dãy dụa
C Mất phản xạ, dãn đồng tử
D Nhiễm toan hơi (nhiễm toan hô hấp)
E Khả năng cứu chữa ít kết quả
Câu 4
Giai đoạn 2 của ngạt thực nghiệm (kẹp khí quản)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Trung tâm hô hấp và vận mạch bị ức chế
B Thở chậm, yếu, có khi ngừng thở
C Giảm phản xạ đồng tử với ánh sáng
D Cấp cứu khó khăn nhưng còn hy vọng
E Nếu phục hồi thì không để lại một di chứng nào
Câu 5
Các hiện tượng ít gặp ở giai đoạn 3 của ngạt thực nghiệm (kẹp khí quản)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Con vật ít dãy dụa
B Trung tâm hô hấp, vận mạch chưa bị ức bị ức chế sâu sắc
C Chưa mất phản xạ đồng tử với ánh sáng
D Rối loạn cơ tròn trầm trọng
E Hết hy vọng cứu chữa
Câu 6
Giai đoạn 3 của ngạt thực nghiêm (kẹp khí quản)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tê liệt trung tâm hô hấp, vận mạch
B Mất phản xạ đồng tử và nhiều phản xạ khác
C Thở rời rạc, ngáp cá
D Còn trương lực cơ
E Tích cực cấp cứu thì còn hy vọng
Câu 7
Rối loạn hô hấp khi lên cao do
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A áp lực khí quyển giảm
B từ lúc có khí O2, CO2 trong không khí thay đổi
C pO2 trong máu giảm, pCO2 trong máu tăng
D nhiễm kiềm hóa
E pO2 máu giảm, pCO2 máu giảm
Câu 8
rối loạn hô hấp nặng khi lên cao xảy ra:
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A độ cao trên 3000m
B những người lên cao khi leo núi
C những người lên cao bằng khinh khí cầu
Câu 9

tím tái (xanh tím) xuất hiện thường xuyên nhất khi

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A

Ứ trệ tuần hoàn

B

Bệnh đa hồng cầu

C

Thông liên thất, thông động tĩnh mạch

D

Bệnh phổi mạn tính

E

Các trường hợp gây kém đào thải CO2

Câu 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu
Nhập câu trả lời vào từng ô trống
Điền khuyết

âu 1. Bốn giai đoạn của quá trình hô hấp:
1 ___ (1)
2 ___ (2)
3 ___ (3)
4.Hô hấp tế bào (hô hấp tổ chức)
Câu 2. Khi lên cao pO2 trong máu ___ (4)..,pCO2 trong máu ___ (5)
Câu 3. Ba giai đoạn chính của ngạt thực nghiệm:
1hun. phan
2uc che.. 3suy sup..
Câu 4. Định nghĩa tím tái (xanh tím).Tím tái xuất hiện khi hemoglobin khử ___ (6)

Phần 18

Phần 18

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Rối loạn chuyển hóa Glucid trong suy gan mạn
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Giảm lượng glycogen trong tế bàogan
B Giảm khả năng phân hủy glcogen
C Tăng tân tạo glucid từ protid
D Tăng tân tạo glucid từ lipid
E Giảm khả năng chuyển các đường mới hấp thu thành glucose
Câu 2
Biểu hiện rối loạn chuyển hóa Glucid trong suy gan mạn
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Glucid trong máu giảm
B Nghiệm pháp galactose niệu dương tính
C Tăng acid lactic, acid pyruvic trong máu
D Tế bào tăng tiêu thụ glucid
E Nhiễm toan hô hấp
Câu 3
Rối loạn chuyển hóa protid trong suy gan mạn
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Giảm tổng hợp albumin
B Giảm tổng hợp các yếu tố đông máu, chống chảy máu
C Giảm sản xuất kháng thể. bổ thể
D Giảm tạo NH3
E Giảm phản ứng chuyển amin tạo acid amin theo nhu cầu
Câu 4
Biểu hiện rối loạn chuyển hóa protid trong suy gan mạn
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Protid toàn phần trong máu giảm
B Giảm tỷ lệ A/G
C Phù
D Giảm globulin máu
E Xuất hiện một số dipeptid, tripeptid trong máu
Câu 5
Rối loạn chuyển hóa lipid trong suy gan mạn
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tăng lipid trong bào tương tế bào gan
B Tế bào gan tăng khả năng este hóa cholesterol tự do
C Tế bào gan giảm khả năng tiếp nhận phức hợp HDL-cholesterol
D Tế bào gan tăng tạo lipid từ protid
E Tế bào gan tăng tạo lipid từ acid lactic, pyruvic
Câu 6
Biểu hiện rối loạn chuyển hóa lipid trong suy gan mạn
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Lipid máu tăng
B Giảm tỷ lệ cholesterol este hóa/ cholesterol toàn phần
C Tăng khối lượng các mô mỡ quanh các phủ tạng
D Giảm khối lượng mỡ dưới da
E Giảm lượng vitamin A , K ,D trong máu
Câu 7
Cơ chế hình thành báng nước trong xơ gan:
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
B Giảm Protein máu
C Tăng tính thấm của tất cả động và tĩnh mạch toàn cơ thể
D Tăng áp lực của hệ thống bạch huyết
E Gan giảm khả năng phân hủy ADH , aldosteron
Câu 8
Hậu quả của tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan:
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tổ chức xơ gan càng phát triển
B Dãn, phồng tĩnh mạch thực quản, nôn ra máu
C Trĩ, tuần hoàn bàng hệ (nổi rõ các tĩnh mạch quanh rốn)
D Báng nước
E Giảm thể tích máu
Câu 9
Gan là cơ quan gần như duy nhất vừa nhận và phá hủy chính các chất độc:
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Sản phẩm độc từ ống tiêu hóa
B Rượu
C NH3
D Bilirubin tự do
E Các loại thuốc
Câu 10
Các phương thức chống độc trực tiếp xảy ra tại tế bào gan
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cố định thải trừ
B Phản ứng liên hợp
C Phản ứng oxy hóa khử
D Phản ứng trung hòa
E Thực bào

Phần 19

Phần 19

34 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Yếu tố đóng vai trò quan trọng gây loét dạ dày tá tràng
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Vi khuẩn Helicobacter Pylori
B Thức ăn khó tiêu
C Trạng thái tăng tiết acid giảm tiết dịch nhầy
D Thể tạng
E Thuốc kháng viêm không steroid
Câu 2
Yếu tố làm tăng tần suất bệnh loét dạ dày tá tràng
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Rượu, thuốc lá
B Thần kinh, nội tiết
C Chủng loại lương thực
D Thể tạng
E Giới (nam,nữ), xã hội
Câu 3
Các biểu hiện thường gặp khi dạ dày tăng co bóp
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A ợ hơi
B Đau tức thượng vị
C Cảm giác nóng rát vùng mũi ức
D Nhiễm kiềm
E Nôn
Câu 4
Các tác nhân gây tăng co bóp dạ dày
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Rượu, thuốc lá
B Thưc ăn nhiễm khuẩn
C Tăng đường huyết
D Kích thích giây X
E Lo lắng, sợ hãi
Câu 5
Dạ dày tăng co bóp gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tắc môn vị giai đoạn đầu
B Viêm cấp niêm mạc dạ dày
C Cắt giây thần kinh X
D Đói, hạ đường huyết
E Đang dùng thuốc Histamin
Câu 6
Tăng tiết dịch, tăng acid HCl gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Viêm dạ dày cấp
B Viêm ruột
C Mất nước trong ỉa chảy cấp
D Viêm đường dẫn mật
E Hội chứng Zollinger-Ellison (tụy tăng tiết một chất tương tự gastrin)
Câu 7
Thân vị tiết các chất
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Dịch nhầy
B HCl,Pepsinogen
C Gastrin
D Histamin
E Yếu tố nội
Câu 8
Hang vị tiết các chất
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Dịch nhầy
B Gastrin
C HCl
D Somatostatin
E Histamin
Câu 9
Các tế bào tiết các chất tại dạ dày
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tế bào thành tiết acid HCl
B Tế bào chính tiết pepsin
C Tế bào ECL tiết somatostatin
D Tế bào D tiết histamin
E Tế bào G tiết gastrin
Câu 10
Tiết dịch vị cơ bản của dạ dày do
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Khối lượng tế bào thành của dạ dày
B Tác động của gastrin
C Tác động bởi nồng độ tối thiểu của histamin tại dạ dày
D Cường độ kích thích mạnh của thần kinh X
E Cường độ kích thích thường trực tối thiểu của thần kinh, nội tiết

Phần 20

Phần 20

27 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tăng lượng nước tiểu/24 giờ (đa niệu) gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Xơ thận
B Viêm kẽ thận mạn tính
C Giảm ADH do tuyến yên
D Xơ vữa động mạch thận
E Tế bào ống thận kém nhạy cảm với ADH
Câu 2
Tăng lượng nước tiểu/24 giờ (đa niệu) cũng thường gặp trong
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Viêm bể thận mạn tính
B Tổn thương, viêm quanh ống thận
C Viêm tắc đài bể thận
D Bệnh nhân đái đường
E Giai đoạn sốt đứng
Câu 3
Giảm lượng nước tiểu/24 giờ (thiểu niệu)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Mất nước, mất máu
B Viêm cầu thận
C Viêm tắc ống thận
D Sốc nặng
E Giai đoạn sốt lui
Câu 4
Có protein niệu khi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Có protein niệu khi lượng protein trong nước tiểu 24 giờ cao quá 150mg
B Viêm cầu thận
C Thận nhiễm mỡ
D Viêm ống thận cấp
E Phụ nữ có thai đứng lâu
Câu 5
Có hồng cầu niệu khi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Viêm, chấn thương mạch máu niệu đạo, bàng quang
B Viêm đài, bể thận
C Viêm cầu thận
D Viêm ống thận
E Bệnh đái nhạt
Câu 6
Các điều kiện để hình thành trụ niệu trong nước tiểu
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Nồng độ protein trong nước tiểu phải cao
B Lượng nước tiểu phải nhiều
C Tốc độ nước tiểu chảy trong ống thận chậm
D pH nước tiểu giảm
E Giảm huyết áp động mạch
Câu 7
Cơ chế gây đa niệu ở người cao tuổi
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Cầu thận tăng khả năng lọc
B ống thận giảm khả năng tái hấp thu
C Mô xơ phát triển quanh ống thận
D Tuần hoàn quanh ống thận bị hạn chế
E Đáp ứng nhu cầu thải các sản phẩm thoái hóa, độc hại
Câu 8
Cơ chế gây phù trong viêm cầu thận mạn
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thận kém đào thải Na
B Huyết áp tăng
C Tăng ADH và aldosteron
D Giảm protein trong máu
E ứ trệ máu, thành mạch tăng tính thấm
Câu 9
Cơ chế gây phù trong thận nhiễm mỡ (thận hư)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Mất nhiều protein qua nước tiểu
B Tích đọng Na trong cơ thể
C Tăng ADH và aldosteron
D Giảm áp lực keo của máu
E Tăng tính thấm của thành mạch
Câu 10
Những chỉ số phải đo để tính hệ số thanh thải của thận đối với một chất
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Thể tích nước tiểu 24 giờ
B Lượng máu qua thận 24 giờ
C Thể tích dịch lọc từ cầu thận qua bao Bowman
D Nồng độ chất đó trong huyết tương
E Nồng độ chất đó trong nước tiểu 24 giờ

Phần 21

Phần 21

23 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Các yếu tố chính chi phối hoạt động của các tuyến nội tiết
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Mức độ kích thích của các xung động thần kinh từ não xuống
B Nồng độ tăng hay giảm của các nội tiết tố trong máu
C Tính chất của các Stress
D Mức độ biến động của sự cân bằng nội môi
E Tình trạng mất máu mạn tính
Câu 2
Nguyên nhân thường gặp gây rối loạn hoạt động (ưu năng. nhược năng) của tuyến nội tiết
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tổn thương vỏ não và vùng dưới đồi
B Tuyến nội tiết bị viêm, nhiễm độc
C U lành, u ác tuyến nội tiết
D Thiếu máu nhẹ
E Tuyến nội tiết bị xơ hóa, hoại tử do tắc mạch, chấn thương
Câu 3
Các yếu tố chính gây thay đổi rõ rệt nồng độ các nội tiết tố trong máu
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tình trạng ưu năng hay nhược năng của tuyến
B Tăng hay giảm mức độ tiếp nhận của các cơ quan đích
C Tăng hay giảm tốc độ tuần hoàn
D Tốc độ tổng hợp và thoái hóa của các nội tiết tố
E pH máu
Câu 4
Các biểu hiện thường thấy trong thiểu năng thùy trước tuyến yên
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Suy mòn: gầy rộc, teo cơ và mô liên kết
B Teo tuyến giáp
C Teo tuyến thượng thận
D Tăng glucose máu
E Teo tuyến sinh dục
Câu 5
Vai trò của ADH
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tái hấp thu nước ở đoạn xuống của quai henlê
B Tái hấp thu nước ở ống góp
C Tái hấp thu nước ở ống lượn gần
D ADH tác dụng gián tiếp lên tế bào ống thận
E Giảm tiết ADH gây bệnh đái nhạt
Câu 6
Ưu năng tuyến giáp trạng
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Basedow là bệnh thuộc loại này
B Bướu giáp địa phương (do thiếu iod) cũng thuộc loại này
C Tăng thyroxin
D Tăng LAST trong máu (chất kích thích tuyến giáp tác dụng kéo dài)
E Bệnh có cơ chế tự miễn
Câu 7
Biểu hiện của bệnh Basedow
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Tuyến giáp to
B Gầy nhanh
C Mắt lồi, run tay
D Tim đập chậm, giảm thân nhiệt
E Tăng phản xạ
Câu 8
Nguyên nhân và bệnh sinh của suy giáp trạng
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Bẩm sinh: thiểu sản, rối loạn tổng hợp hocmôn
B Mắc phai: Ăn uống thiếu iod, viêm, sau điều trị thuốc kháng giáp
C Phù
D Tăng thân nhiệt
E Suy giảm trí tuệ, giảm sút trí nhớ (đần giáp)
Câu 9
Nguyên nhân và bệnh sinh của suy cận giáp
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Xảy ra do tổn thương ngẫu nhiên hoặc do cắt nhầm trong phẫu thuật tuyến giáp
B Giảm khả năng huy động Ca từ xương, giảm hấp thu Ca ở ruột
C Tăng hưng phấn thần kinh cơ
D Rung cơ, co cứng cơ
E Trong máu giảm Ca giảm phosphat hữu cơ
Câu 10
Nguyên nhân và các bệnh của suy thượng thận
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A Lao thượng thận, teo thượng thận
B Do sai sót trong điều trị bằng nội tiết tố thượng thận: không tuân thủ nguyên tắc, lạm dụng và điều trị kéo dài
C Bệnh Conn
D Bệnh Addison
E Bệnh Cushing

Phần 22

Phần 22

18 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Khái niệm KN đúng nhất?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A KN lần đầu vào cơ thể
B KN có nhiều quyết định KN
C KN có tính lạ
D KN là protein
Câu 2
Biểu hiện đúng nhất của sốt lui?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dãn mạch
B HA tăng nhẹ
C Sởn gai ốc
D Giảm thải nhiệt
Câu 3
Đáp ứng MD qua trung gian TB có đặc điểm?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tham gia vào quá mẫn type 2
B Quá mẫn type 3
C Quá mẫn type 4
D Quá mẫn type 3 & 4
Câu 4
Tính chất của KN?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mang nhiều quyết định KN
B Có trọng lượng phân tử lớn
C Lạ với túc chủ
D Có tính sinh MD
Câu 5
Thay đổi thân nhiệt thụ động do? Sai?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Môi trường
B Trung tâm điều hòa nhiệt rối loạn
C Bệnh
Câu 6
Vai trò của nước, trừ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Điều hòa CO2
B Điều hòa thân nhiệt
C Duy trì HA
D Cân bằng nội môi & ngoại môi
Câu 7
TB nào không có trong MD dịch thể?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A T hỗ trợ
B T gây độc
C Lympho B
D Các TB trình diện KN
Câu 8
Chuyển hóa yếm khí tại ổ viêm cấp? Trừ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chuyển hóa yếm khí thường xuyên
B Chuyển hóa yếm khí xảy ra ngay ở giai đoạn đầu
C Tích tụ nhiều sp thoái hóa protein & lipid
D Làm cơ thể nhiễm toan
Câu 9
Ứ Na+ ngoại bào gây bệnh gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hội chứng thận hư
B Viêm cầu thận cấp
Câu 10
Rối loạn vận vạch có hiện tượng, trừ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sung huyết ĐM
B Sung huyết TM
C Ứ trệ máu
D Hình thành dịch rỉ viêm
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?