Ảnh đề thi
Y học cổ truyền

Sản YHHĐ

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Uyen Uyen
1240 câu 19 phần 470 lượt xem 258 lượt luyện 0 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

1240 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

100 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hormone giải phóng hướng sinh dục do vùng dưới đồi tiết ra là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A FSH
B LH
C GnRH
D Prolactin
Câu 2
Nhân nào của vùng dưới đồi tiết vasopressin?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhân bên thất
B Nhân trên thị
C Nhân cung
D Củ xám
Câu 3
Hormone nào được nhân bên thất tiết ra?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Oxytocin
B FSH
C LH
D Estrogen
Câu 4
FSH có tác dụng chủ yếu là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kích thích hoàng thể chế tiết
B Kích thích nang noãn phát triển và trưởng thành
C Gây phóng noãn
D Kích thích tiết sữa
Câu 5
LH có tác dụng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kích thích tiết sữa
B Kích thích nang noãn nguyên thủy
C Kích thích phóng noãn và hình thành hoàng thể
D Ức chế phóng noãn
Câu 6
Prolactin có chức năng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kích thích tuyến vú tiết sữa
B Gây phóng noãn
C Kích thích nang noãn phát triển
D Kích thích tiết estrogen
Câu 7
Đỉnh LH xuất hiện:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sau phóng noãn 3 ngày
B Trước phóng noãn khoảng 1 ngày
C Ngày đầu hành kinh
D Cuối pha hoàng thể
Câu 8
Khối lượng trung bình của tuyến yên là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 0,2 g
B 0,5 g
C 1 g
D 2 g
Câu 9
Buồng trứng có hai chức năng chính là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sinh tinh và nội tiết
B Ngoại tiết và bài tiết
C Tạo noãn và tiết hormon sinh dục
D Tạo máu và nội tiết
Câu 10
Ở tuổi thai 20 tuần, số nang noãn nguyên thủy khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 20.000–30.000
B 200.000–300.000
C 1,5–2 triệu
D 5 triệu

Phần 2

Phần 2

50 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hormone hCG có thể được phát hiện trong máu hoặc nước tiểu thai phụ sớm nhất vào ngày nào sau thụ tinh?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngày 3-4
B Ngày 5-6
C Ngày 8-9
D Ngày 14
Câu 2
Nồng độ hCG trong máu mẹ tăng gấp đôi sau khoảng thời gian nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 24 giờ
B 48 giờ
C 72 giờ
D 96 giờ
Câu 3
hCG đạt đỉnh vào khoảng ngày nào của thai kỳ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngày 30-40
B Ngày 45-55
C Ngày 60-70
D Ngày 90-100
Câu 4
Progesteron trong những tuần đầu thai kỳ chủ yếu do cơ quan nào tiết ra?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoàng thể thai nghén
B Tuyến yên
C Tuyến thượng thận
D Bánh rau
Câu 5
Lượng progesteron tối đa được sản xuất trong thai kỳ khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 50 mg/ngày
B 100 mg/ngày
C 150 mg/ngày
D 250 mg/ngày
Câu 6
Progesteron có tác dụng nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng co bóp tử cung
B Giảm trương lực cơ tử cung
C Tăng nhu động ruột
D Tăng trương lực bàng quang
Câu 7
Progesteron làm thay đổi hô hấp theo hướng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm nhịp thở
B Tăng nhịp thở
C Ngừng thở từng lúc
D Không ảnh hưởng
Câu 8
Trong 2-4 tuần đầu thai kỳ, estrogen chủ yếu do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoàng thể thai nghén sản xuất
B Bánh rau sản xuất
C Tuyến yên sản xuất
D Tuyến thượng thận sản xuất
Câu 9
Từ tuần thứ 7 thai kỳ, trên 50% estrogen được sản xuất từ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Buồng trứng
B Bánh rau
C Tuyến yên
D Tuyến giáp
Câu 10
Loại estrogen chiếm khoảng 85% trong thai kỳ là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Estradiol
B Estriol
C Estrone
D Progesteron

Phần 3

Phần 3

50 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chuyển dạ là quá trình:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thai nhi phát triển trong tử cung
B Thai và rau thai được đưa ra khỏi đường sinh dục người mẹ
C Rau bong khỏi tử cung
D Cổ tử cung mở hết
Câu 2
Dấu hiệu cơ năng thường gặp nhất báo hiệu chuyển dạ là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt
B Đau bụng từng cơn tăng dần
C Đau đầu
D Phù chân
Câu 3
Đặc điểm đau bụng trong chuyển dạ thực sự là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau liên tục không nghỉ
B Đau từng cơn, tăng dần và khoảng cách giữa các cơn ngắn lại
C Đau giảm dần theo thời gian
D Chỉ đau khi đi lại
Câu 4
Dấu hiệu ra dịch nhầy hồng âm đạo trong chuyển dạ còn gọi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ra huyết đỏ tươi
B Dấu nhầy hồng
C Băng huyết
D Máu kinh
Câu 5
Trong chuyển dạ có thể xuất hiện triệu chứng nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ho ra máu
B Tiêu chảy
C Ra nước âm đạo do rỉ ối hoặc vỡ ối
D Vàng da
Câu 6
Mót rặn thường xuất hiện khi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thai còn cao
B Cổ tử cung chưa xóa
C Ngôi thai đã xuống thấp
D Thai chưa lọt
Câu 7
Đặc điểm cơn co tử cung trong chuyển dạ thực sự là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không đều
B Nhịp nhàng, đều đặn, tăng dần
C Xuất hiện ngẫu nhiên
D Giảm dần theo thời gian
Câu 8
Trong cơn co tử cung, sản phụ thường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không đau
B Có cảm giác đau
C Buồn ngủ
D Ho
Câu 9
Tiêu chuẩn về tần số cơn co tử cung để chẩn đoán chuyển dạ là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 cơn/10 phút
B Ít nhất 2–3 cơn/10 phút
C 1 cơn/30 phút
D 1 cơn/giờ
Câu 10
Thời gian tối thiểu của một cơn co tử cung trong chuyển dạ là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 10 giây
B 20 giây
C 30 giây
D 60 giây

Phần 4

Phần 4

50 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Sổ rau là giai đoạn nào của cuộc chuyển dạ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giai đoạn I
B Giai đoạn II
C Giai đoạn III
D Giai đoạn hậu sản
Câu 2
Thời gian bình thường của giai đoạn sổ rau là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 10 phút
B 20 phút
C 30 phút
D 60 phút
Câu 3
Sự bong rau xảy ra chủ yếu ở lớp nào của màng rụng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lớp đáy
B Lớp nông (lớp đặc)
C Lớp cơ
D Lớp xốp
Câu 4
Sự bong rau diễn ra qua bao nhiêu thì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 thì
B 3 thì
C 4 thì
D 5 thì
Câu 5
Thì đầu tiên của quá trình bong rau là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thì bong
B Thì xuống
C Thì sổ
D Thì cầm máu
Câu 6
Sau khi sổ thai, tử cung co lại làm bánh rau:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giãn ra
B Co rúm lại và dày lên
C Không thay đổi
D Bong hoàn toàn ngay
Câu 7
Nguyên nhân trực tiếp gây chảy máu trong thì bong rau là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tử cung co mạnh
B Mạch máu lớp xốp bị đứt
C Màng ối rách
D Cổ tử cung mở rộng
Câu 8
Có bao nhiêu kiểu bong rau thường gặp?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 9
Hai kiểu bong rau kinh điển là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Schultze và Crede
B Baudelocque và Duncan
C Duncan và Crede
D Baudelocque và Brandt
Câu 10
Trong thì sổ rau, yếu tố chính giúp rau được đẩy ra ngoài là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trọng lực
B Cơn rặn
C Cơn co tử cung
D Áp lực bàng quang

Phần 5

Phần 5

50 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hậu sản là thời gian để các cơ quan sinh dục người phụ nữ trở về bình thường về giải phẫu và sinh lý, kéo dài khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 tuần
B 4 tuần
C 6 tuần (42 ngày)
D 8 tuần
Câu 2
Cơ quan nào vẫn tiếp tục phát triển trong thời kỳ hậu sản?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tử cung
B Cổ tử cung
C Âm đạo
D
Câu 3
Trọng lượng tử cung ngay sau đẻ khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 200 g
B 500 g
C 1000 g
D 1500 g
Câu 4
Trọng lượng tử cung vào cuối thời kỳ hậu sản khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 100 g
B 50–60 g
C 150 g
D 250 g
Câu 5
Khối cầu an toàn được hình thành do hiện tượng nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tử cung co rút
B Tử cung co hồi
C Tử cung giãn ra
D Tử cung mềm đi
Câu 6
Sau đẻ vài giờ, đáy tử cung thường ở vị trí:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngang rốn
B Ngay dưới rốn
C Trên rốn 5 cm
D Trên rốn 10 cm
Câu 7
Tử cung co bóp sau đẻ có tác dụng chủ yếu là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiết sữa
B Tống máu cục và sản dịch ra ngoài
C Đóng cổ tử cung
D Tạo kinh nguyệt
Câu 8
Cơn đau tử cung sau sinh thường gặp nhiều hơn ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Người con so
B Người con rạ
C Người chưa sinh
D Không khác nhau
Câu 9
Sau đẻ, đáy tử cung ở trên khớp vệ khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5 cm
B 10 cm
C 13 cm
D 20 cm
Câu 10
Trung bình mỗi ngày tử cung co hồi được khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 0,5 cm
B 1 cm
C 2 cm
D 3 cm

Phần 6

Phần 6

50 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Sự thụ tinh là quá trình:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Noãn phát triển thành phôi
B Kết hợp giữa tinh trùng và noãn tạo thành trứng thụ tinh
C Trứng làm tổ trong tử cung
D Hình thành bánh rau
Câu 2
Sự thụ thai là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ gồm quá trình thụ tinh
B Thụ tinh kèm theo sự làm tổ của trứng
C Sự phát triển của thai
D Sự hình thành bánh rau
Câu 3
Sau khi làm tổ, trứng sẽ phát triển thành:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ thai nhi
B Thai nhi và các phần phụ của thai
C Chỉ bánh rau
D Chỉ dây rốn
Câu 4
Giao tử đực là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Noãn
B Tinh trùng
C Hợp tử
D Phôi nang
Câu 5
Giao tử cái là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tinh trùng
B Noãn
C Hợp tử
D Phôi dâu
Câu 6
Tinh trùng được sản sinh ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mào tinh
B Ống sinh tinh
C Túi tinh
D Ống dẫn tinh
Câu 7
Sau khi ra khỏi ống sinh tinh, tinh trùng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đã có khả năng thụ tinh ngay
B Chưa di động và chưa có khả năng thụ tinh
C Đã trưởng thành hoàn toàn
D Đã vào túi tinh
Câu 8
Tinh trùng được dự trữ chủ yếu ở:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tinh hoàn
B Mào tinh, ống tinh và túi tinh
C Tuyến tiền liệt
D Niệu đạo
Câu 9
Sự rụng trứng thường xảy ra vào khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngày 5–7 của chu kỳ
B Ngày 8–10 của chu kỳ
C Ngày 12–14 của chu kỳ
D Ngày 20–22 của chu kỳ
Câu 10
Khoảng bao nhiêu giờ trước rụng trứng có đỉnh LH?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 12 giờ
B 24 giờ
C 36 giờ
D 72 giờ

Phần 7

Phần 7

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chẩn đoán thai nghén sớm có ý nghĩa quan trọng nhất là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xác định giới tính thai
B Giúp chăm sóc thai nghén hoặc quyết định xử trí sớm
C Xác định nhóm máu mẹ
D Xác định ngôi thai
Câu 2
Trên lâm sàng, các dấu hiệu thai nghén được chia thành:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 nhóm
B 3 nhóm
C 4 nhóm
D 5 nhóm
Câu 3
Ba nhóm dấu hiệu thai nghén gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơ năng, thực thể, cận lâm sàng
B Hướng tới có thai, có thể có thai, chắc chắn có thai
C Sớm, muộn, rất muộn
D Mẹ, thai, phần phụ thai
Câu 4
Dấu hiệu hướng tới có thai thuộc loại:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dấu hiệu khách quan
B Triệu chứng chủ quan của người mẹ
C Dấu hiệu siêu âm
D Dấu hiệu xét nghiệm
Câu 5
Dấu hiệu hướng tới có thai thường gặp nhất là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tắt kinh
B Tim thai
C Thai máy
D Dấu hiệu Hegar
Câu 6
Tắt kinh là dấu hiệu tương đối tin cậy ở phụ nữ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đang cho con bú
B Dùng thuốc tránh thai nội tiết
C Có kinh nguyệt đều và khỏe mạnh
D Tiền mãn kinh
Câu 7
Một nguyên nhân không phải do thai nghén nhưng vẫn gây tắt kinh là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm âm đạo
B Hội chứng buồng trứng đa nang
C U xơ tử cung
D Polyp cổ tử cung
Câu 8
Theo công thức Naegele, ngày dự sinh được tính bằng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngày kinh cuối +14 ngày
B Ngày đầu kỳ kinh cuối +7 ngày, tháng -3
C Ngày kinh cuối +9 tháng
D Ngày kinh cuối +40 tuần
Câu 9
Các triệu chứng nghén thường xuất hiện vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tháng thứ nhất thai kỳ
B Tháng thứ tư
C Tháng thứ năm
D Tháng thứ sáu
Câu 10
Các triệu chứng nghén thường giảm hoặc mất vào:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cuối tháng thứ nhất
B Cuối tháng thứ hai
C Cuối tháng thứ ba
D Cuối tháng thứ sáu

Phần 8

Phần 8

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ngôi thai là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tương quan giữa thai và tử cung
B Phần thai nhi trình diện trước eo trên khi có thai hoặc chuyển dạ
C Tương quan giữa đầu thai và khung chậu
D Vị trí bánh rau trong tử cung
Câu 2
Những yếu tố nào được dùng để mô tả tư thế thai nhi so với người mẹ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngôi và thế
B Ngôi, thế và kiểu thế
C Chiều, ngôi, độ cúi, thế và kiểu thế
D Chiều và ngôi
Câu 3
Ngôi dọc là khi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trục thai vuông góc với trục tử cung
B Trục thai trùng với trục tử cung
C Trục thai chéo với trục tử cung
D Thai nằm ngang tử cung
Câu 4
Trong ngôi dọc đầu, phần trình diện trước eo trên là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đầu thai nhi
B Mông thai nhi
C Vai thai nhi
D Lưng thai nhi
Câu 5
Ngôi đầu được chia thành:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngôi chỏm và ngôi mông
B Ngôi chỏm, ngôi trán và ngôi mặt
C Ngôi mặt và ngôi ngang
D Ngôi mông và ngôi mặt
Câu 6
Ngôi mông còn được gọi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngôi đầu
B Ngôi ngược
C Ngôi ngang
D Ngôi phức hợp
Câu 7
Ngôi ngang là khi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trục thai song song tử cung
B Trục thai vuông góc hoặc bắt chéo trục tử cung
C Đầu thai ở dưới
D Mông thai ở dưới
Câu 8
Mốc của ngôi chỏm là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cằm
B Xương chẩm
C Gốc mũi
D Mỏm vai
Câu 9
Mốc của ngôi mặt là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xương chẩm
B Cằm
C Gốc mũi
D Đỉnh xương cùng
Câu 10
Mốc của ngôi trán là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cằm
B Gốc mũi
C Chẩm
D Vai

Phần 9

Phần 9

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thai nhi đủ tháng có trọng lượng trung bình khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2000 g
B 2500 g
C 3000 g
D 4000 g
Câu 2
Chiều dài trung bình của thai nhi đủ tháng là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 40 cm
B 45 cm
C 50 cm
D 55 cm
Câu 3
Đầu thai nhi gồm mấy phần chính?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 phần
B 2 phần: sọ và mặt
C 3 phần
D 4 phần
Câu 4
Đáy sọ thai nhi được cấu tạo chủ yếu bởi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hai xương đỉnh
B Các xương trán, thái dương, chẩm, bướm và sàng
C Hai xương hàm
D Hai xương gò má
Câu 5
Đặc điểm quan trọng của đáy sọ thai nhi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dễ biến dạng
B Không thể thu hẹp khi đi qua tiểu khung
C Không có xương
D Rất mềm
Câu 6
Đỉnh sọ thai nhi gồm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hai xương thái dương và xương bướm
B Hai xương trán, hai xương đỉnh và một xương chẩm
C Hai xương hàm
D Hai xương gò má
Câu 7
Giữa các xương sọ thai nhi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khớp xương cứng
B Các khớp màng mỏng
C Sụn trong suốt
D Mô mỡ
Câu 8
Ý nghĩa của các khớp màng sọ thai nhi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tạo hình khuôn mặt
B Giúp đầu thu hẹp khi qua tiểu khung
C Nuôi dưỡng não
D Tạo máu
Câu 9
Đường khớp dọc giữa đi từ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thóp sau đến cằm
B Thóp trước đến thóp sau
C Hai xương đỉnh
D Hai xương trán
Câu 10
Thóp là nơi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Các xương sọ dính liền
B Giao nhau của các đường khớp sọ
C Chứa dịch não tủy
D Chứa mạch máu lớn

Phần 10

Phần 10

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Mục đích chính của quản lý thai nghén là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Điều trị bệnh phụ khoa
B Theo dõi sức khỏe mẹ và thai, phát hiện sớm nguy cơ
C Xác định giới tính thai
D Chỉ tính tuổi thai
Câu 2
Khám thai định kỳ giúp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xác định ngày sinh chính xác tuyệt đối
B Phát hiện sớm các bất thường của mẹ và thai
C Ngăn ngừa hoàn toàn tai biến sản khoa
D Loại bỏ nhu cầu siêu âm
Câu 3
Thai phụ nên khám thai lần đầu vào thời điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sau 20 tuần
B Ngay khi biết có thai
C Sau khi thai máy
D Sau 36 tuần
Câu 4
Một trong những mục tiêu của chăm sóc trước sinh là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm số lần sinh
B Giảm tỷ lệ bệnh tật và tử vong mẹ - con
C Tăng tỷ lệ mổ lấy thai
D Hạn chế nuôi con bằng sữa mẹ
Câu 5
Khi khám thai cần khai thác đầu tiên:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chiều cao tử cung
B Hành chính và lý do đến khám
C Tim thai
D Khung chậu
Câu 6
Trong tiền sử sản khoa cần hỏi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nghề nghiệp
B Nơi ở
C Số lần có thai, đẻ, sảy thai
D Nhóm máu
Câu 7
Tiền sử bệnh lý nào đặc biệt quan trọng khi khám thai?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cận thị nhẹ
B Tăng huyết áp, đái tháo đường, bệnh tim
C Viêm họng cấp
D Say xe
Câu 8
Kinh cuối cùng được dùng để:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xác định giới tính thai
B Tính tuổi thai và dự kiến ngày sinh
C Đánh giá cân nặng thai
D Đánh giá ngôi thai
Câu 9
Tuổi thai thường được tính từ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngày thụ tinh
B Ngày đầu kỳ kinh cuối
C Ngày trễ kinh
D Ngày thai máy
Câu 10
Công thức Naegele dùng để tính:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cân nặng thai
B Ngày dự kiến sinh
C Tuổi mẹ
D Chiều dài thai

Phần 11

Phần 11

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nhiễm khuẩn hậu sản là tình trạng nhiễm khuẩn xảy ra:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trong thai kỳ
B Trong chuyển dạ
C Trong thời kỳ hậu sản có liên quan đến cuộc đẻ
D Sau mãn kinh
Câu 2
Thời kỳ hậu sản kéo dài khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 tuần
B 4 tuần
C 6 tuần
D 8 tuần
Câu 3
Nhiễm khuẩn hậu sản là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dị tật thai
B Tử vong mẹ
C Thai lưu
D Tiền sản giật
Câu 4
Tác nhân gây nhiễm khuẩn hậu sản thường gặp nhất là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Virus
B Vi khuẩn
C Ký sinh trùng
D Nấm
Câu 5
Đường xâm nhập chủ yếu của vi khuẩn trong nhiễm khuẩn hậu sản là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đường máu từ xa
B Đường sinh dục sau đẻ
C Đường hô hấp
D Đường tiêu hóa
Câu 6
Yếu tố thuận lợi cho nhiễm khuẩn hậu sản là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đẻ thường thuận lợi
B Ối vỡ sớm, ối vỡ kéo dài
C Thai nhỏ
D Con so khỏe mạnh
Câu 7
Thời gian vỡ ối kéo dài làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn do:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng áp lực buồng tử cung
B Mất hàng rào bảo vệ chống vi khuẩn
C Giảm cơn co tử cung
D Giảm tuần hoàn tử cung
Câu 8
Thăm khám âm đạo nhiều lần trong chuyển dạ có thể:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm nguy cơ nhiễm khuẩn
B Tăng nguy cơ nhiễm khuẩn hậu sản
C Không ảnh hưởng
D Ngăn ngừa viêm nội mạc tử cung
Câu 9
Một yếu tố nguy cơ khác của nhiễm khuẩn hậu sản là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thai đủ tháng
B Sót rau, sót màng rau
C Ngôi chỏm
D Thai nhỏ
Câu 10
Mổ lấy thai làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn hậu sản so với đẻ thường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không tăng
B Có tăng rõ rệt
C Giảm nguy cơ
D Không liên quan

Phần 12

Phần 12

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Mục đích chính của các biện pháp tránh thai là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Điều trị vô sinh
B Phòng ngừa có thai ngoài ý muốn
C Điều trị viêm nhiễm phụ khoa
D Tăng khả năng thụ thai
Câu 2
Kế hoạch hóa gia đình nhằm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm tuổi thọ dân số
B Chủ động sinh con theo mong muốn và điều kiện gia đình
C Hạn chế kết hôn
D Tăng tỷ lệ sinh
Câu 3
Một biện pháp tránh thai lý tưởng cần có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hiệu quả thấp
B An toàn, hiệu quả, dễ sử dụng và có thể chấp nhận được
C Giá thành rất cao
D Gây ảnh hưởng sức khỏe
Câu 4
Các biện pháp tránh thai được chia thành:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 nhóm
B 3 nhóm
C Nhiều nhóm: tự nhiên, dụng cụ tử cung, nội tiết, rào cản, triệt sản
D 10 nhóm
Câu 5
Biện pháp tránh thai tự nhiên dựa trên nguyên tắc:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngăn cản làm tổ
B Tránh giao hợp vào thời kỳ dễ thụ thai
C Tiêu diệt tinh trùng bằng thuốc
D Làm mất khả năng sinh sản
Câu 6
Phương pháp tính vòng kinh chỉ phù hợp với phụ nữ:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kinh nguyệt không đều
B Kinh nguyệt đều
C Đang cho con bú hoàn toàn
D Mãn kinh
Câu 7
Nhược điểm lớn nhất của phương pháp tính vòng kinh là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tốn kém
B Hiệu quả tránh thai không cao
C Gây vô sinh
D Gây rong kinh
Câu 8
Phương pháp xuất tinh ngoài âm đạo là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đặt vòng tránh thai
B Rút dương vật ra khỏi âm đạo trước khi xuất tinh
C Dùng bao cao su
D Uống thuốc tránh thai
Câu 9
Hạn chế của phương pháp xuất tinh ngoài là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hiệu quả tuyệt đối
B Tỷ lệ thất bại khá cao
C Gây vô sinh nam
D Gây rối loạn kinh nguyệt
Câu 10
Phương pháp vô kinh cho bú (LAM) có hiệu quả khi:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trẻ trên 1 tuổi
B Mẹ cho bú hoàn toàn, chưa có kinh trở lại và con dưới 6 tháng tuổi
C Mẹ có kinh đều
D Trẻ ăn dặm

Phần 13

Phần 13

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Sữa mẹ là nguồn dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ trong giai đoạn:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sau 1 tuổi
B Những tháng đầu đời
C Sau 5 tuổi
D Tuổi học đường
Câu 2
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến cáo nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3 tháng đầu
B 6 tháng đầu
C 9 tháng đầu
D 12 tháng đầu
Câu 3
Nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ nghĩa là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cho bú mẹ kết hợp uống nước
B Chỉ bú sữa mẹ, không thêm thức ăn hay đồ uống khác (trừ thuốc khi cần)
C Bú mẹ và ăn dặm
D Bú mẹ và sữa công thức
Câu 4
Trẻ nên được bú mẹ lần đầu trong vòng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 24 giờ sau sinh
B 12 giờ sau sinh
C 1 giờ đầu sau sinh
D 6 giờ sau sinh
Câu 5
Việc cho trẻ bú sớm giúp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giảm tiết sữa
B Kích thích tiết sữa và tăng gắn kết mẹ con
C Làm trẻ dễ nhiễm khuẩn
D Gây vàng da
Câu 6
Sữa non được tiết ra trong những ngày đầu sau sinh có màu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trắng đục
B Vàng nhạt
C Xanh nhạt
D Hồng
Câu 7
Sữa non chứa nhiều:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chất béo
B Kháng thể
C Đường đơn
D Cholesterol
Câu 8
Thành phần miễn dịch quan trọng trong sữa non là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Albumin
B IgA
C Hemoglobin
D Insulin
Câu 9
Sữa non được ví như:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc tăng trưởng
B Mũi vắc xin đầu đời của trẻ
C Thuốc ngủ
D Thuốc bổ máu
Câu 10
Lợi ích của sữa mẹ đối với trẻ là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dễ tiêu hóa
B Cung cấp dinh dưỡng phù hợp
C Tăng sức đề kháng
D Tất cả các ý trên

Phần 14

Phần 14

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thai ngoài tử cung là trường hợp:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thai phát triển trong buồng tử cung
B Trứng được thụ tinh, làm tổ và phát triển ngoài buồng tử cung
C Thai phát triển ở cổ tử cung bình thường
D Thai lưu trong tử cung
Câu 2
Tần suất thai ngoài tử cung chiếm khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5–10% thai nghén
B 1–2% thai nghén
C 15–20% thai nghén
D 25–30% thai nghén
Câu 3
Thai ngoài tử cung là nguyên nhân gây tử vong sản khoa hàng đầu trong:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3 tháng cuối thai kỳ
B Quý II thai kỳ
C 3 tháng đầu thai kỳ
D Thời kỳ hậu sản
Câu 4
Nguyên nhân thường gặp nhất gây thai ngoài tử cung là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A U xơ tử cung
B Viêm vòi tử cung
C Đa ối
D Tiền sản giật
Câu 5
Cơ chế chung gây thai ngoài tử cung là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng co bóp tử cung
B Cản trở hoặc làm chậm sự di chuyển của trứng vào buồng tử cung
C Thiếu nội tiết thai kỳ
D Tăng tiết estrogen
Câu 6
Bệnh lây truyền qua đường tình dục liên quan nhiều đến thai ngoài tử cung là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giang mai
B Chlamydia trachomatis
C HIV
D Viêm gan B
Câu 7
Tiền sử nào làm tăng nguy cơ thai ngoài tử cung?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sinh thường đủ tháng
B Viêm nhiễm tiểu khung
C Cho con bú
D Tiêm phòng đầy đủ
Câu 8
Một yếu tố nguy cơ khác của thai ngoài tử cung là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đẻ thường
B Tiền sử nạo phá thai
C Mang thai lần đầu
D Uống sắt
Câu 9
Loại thuốc tránh thai có liên quan đến tăng nguy cơ thai ngoài tử cung là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc tránh thai phối hợp
B Thuốc tránh thai chỉ chứa progestin
C Thuốc tránh thai khẩn cấp
D Thuốc nội tiết thay thế
Câu 10
Kỹ thuật hỗ trợ sinh sản có thể làm tăng nguy cơ thai ngoài tử cung là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chụp X-quang
B Thụ tinh trong ống nghiệm
C Nội soi dạ dày
D Điện tim

Phần 15

Phần 15

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Khung chậu được cấu tạo bởi bao nhiêu xương?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 xương
B 3 xương
C 4 xương
D 5 xương
Câu 2
Hai xương dẹt to hình cánh quạt nằm ở phía trước và hai bên khung chậu là xương nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xương cùng
B Xương cánh chậu
C Xương cụt
D Xương mu
Câu 3
Phía sau ở trên của khung chậu là xương nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xương cụt
B Xương cùng
C Xương cánh chậu
D Xương mu
Câu 4
Xương chậu được chia làm hai phần (đại khung và tiểu khung) bởi đường nào nằm ở mặt trong xương cánh chậu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đường vô danh
B Gờ chậu lược
C Mỏm nhô
D Bờ trên xương mu
Câu 5
Phần nằm ở phía trên đường vô danh được gọi là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiểu khung
B Khung chậu nhỏ
C Đại khung hay khung chậu lớn
D Eo trên
Câu 6
Phần nằm ở phía dưới đường vô danh được gọi là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiểu khung hay khung chậu nhỏ
B Đại khung
C Khung chậu lớn
D Khung chậu giả
Câu 7
Xương cùng cấu tạo gồm có bao nhiêu đốt?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 4 đốt
B 5 đốt
C 6 đốt
D 3 đốt
Câu 8
Đốt trên cùng của xương cùng nhô cao lên được gọi là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gai chậu
B Khớp mu
C Mỏm nhô
D Ụ ngồi
Câu 9
Xương cụt thường có cấu tạo từ bao nhiêu đốt?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 đến 4 đốt
B 4 đến 6 đốt
C 6 đến 8 đốt
D 1 đến 3 đốt
Câu 10
Khung chậu nữ có tổng cộng bao nhiêu khớp xương?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 khớp
B 3 khớp
C 4 khớp
D 5 khớp

Phần 16

Phần 16

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Quá trình sinh lý làm xóa mở cổ tử cung và đẩy thai, phần phụ của thai ra khỏi đường sinh dục của người mẹ được gọi là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sự thụ thai
B Chuyển dạ
C Sự sổ rau
D Giai đoạn hậu sản
Câu 2
Chuyển dạ đủ tháng là chuyển dạ xảy ra trong khoảng thời gian nào của thai kỳ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Từ đầu tuần 37 đến cuối tuần 40
B Từ đầu tuần 38 đến cuối tuần 40
C Từ đầu tuần 38 đến cuối tuần 42
D Từ đầu tuần 37 đến cuối tuần 41
Câu 3
Chất nào đóng vai trò cơ bản trong việc khởi phát chuyển dạ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Prostaglandin
B Oxytocin
C Progesteron
D Estrogen
Câu 4
Prostaglandin được hình thành từ axit nào dưới tác động của 15-hydroxyprostaglandin dehydrogenase?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Axit lactic
B Axit folic
C Axit arachidonic
D Axit amin
Câu 5
Trong cơ thể thai phụ, Prostaglandin có mặt ở những vị trí nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ có trong nước ối
B Chỉ có trong cơ tử cung
C Chỉ có trong màng rụng
D Có trong nước ối, màng rụng và cơ tử cung
Câu 6
Sự sản xuất Prostaglandin F2 và PGE2 tăng từ từ trong thời kỳ thai nghén và đạt tỷ lệ cao nhất vào lúc nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trong 3 tháng đầu thai kỳ
B Khi thai đủ 30 tuần
C Sau khi bắt đầu chuyển dạ
D Sau khi rau đã sổ xong
Câu 7
Ngoài vai trò gây co bóp, Prostaglandin còn góp phần vào hiện tượng nào ở cổ tử cung?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sự chín muồi cổ tử cung
B Sự đóng kín cổ tử cung
C Sự tăng tiết nút nhầy
D Sự kéo dài ống cổ tử cung
Câu 8
Yếu tố nào sau đây có thể gây tăng tổng hợp đột ngột Prostaglandin vào cuối thai kỳ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhịn ăn kéo dài
B Phá ối, nhiễm trùng ối, lóc ối
C Sản phụ nằm nghiêng trái
D Sử dụng thuốc giảm co
Câu 9
Estrogen hỗ trợ cho cơn co tử cung bằng cách nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Làm hạ thấp nồng độ canxi tự do trong tế bào
B Làm tăng sự nhạy cảm của cơ trơn và tốc độ truyền của hoạt động điện tế bào
C Ức chế sự truyền các hoạt động điện của sợi cơ
D Tạo các nối canxi-ATP để làm giãn sợi cơ
Câu 10
Tác dụng chính của Estrogen đối với Prostaglandin trong chuyển dạ là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ức chế tổng hợp Prostaglandin
B Làm thuận lợi cho sự tổng hợp các Prostaglandin
C Phân hủy nhanh chóng Prostaglandin
D Không có ảnh hưởng đến Prostaglandin

Phần 17

Phần 17

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ngôi chỏm được định nghĩa là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngôi ngang, đầu ở dưới, trục thai nhi vuông góc với trục tử cung
B Ngôi dọc, đầu ở dưới, trục của thai nhi trùng với trục của tử cung
C Ngôi dọc, mông ở dưới, đầu ở trên đáy tử cung
D Ngôi đầu mà đầu thai nhi ở tư thế ngửa hoàn toàn
Câu 2
Trong ngôi chỏm, phần nào của thai nhi trình diện trước eo trên của khung chậu người mẹ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xương trán
B Mỏm cằm
C Xương chẩm
D Gốc mũi
Câu 3
Ngôi chỏm chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong tổng số các ngôi thai?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 50%
B 75%
C 85%
D 95%
Câu 4
Điểm mốc dùng để nhận biết và chẩn đoán ngôi chỏm là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thóp trước (thóp hình trám)
B Xương chẩm
C Gốc mũi
D Hai bướu đỉnh
Câu 5
Đường kính lọt của ngôi chỏm trong điều kiện đầu cúi tốt là đường kính nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đường kính chẩm - trán
B Đường kính chẩm - cằm
C Đường kính hạ chẩm - thóp trước
D Đường kính thượng chẩm - hạ cằm
Câu 6
Kích thước bình thường của đường kính hạ chẩm - thóp trước là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 11,5 cm
B 12,0 cm
C 9,5 cm
D 10,5 cm
Câu 7
Bình thường, ngôi chỏm có thể lọt qua eo trên khung chậu theo những đường kính nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ lọt theo đường kính trước sau
B Chỉ lọt theo đường kính ngang tối đa
C Theo 2 đường kính chéo phải và chéo trái
D Chỉ lọt theo đường kính lưỡng gai hông
Câu 8
Trong số các đường kính lọt của eo trên, ngôi chỏm chủ yếu lọt theo đường kính nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đường kính trước sau
B Đường kính chéo trái
C Đường kính chéo phải
D Đường kính ngang hữu ích
Câu 9
Đường kính chéo trái chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong các trường hợp lọt của ngôi chỏm?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 50%
B 75%
C 85%
D 95%
Câu 10
Ngôi chỏ m có thể lọt qua đường kính ngang của eo trên trong trường hợp đặc biệt nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thai quá to hoặc đa ối nặng
B Thai nhỏ hoặc thai chết
C Sản phụ có khung chậu dạng nam
D Cơn co tử cung quá mạnh cường tính

Phần 18

Phần 18

50 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Đẻ khó là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cuộc đẻ kéo dài trên 24 giờ
B Cuộc đẻ cần có sự can thiệp của người thầy thuốc
C Cuộc đẻ có sử dụng thuốc tăng co
D Cuộc đẻ sinh non
Câu 2
Hậu quả của đẻ khó có thể là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chỉ ảnh hưởng đến thai nhi
B Chỉ ảnh hưởng đến sản phụ
C Gây bệnh tật và tử vong cho cả mẹ và thai
D Không gây hậu quả nghiêm trọng
Câu 3
Cơn co sinh lý xuất hiện ở quý III thai kỳ được gọi là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơn co Alvarez
B Cơn co Braxton-Hicks
C Cơn co Montevideo
D Cơn co Oxytocin
Câu 4
Cơn co Braxton-Hicks có đặc điểm:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không gây giãn cổ tử cung
B Làm mở cổ tử cung nhanh
C Luôn gây đau nhiều
D Xuất hiện khi cổ tử cung mở hết
Câu 5
Hoạt độ tử cung được tính bằng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cường độ × thời gian cơn co
B Cường độ × tần số cơn co trong 10 phút
C Tần số × thời gian cơn co
D Trương lực × tần số cơn co
Câu 6
Đơn vị đánh giá hoạt độ tử cung là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A mmHg
B Pascal
C Đơn vị Montevideo (UM)
D Joule
Câu 7
Hoạt độ tử cung của cơn co Braxton-Hicks thường:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A >100 UM
B 80–100 UM
C <50 UM
D >250 UM
Câu 8
Trong chuyển dạ thực sự, hoạt độ tử cung trung bình khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 50 UM
B 85 UM
C 150 UM
D 250 UM
Câu 9
Khi cổ tử cung mở hết, hoạt độ tử cung thường là:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 85 UM
B 120 UM
C 187 UM
D 300 UM
Câu 10
Khi rặn sổ thai, hoạt độ tử cung khoảng:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 120 UM
B 187 UM
C 235 UM
D 300 UM

Phần 19

Phần 19

70 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chảy máu sau đẻ xảy ra khi lượng máu mất bao nhiêu ml?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trên 200 ml
B Trên 300 ml
C Trên 500 ml
D Trên 1000 ml
Câu 2
Chảy máu sau sinh thường xảy ra nhất trong khoảng thời gian nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trong 24 giờ đầu
B Trong 48 giờ đầu
C Sau tuần đầu tiên
D Trong suốt thời kỳ hậu sản (6 tuần)
Câu 3
Đâu là một trong các yếu tố ảnh hưởng khiến lượng máu mất dù ít hơn tiêu chuẩn vẫn làm thay đổi tổng trạng chung của sản phụ?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chế độ ăn uống sau đẻ
B Thể trạng và bệnh lý trước đó của sản phụ
C Phương pháp đẻ thường hay đẻ không đau
D Số lần khám thai trong thai kỳ
Câu 4
Tần suất chảy máu nặng trên 1000 ml sau mổ lấy thai được ghi nhận là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3%
B 4,5%
C 6%
D 18%
Câu 5
Nhóm nguyên nhân gây chảy máu ngay sau đẻ được chia thành mấy loại chính?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 loại
B 3 loại
C 4 loại
D 5 loại
Câu 6
Đâu KHÔNG phải là một trong ba nhóm nguyên nhân gây chảy máu ngay sau đẻ được bài giảng liệt kê?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bệnh lý trong thời kỳ sổ rau
B Tổn thương đường sinh dục
C Nhiễm khuẩn hậu sản giai đoạn sớm
D Bệnh lý rối loạn đông máu
Câu 7
Nguyên nhân gây chảy máu sau đẻ thường gặp nhất trong nhóm bệnh lý thời kỳ sổ rau là gì?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sót màng rau đơn thuần
B Đờ tử cung
C Vòng thắt ở sừng tử cung
D Rau cài răng lược
Câu 8
Hiện tượng tăng trương lực tử cung dưới dạng co thắt tử cung có thể tạo ra vòng thắt ở vị trí nào gây hiện tượng rau bị cầm tù?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ở đoạn dưới tử cung
B Ở lỗ trong cổ tử cung hoặc ở sừng tử cung
C Ở cổ tử cung ngoài
D Ở đáy tử cung
Câu 9
Tỷ lệ gặp của tai biến rau cài răng lược trong các cuộc đẻ là bao nhiêu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1/1.000 cuộc đẻ
B 1/5.000 cuộc đẻ
C 1/10.000 cuộc đẻ
D 1/20.000 cuộc đẻ
Câu 10
Tình trạng bất thường nào của niêm mạc tử cung KHÔNG phải là yếu tố thuận lợi gây rau cài răng lược?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tử cung có sẹo cũ hoặc bị dính
B U xơ tử cung, giảm sản nội mạc
C Viêm nội mạc, dị dạng tử cung
D Cổ tử cung bị lộ tuyến rộng
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

Uyen Uyen
- 2026-06-09 02:34:50

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 1 đánh giá
5
4
3
2
1