Ảnh đề thi

Nhi khoa Y4

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Đề thi VUTM
674 câu 23 phần 8741 lượt xem 8661 lượt luyện 40 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

674 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

21 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Các thời kỳ phát triển của trẻ em gồm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 4 thời kỳ
B 5 thời kỳ
C 6 thời kỳ
D 7 thời kỳ
Câu 2
Theo thứ tự, thời kỳ phát triển thứ 3 của trẻ em là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bú mẹ
B Răng sữa
C Thiếu niên
D Dậy thì
Câu 3
Thời kỳ phát triển bào thai kéo dài trung bình
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 270 ngày
B 280 ngày
C 270 – 280 ngày
D 280 -290 ngày
Câu 4
Thời kỳ phát trển phôi kéo dài
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3 tháng đầu
B 4 tháng đầu
C 2 tháng đầu
D 5 tháng đầu
Câu 5
Thai nhi phát triển cân nặng nhanh nhất lúc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 6 – 7 tháng
B 7 - 8 tháng
C 8 - 9 tháng
D 7– 9 tháng
Câu 6
Thai nhi phát triển chiều dài nhanh nhất lúc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 8 - 9 tháng
B 6 -7 tháng
C 7 - 8 tháng
D 3 - 6 tháng
Câu 7
Suy dinh dưỡng bào thai phụ thuộc vào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mẹ tuổi cao, đẻ nhiều lần
B Khoảng cách giữa các lần đẻ
C Mẹ không đảm bảo dinh dưỡng
D Lao động vất vả, tinh thần căng thẳng
Câu 8
Quái thai, dị tật bẩm sinh do mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 tháng đầu
B 4 tháng đầu
C 3 tháng đầu
D 2 tháng đầu
Câu 9
Sẩy thai, đẻ non, suy dinh dưỡng bào thai do các yếu tố ảnh hưởng tới mẹ trong thời kỳ mang thai
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3 tháng đầu
B 5 tháng đầu
C 4 tháng đầu
D 6 tháng sau
Câu 10
Thận trọng dùng thuốc cho mẹ trong thời kỳ mang thai
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3 tháng đầu
B 5 tháng đầu
C 3 tháng cuối
D 6 tháng đầu

Phần 2

Phần 2

22 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Chiều cao của trẻ sơ sinh mới đẻ là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 47 cm
B 49 cm
C 48 cm
D 48-50 cm
Câu 2
Chiều cao của trẻ 3 tháng đầu mỗi tháng tăng thêm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 cm
B 3,5 cm
C 4 cm
D 3 cm
Câu 3
Chiều cao của trẻ 3 – 6 tháng mỗi tháng tăng thêm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3 cm
B 1,5 cm
C 2 cm
D 3,5 cm
Câu 4
Chiều cao của trẻ 6 – 9 tháng mỗi tháng tăng thêm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2,5 cm
B 1 cm
C 3 cm
D 1,5 cm
Câu 5
Chiều cao của trẻ 9 – 12 tháng mỗi tháng tăng thêm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2,5 cm
B 1 cm
C 3 cm
D 2 cm
Câu 6
Hết năm đầu tiên trẻ tăng chiều cao được
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 20 - 22 cm
B 23-25 cm
C 22-23 cm
D 25 cm
Câu 7
Trẻ năm thứ 2 chiều cao tăng trung bình 1 năm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 6-7 cm
B 8-9 cm
C 9 cm
D 7-8 cm
Câu 8
Trẻ năm thứ 3 chiều cao tăng trung bình 1 năm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 8-9 cm
B 6-7 cm
C 9 cm
D 7-8 cm
Câu 9
Trẻ năm thứ 4 chiều cao tăng trung bình 1 năm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 6-7 cm
B 8-9 cm
C 9 cm
D 7-8 cm
Câu 10
Chiều cao của trẻ > 1 tuổi tăng trung bình 1 năm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 6 cm
B 4 cm
C 7 cm
D 5 cm

Phần 3

Phần 3

65 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Trên da trẻ mới đẻ có lớp gây màu trắng xám
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không có tác dụng gì.
B Có tác dụng miễn dịch
C Bảo vệ da, dinh dưỡng da
D Có tác hại
Câu 2
Tỷ lệ diện tích da/ trọng lượng cơ thể ở trẻ em
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A người lớn
B Lớn hơn người lớn
C Bằng người lớn
D Gần bằng người lớn
Câu 3
Trẻ em mất nước qua da
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A người lớn
B > người lớn
C Bằng người lớn
D Gần bằng người lớn
Câu 4
Lớp mỡ dưới da của trẻ 1 tuổi dày
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 10 - 12 mm
B 12 mm
C 10 mm
D 6-7 mm
Câu 5
Mỡ dưới da trẻ em có thành phần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Axít béo no= Axít béo không no
B Axít béo no < Axít béo không no
C Hai loại gần bằng nhau
D Axít béo no > Axít béo không no
Câu 6
Tỷ lệ cơ trên trọng lượng cơ thể ở trẻ em
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A người lớn
B Gần bằng người lớn
C > người lớn
D Bằng người lớn
Câu 7
Cơ ở trẻ em phát triển có đặc điểm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơ nhỏ phát triển nhanh
B Cơ nhỏ phát triển chậm
C Phát triển đồng đều
D Cơ lớn phát triển chậm
Câu 8
Xương trẻ em cốt hóa dần, kết thúc khi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 18 tuổi
B 25 tuổi
C 20-25 tuổi
D 18 – 20 tuổi
Câu 9
Xương sọ trẻ em phát triển nhanh nhất lúc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 tuổi
B 3 tuổi
C 2 tuổi
D >3 tuổi
Câu 10
Thóp trước của trẻ em rộng 2 – 3 cm kết thúc khi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 9 tháng
B 12 tháng
C 18 tháng
D 2 tuổi

Phần 4

Phần 4

31 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Sữa non có khi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngay sau khi sinh
B Sau sinh 12 giờ
C Sau sinh 1 ngày
D Sau sinh 2 – 3 ngày
Câu 2
Sữa non tồn tại
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 5 ngày
B 1 tuần
C 2 tuần đầu
D 3 tuần đầu
Câu 3
Bú sữa non hạn chế vi khuẩn E-coli ở ruột phát triển vì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có IgA cao
B Có yếu tố Bifidus
C Có lactoferine
D Có Lysozyme, bạch cầu cao
Câu 4
Số lượng sữa thường được tiết ra trung bình
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 700 – 800 ml/ngày
B 800 – 900 ml/ngày
C 900 – 1000 ml/ngày
D 900 – 1200 ml/ngày
Câu 5
Đạm trong sữa mẹ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có đủ Axit amin cần thiết
B Có nhiều Axit amin cần thiết
C Gần đủ Axit amin cần thiết
D Thiếu một số Axit amin cần thiết
Câu 6
Mỡ trong sữa mẹ có đặc điểm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cao hơn sữa bò
B Cao hơn, dễ tiêu hóa hơn sữa bò
C Tương đương sữa bò
D Dễ tiêu hóa hơn vì có Lipaza
Câu 7
Đường trong sữa mẹ chủ yếu là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lactoza
B a Lactoza
C Beta Lactoza
D Sacaroza
Câu 8
Calci, photpho trong sữa mẹ dễ hấp thu vì có tỷ lệ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ca/P = 1
B Ca/P = 1,5
C Ca/P= 1,5-2
D Ca/P = 2
Câu 9
Loại Vitamin trong sữa mẹ cao gấp 2 lần sữa bò là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vitamin B1
B Vitamin D
C Vitamin C
D Vitamin A
Câu 10
Cần cho trẻ bú khi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngay sau sinh
B Vài giờ sau sinh
C Một ngày sau sinh
D 2 ngày sau sinh

Phần 5

Phần 5

29 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Suy dinh dưỡng gặp nhiều nhất ở độ tuổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 tuổi
B <3 tuổi
C 1 – 2 tuổi
D <5 tuổi
Câu 2
Nguyên nhân chính gây suy dinh dưỡng là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiễm trùng và ký sinh trùng
B Dị tật bẩm sinh
C Gia đình đông con, kinh tế khó khăn thiếu kiến thức nuôi con.
D Mẹ thiếu kiến thức nuôi con.
Câu 3
Nguyên nhân gây suy dinh dưỡng hay gặp là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không nuôi con bằng sữa mẹ
B Bắt trẻ ăn kiêng khi bị bệnh
C Cho ăn bột quá sớm
D Nhiễm khuẩn kéo dài
Câu 4
Phân loại suy dinh dưỡng theo Gomer dựa vào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chiều cao theo tuổi
B Cân nặng theo chiều cao
C Cân nặng theo tuổi
D Đo vong cánh tay
Câu 5
Theo Gomer suy dinh dưỡng độ 2 trọng lượng còn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 70-80%
B 60-70%
C 60%
D < 60%
Câu 6
Suy dinh dưỡng Kwashiorkor là cân nặng so với chuẩn còn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 80% + phù
B 60% + phù
C 80 – 60% + phù
D < 60% + phù
Câu 7
Suy dinh dưỡng Marasmus là cân nặng so với chuẩn còn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 80-60%
B 60%
C <80%
D 60%
Câu 8
Phân loại suy sinh dưỡng theo Waterlow dựa vào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cân nặng so với chiều cao
B Chiều cao so với tuổi
C B đúng
D Cân nặng so với tuổi
Câu 9
Theo Waterlow còi cọc là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chiều cao/tuổi<90% + cân nặng/chiều cao ≥ 80%
B Chiều cao/tuổi>90% + cận nặng/chiều cao < 80%
C Chiều cao/tuổi<90%+ cân nặng/chiều cao <80%
D Chiều cao ≥ 90% + cân nặng/chiều cao ≥ 80%
Câu 10
Theo Waterlow gầy mòn là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy dinh dưỡng mãn tính tiến triển
B Suy dinh dưỡng mãn tính di chứng
C Suy dinh dưỡng cấp tính
D Suy dinh dưỡng mãn tính

Phần 6

Phần 6

30 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nguyên nhân chính gây còi xương là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đẻ non
B Nhiễm khuẩn, bệnh gan mật
C Thiếu sữa mẹ
D Thiếu ánh nắng mặt trời
Câu 2
Dấu hiệu chẩn đoán sớm còi xương có giá trị nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngủ không yên giấc, hay giật mình
B Ra nhiều mồ hôi cả khi lạnh, ngủ
C Rụng tóc sau gáy hình vành khăn
D Chậm biết lãy, bò, ngồi
Câu 3
Triệu chứng ở xương xuất hiện sau triệu chứng thần kinh ở bệnh còi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sau 2 – 3 tuần
B Sau 4 - 5 tuần
C Sau 3 – 4 tuần
D Sau 6 tuần
Câu 4
Biểu hiện ở xương sọ trong bệnh còi xương hay gặp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đầu bẹp, thóp lâu liền
B Thóp rộng, bờ mềm
C Răng mọc chậm, dễ bị sâu
D Bướu trán, bướu đỉnh
Câu 5
Di chứng hay gặp ở còi xương là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Gù, vẹo
B Chân chữ
C chữ X
D Lồng ngực gà
E Biến dạng xương chậu
Câu 6
Nhu cầu vitamin D ở trẻ em là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 300 UI/ngày
B 400 UI/ngày
C 500 UI/ngày
D 1000 UI/ngày
Câu 7
Trẻ bị còi xương hay bị táo bón do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trẻ ăn kém
B Trẻ ít vận động
C Trương lực cơ giảm
D Trẻ uống ít nước
Câu 8
Thiếu máu trong bệnh còi xương thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xuất hiện sớm
B Thiếu máu nặng
C Thiếu máu nhẹ
D Thiếu máu kèm chảy máu
Câu 9
Cấu 9 Xét nghiệm để chẩn đoán còi xương
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Định lượng can xi máu C
B Định lượng photpho máu
C Định lượng photphattaza kiềm máu
D X quang đầu xương dài
Câu 10
Liều vitamin D điều trị còi xương là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 000 UI/ngày
B 5000 UI/ngày
C 3000 UI/ngày
D 2000 UI/ngày

Phần 7

Phần 7

24 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Thiếu máu là trong một đơn vị thể tích máu giảm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Huyết cầu tổ (Hb)
B Số lượng hồng cầu
C Hematocrit, số lượng hồng cầu
D Khổi hồng cầu (Hematocrit)
Câu 2
Trẻ 6 tháng đến 6 tuổi thiếu máu khi Hb giảm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hb < 130
B Hb<110
C Hb < 100
D Hb <120
Câu 3
Trẻ 6 tuổi đến 14 tuổi thiếu máu khi Hb giảm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hb <130
B Hb < 110
C Hb< 120
D Hb < 100
Câu 4
Thiếu máu do thiếu yếu tố tạo máu hay gặp nhất do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thiếu sắt
B Thiếu B12
C Thiếu Protein
D Thiếu axit folic
Câu 5
Thiếu máu do giảm sản và bất sản tủy hay gặp nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy tủy
B Di căn vào tủy xương
C Bạch cầu cấp
D Giun móc
Câu 6
Thiếu máu do chảy máu hay gặp, tiến triển nặng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chảy máu cam
B Tri
C Nhiễm khuẩn mãn, suy thận mãn
D Chảy máu dạ dày
Câu 7
Thiếu máu do tan máu bẩm sinh tại hồng cầu hay gặp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A a thalasemi
B B thalasemi
C Thiếu men G6PD
D Bệnh màng hồng cầu
Câu 8
Thiếu máu do tan máu hay gặp ở trẻ sơ sinh là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bất đồng nhóm máu ABO
B Bất đồng nhóm máu RH
C Nhiễm độc
D Nhiễm khuẩn máu
Câu 9
Thể tích trung bình hồng cầu bình thường (Ht/số lượng hồng cầu x 10)
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 80 fl
B 100 fl
C 80-100 fl
D 110 fl
Câu 10
Nồng độ huyết sắc tố hồng cầu Hb (g%)/Ht x 100
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 28-30 %
B 30-34%
C 30 %
D 34%

Phần 8

Phần 8

16 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Tiêu chuẩn trẻ sơ sinh đủ tháng, khỏe mạnh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trọng lượng > 2500g, da hồng
B Dài>47 cm, bú khỏe
C Cân>2500 g, dài > 47 cm, bú khỏe
D Dài>47 cm, khóc to
Câu 2
Da của trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh có đặc điểm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màu hồng, ít lông tơ
B Da đỏ nhẹ
C Vàng nhẹ
D Da trắng
Câu 3
Khi ngạt nặng nhịp tim của trẻ sơ sinh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 80 — 100 lần/phút
B 140 – 160 lần/phút
C 160 lần/phút
D <80 lần/phút
Câu 4
Khi ngạt nặng sắc da của trẻ sơ sinh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tím đầu chi
B Trắng bệch
C Da tái
D Tím môi, đầu chi
Câu 5
Khi ngạt nặng trương lực cơ của trẻ sơ sinh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mềm
B Tứ chi hơi co
C Tử chi hơi co
D Tăng trương lực cơ
Câu 6
Trong thời gian rốn trẻ sơ sinh chưa
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thay băng rốn 2 ngày/lần
B Thay băng rốn 1 ngày/2lần
C Thay băng 1 ngày /lần
D Thay băng rốn 3 ngày/lần
Câu 7
Trẻ mới đẻ có lớp gây trắng cần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lau sạch ngay sau đẻ
B Chỉ lau sạch và thấm lớp gây ở cổ
C Không lau lớp gây
D Sang ngày thứ 2 lau sạch lớp gây
Câu 8
Dấu hiệu trẻ ngạt dễ phát hiện nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không khóc ngay sau đẻ
B Khóc yếu
C Nhịp tim chậm hoặc nhanh
D Trương lực cơ mềm
Câu 9
Phòng nuôi trẻ sơ sinh cần nhiệt độ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 25-28°C
B 28°C
C 28-30°C
D 30-32°C
Câu 10
Nguy cơ gậy đẻ non do mẹ dễ phòng tránh nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tuổi mẹ< 15 tuổi hoặc > 40 tuổi
B Các bệnh nội khoa
C Các bệnh ngoại khoa
D Bệnh sản phụ khoa

Phần 9

Phần 9

18 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Vi khuẩn gây nhiễm khuẩn sơ sinh theo đường sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đường máu, đường đi lên, âm đạo
B Nhiễm trùng huyết mẹ, đường âm đạo
C Hít phải chất tiết âm đạo
D Đường máu, qua màng rau
Câu 2
Nhiễm trùng sơ sinh gây hậu quả sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sẩy thai
B Nhiễm trùng
C Thai chết lưu
D Nhiễm trùng, xẩy thai, thai lưu
Câu 3
Vi khuẩn gây nhiễm khuẩn sau sinh theo các đường sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hít, nuốt phải vi khuẩn
B Hô hấp, tiêu hóa, da, can thiệp ngoại
C Truyền dịch, truyền máu, ăn sonde
D Qua ống nội khí quản
Câu 4
Những yếu tố nguy cơ nhiễm khuẩn sơ sinh trong quá trình mang thai
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hở cổ tử cung
B Nhiễm trùng âm đạo
C Nhiễm trùng tiết niệu
D Mẹ có dị tật bẩm sinh, nhiễm khuẩn sinh dục tiết niệu.
Câu 5
Nguy cơ gây nhiễm khuẩn sơ sinh trong cuộc đẻ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vỡ ối sớm > 6 giờ, can thiệp sản khoa
B Vỡ ối sớm, chuyển dạ kéo dài, mẹ nhiễm trùng
C Nước ối bẩn, thối, có mủ. trên da có kích thư
D Chuyển dạ > 12 giờ, mẹ nhiễm trùng
Câu 6
Mụn phỏng nốt mủ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bằng đầu đinh gim
B >5mm
C 5 - 10 mm
D 3 - 5 mm
Câu 7
Mụn phỏng nốt mủ chứa dịch
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trong
B
C Trong đục mủ
D Đục
Câu 8
Mụn phỏng nốt mủ thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lòng bàn tay
B Lòng bàn chân
C Lưng, bụng, mặt
D Gáy, cổ, háng, bẹn
Câu 9
Mụn phỏng dễ lây lan thường do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế cầu
B Tụ cầu và liên cầu
C Liên cầu
D Tụ cầu
Câu 10
Mụn phỏng dễ lây lan thường xuất hiện vào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngày thứ 3 sau đẻ
B 3 – 8 ngày sau đẻ
C 5 ngày sau đẻ
D 8 ngày sau đẻ

Phần 10

Phần 10

15 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nôn là hiện tượng thức ăn bị đẩy ra ngoài từ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thực quản
B Tá tràng
C Dạ dày
D Ruột non
Câu 2
Khi nôn thức ăn bị tống ra ngoài do co bóp của
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dạ dày
B Cơ thành bụng
C Cơ hoành
D Dạ dày + cơ hoành
Câu 3
Nguyên nhân gây nôn ít nguy hiểm nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nôn là TW của các bệnh cấp tính
B Do rối loạn thần kinh thực vật
C Nôn do tâm lý
D Do dị tật tiêu hóa
Câu 4
Nguyên nhân gây nôn cần phải đi viện ngay
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm dạ dày ruột
B U não
C Hẹp phì đại môn vị
D Viêm màng não
Câu 5
Trẻ 4 tháng tuổi nôn nhiều 1 tuần nay, không sốt, háu ăn, sụt cân, mất nước nghĩ đến
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hẹp phì đại môn vị
B Rối loạn thần kinh thực vật
C Viêm họng
D Do ăn uống
Câu 6
Nôn do phì đại môn vị thường xuất hiện sau đẻ vào tuần thứ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tuần 1
B Tuần 3
C Tuần 2
D Tuần 4
Câu 7
Nôn do rối loạn thần kinh thực vật thường xuất hiện sau đẻ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trong những ngày đầu
B Tuần 2
C Tuần 3
D Tuần 4
Câu 8
Biến chứng do nôn nhiều hay gặp nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mất nước, điện giải
B Đái ít vô niệu, suy thận cấp
C Hạ huyết áp, trụy mạch
D Chảy máu thực quản
Câu 9
Khi trẻ nôn để tránh sặc vào phổi cần nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đặt trẻ nằm đầu thấp
B Cho thuốc chống nôn
C Hút sạch miệng họng cần nhất:
D Đặt trẻ nằm đầu thấp nghiêng 1 bên
Câu 10
Khi trẻ nôn bị sặc vào đường thở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đặt trẻ nằm đầu thấp nghiêng 1 bên
B Hút sạch miệng họng
C Chuyển nhanh đến phòng cấp cứu
D Làm thủ thuật Heimlich

Phần 11

Phần 11

10 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Táo bón là đi ỉa phân khô cứng, thời gian
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 2 ngày đi 1 lần
B >=2 ngày đi 1 lần
C >= 3 ngày đi 1 lần
D >=4 ngày đi 1 lần
Câu 2
Nguyên nhân gây táo bón dễ khắc phục nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nuôi bằng sữa bò
B Còi xương
C Suy dinh dưỡng
D Viêm đại tràng mãn
Câu 3
Nguyên nhân gây táo bón ở trẻ < 1 tuổi hay gặp nhất do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ăn uống
B Uống thuốc có sắt
C Tâm lý
D Nứt hậu môn
Câu 4
Táo bón do ăn uống thường gặp nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nuôi bằng sữa bò
B Ăn số lượng ít
C Ăn đồ dễ táo
D Ăn nhiều bột, thiếu chất bã, uống ít nước
Câu 5
Nguyên nhân táo bón cần phát hiện sớm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phì đại môn vị
B Phình đại tràng bẩm sinh
C Teo ruột, không hậu môn
D Suy giáp trạng
Câu 6
Nguyên nhân táo bón kéo dài ở trẻ em hay gặp nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Suy giáp trạng
B Đái tháo đường
C Viêm đại tràng mãn
D Còi xương, suy dinh dưỡng
Câu 7
Triệu chứng của táo bón hay gặp nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ỉa máu
B Đau bụng chướng hơi
C Nhức đầu mất ngủ
D Đi ỉa khó khăn
Câu 8
Biện pháp áp dụng nhiều nhất ngoài điều trị nguyên nhân táo bón là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thuốc chống táo bón
B Ăn nhiều rau, uống nhiều nước
C Tăng cường vận động
D Tập thói quen đi ỉa
Câu 9
Liều Lactulose chữa táo bón ở trẻ < 1 tuổi là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3ml/lần
B 5ml/lần
C 4ml/lần
D 6ml/lần
Câu 10
Liều Sorbitol 5g điều trị táo bón ở trẻ em là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1/2 gói/ngày
B 1 gói/ngày
C 1,5 gói/ngày
D 2 gói/ngày.

Phần 12

Phần 12

37 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Ỉa chảy là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đi phân lỏng nhiều nước
B Ỉa nhiều lần trong ngày
C İa từ 3 lần/ngày phân lỏng nhiều nước
D Ỉa lỏng phân có máu
Câu 2
Ỉa chảy cấp là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ỉa chảy < 1 tuần
B Ỉa chảy ≤ 14 ngày
C Ỉa chảy < 10 ngày
D Ỉa chảy 3 – 5 ngày
Câu 3
Nguyên nhân ăn uống gây ỉa chảy hay gặp nhất ở độ tuổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 6 tháng
B 1 – 2 tuổi
C 6 tháng – 1 tuổi
D Trẻ lớn
Câu 4
Nguyên nhân gây ỉa chảy hay gặp nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Virus
B Lị trực trùng, lị amip
C E coli, tå
D Viêm tai giữa, nhiễm khuẩn khác
Câu 5
Virus gây ỉa chảy nhiều nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Adenovirus
B Entorovirus
C Coronavirus
D Rotavirus
Câu 6
Nhiễm khuẩn tại ruột gây ỉa chảy hay gặp nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A E coli
B Lị trực trùng
C Salmonella
D Vibriocholerae
Câu 7
Ký sinh trùng gây ỉa chảy cấp thường gặp là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Entamoeba histolytica
B Giardia
C Cryptosporidium
D Các ký sinh trùng đơn bào khác
Câu 8
Tuổi mắc ỉa chảy cao nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 6 tháng
B 6 tháng – 1 tuổi
C 1 – 2 tuổi
D >2 tuổi
Câu 9
Yếu tố nguy cơ gây tiêu chảy nặng, kéo dài thường gặp là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Còi xương
B Suy giảm miễn dịch
C Suy dinh dưỡng
D Ăn uống, sinh hoạt không vệ sinh
Câu 10
Hậu quả do ỉa chảy hay gặp nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mất nước đẳng trương
B Mất nước ưu trương
C Mất nước nhược trương
D Nhiễm toan chuyển hóa, mất kali

Phần 13

Phần 13

26 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Co giật là trạng thái rối loạn tạm thời
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ý thức, vận động
B Vận động, cảm giác
C Thần kinh tự động
D Thần kinh, tinh thần, co cứng, co giật một hoặc nhiều nhóm cơ.
Câu 2
Đặc điểm co giật ở trẻ em thường có xu hướng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không điển hình
B Không đủ các giai đoạn
C Giật ngắn, nhẹ
D Lan tỏa, toàn thể, ngắn, nhẹ
Câu 3
Nguyên nhân gây co giật ở trẻ sơ sinh hay gặp nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sang chân sản khoa
B Sang chấn sản khoa + Thiếu oxy não
C Hạ đường huyết, hạ calci huýet
D Viêm màng não, nhiễm trùng huyết.
Câu 4
Để chẩn đoán co giật ở trẻ sơ sinh cần dựa vào
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bỗng nhiên bỏ bú
B Nháy mi mắt, đảo nhãn cầu
C Co cứng, giật cục bộ
D Toàn bộ người cứng, tay chân duỗi
Câu 5
Liều Gluconate calci 10% điều trị co giật ở trẻ sơ sinh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 ml/kg TM chậm
B 1,5 ml/kg TM chậm
C 2 ml/kg TM chậm
D 0,5 ml/kg TM chậm
Câu 6
Co giật ở trẻ < 1 tuổi hay gặp do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Di tât não, sang chán
B Hạ đường huyết, hạ calci so não
C Viêm màng não, xuất huyết màng não
D Rối loạn chuyển hóa, nhiễm trùng, sang chấn
Câu 7
Co giật do sốt cao ở trẻ em thường gặp ở độ tuổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 6 tháng – 1 tuổi
B 1 tuổi — 2 tuổi
C 2 tuổi – 3 tuổi
D 3 tuổi – 5 tuổi
Câu 8
Co giật do sốt cao ở trẻ em thường xuất hiện
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xuất hiện trong cơn sốt đầu tiên
B Khi sốt cao > 39°C
C Khi sốt 38 - 39 C
D Khi sốt > 40 C
Câu 9
Co giật do sốt cao ở trẻ em có đặc tính
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Lan tỏa, co cứng
B Giật toàn than
C Giật ngắn
D : Toàn thân, co cứng, lan tỏa, ngắn
Câu 10
Khi sốt cao co giật phải hạ sốt ngay bằng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nới rộng quần áo
B Chườm mát
C Quạt mát, Paracetamol uống
D Paracetamol đặt hậu môn

Phần 14

Phần 14

26 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm màng não mủ là viêm các màng não do vi khuẩn sinh mủ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màng nhện, màng nuôi
B Màng nhện, khoang dưới nhện, màng nuôi.
C Màng cứng, màng nhện
D Màng nhện, khoang dưới nhện, nhu mô não
Câu 2
Vi khuẩn gây viêm màng não mủ thường gặp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tụ cầu, Hemophilus-Influenzae (H
B Phế cầu, liên cầu B
C E Coli, vi khuẩn gram (-) khác
D H
E phế cầu, màng não cầu
Câu 3
Vi khuẩn gây bệnh viêm màng não mủ ở nhóm tuổi 0 – 3 tháng thường gặp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Màng não cầu
B E Coli, liên cầu
C Hemophilus-Influenzae( H
D Phế cầu
Câu 4
Vi khuẩn gây bệnh viêm màng não mủ ở nhóm tuổi 3 tháng – 6 tuổi thường gặp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hemophilus-Influenzae(H
B Phế cầu,
C Tụ cầu, màng não cầu
D E Coli, phế cầu
E Liên cầu
F Hemophilus-Influenzae
Câu 5
Vi khuẩn gây bệnh viêm màng não mủ ở nhóm tuổi 6 – 15 tuổi thường gặp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A E Coli. màng não cầu
B Phế cầu, màng não cầu
C Tụ cầu, phế cầu.
D Liên cầu màng não cầu
Câu 6
Viêm màng não mủ ở trẻ lớn giai đoạn khởi phát kéo dài
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3 ngày đầu
B 2 ngày đầu
C 1 ngày đầu
D C; 1 - 2 ngày đầu
Câu 7
Trẻ lớn viêm màng não mủ giai đoạn khởi phát có dấu hiệu cổ cứng,
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thường rõ (+)
B Thường không rõ ràng
C Dấu hiệu màng não nghi ngờ
D Rất rõ ràng (++)
Câu 8
Dấu hiệu lâm sàng viêm màng não mủ ở trẻ lớn có giá trị chẩn đoán
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt, nhức đầu, nôn vọt
B Sốt cao, cổ cứng (+), Kernig
C Sốt cao, co giật, lơ mơ
D Sốt, nôn vọt, liệt
Câu 9
Dấu hiệu gợi ý viêm màng não mủ do não mô cầu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xuất huyết hoại tử hình sao
B Sưng đau khớp
C Nhiễm trùng, nhiễm độc nặng
D Mụn phỏng Herper
Câu 10
Dấu hiệu gợi ý viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ly bì, thở nhanh
B Sốt, tổn thương nhiều cơ quan
C Nôn vọt, co giật, chướng bụng
D Vàng da, gan to, thiếu máu

Phần 15

Phần 15

15 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nguyên nhân gây xuất huyết màng não ở trẻ nhỏ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chấn thương sản khoa
B Nhiễm trùng
C Các nguyên nhân gây thiếu oxy
D Giảm các yếu tố đông máu, thiếu 0₂
Câu 2
Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán xuất huyết màng não ở trẻ sơ sinh ngay sau đẻ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trắng bệch như sáp
B Tím tái, da niêm mạc nhợt
C Cơn ngừng thở dài
D Không khóc, da lạnh
Câu 3
Xuất huyết màng não ở trẻ 1 – 6 tháng xuất hiện thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Từ từ
B Cấp tính
C Đột ngột
D Kín đáo
Câu 4
Dấu hiệu lâm sàng có giá trị chẩn đoán xuất huyết màng não ở trẻ 1–6 tháng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thóp căng phồng + rối loạn nhịp thở
B Da xanh nhợt, thóp căng phồng, ly bì
C Co giật khu trú hoặc toàn thân
D Khóc thét, da xanh
Câu 5
Xét nghiệm thường làm trong xuất huyết màng não ở trẻ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Chụp cắt lớp sọ não
B Chọc dịch não tủy
C Siêu âm não qua thóp
D Làm công thức máu, định lượng protrombin.
Câu 6
Màu dịch não tủy trong xuất huyết màng não ở trẻ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đỏ để không đông
B Đỏ
C Hồng
D Vàng
Câu 7
Biện pháp điều trị xuất huyết màng não quan trọng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tư thế đầu cao 30°
B Truyền máu 20ml/kg
C Tiêm Vitamin K 5mg
D Chống phù não
Câu 8
Đề phòng xuất huyết màng não cho trẻ sơ sinh mẹ cần tiêm Vitamin K 5mg trước sinh
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 ngày
B 1 tuần
C 2 tuần
D 1 tháng
Câu 9
Đề phòng xuất huyết màng não cho trẻ sơ sinh cần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bú mẹ sớm ngay sau đẻ
B Uống Vitamin K 2mg x 3 lần lúc sinh, sau 1 tuần, 1 tháng
C Tiêm Vitamin K 2mg lúc mới sinh
D Bổ sung Vitamin K
Câu 10
Xuất huyết não ở trẻ lớn phần lớn do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dị dạng mạch máu
B Chấn thương sọ não
C Giảm tiểu cầu
D Nhiễm khuẩn

Phần 16

Phần 16

36 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Miễn dịch chủ động là giúp cơ thể tạo ra miễn dịch bằng cách đưa vào cơ thể
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 phần vi sinh vật
B Toàn bộ vi sinh vật
C Độc tố, kháng nguyên
D Vi sinh vật, sản phẩm của sinh vật
Câu 2
Miễn dịch thụ động là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiêm kháng thể có sẵn trong huyết thanh người vào cơ thể
B Tiêm kháng thể có sẵn trong huyết thanh súc vật vào cơ thể
C Uống thuốc kích thích hệ miễn dịch
D Cung cấp cho cơ thể y Globulin
Câu 3
Miễn dịch chủ động được thành lập sau tiêm chủng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Vài ngày
B Vài tháng
C Vài tuần
D Nhiều tháng
Câu 4
Miễn dịch thụ động có sau huyết thanh liệu pháp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Có ngay
B Có sau một
C Có sau 1 tuần
D Có sau vài giờ
Câu 5
Trẻ 6 tháng đầu có thành phần miễn dịch chính là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A IgG của con
B IgA
C Ig M
D IgG của mẹ cho
Câu 6
Khi kháng nguyên vào cơ thể tế bào lympho nhận diện kháng nguyên và ph triển thành
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tế bào nhớ
B Tế bào diệt tác nhân nhiễm trùng
C Tế bào giúp đỡ
D Tế bào nhớ, T giúp đỡ, T diệt
Câu 7
Vi khuẩn lao lây qua đường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hô hấp
B Tiếp xúc qua da
C Ăn uống
D Tiêm truyền
Câu 8
Dấu hiệu gợi ý bệnh lao ở trẻ em
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sụt cân
B Ho kéo dài
C Sốt, ra mồ hôi đêm
D Ăn kém, mệt mỏi, đau ngực
Câu 9
Bệnh bạch hầu lây qua
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tiếp xúc chất tiết đường hô hấp
B Tiếp xúc đồ vật chứa vi khuẩn
C Tiêu hóa
D Tiêm truyền
Câu 10
Bệnh bại liệt lây qua
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đường miệng
B Qua da
C Đường hô hấp
D Qua đường máu

Phần 17

Phần 17

37 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm đường hô hấp trên là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cảm lạnh
B Viêm họng viêm VA
C Viêm Amidan, viêm tai giữa
D Viêm V
E Amidan, tai giữa, cảm lạnh.
Câu 2
Viêm đường hô hấp dưới là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm thanh quản
B Viêm thanh khí quản
C Viêm phế quản
D Viêm phế quản, tiểu phế quản, phổi
Câu 3
Nhiễm khuẩn hô hấp trên phần lớn do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A Virus
B Vi khuẩn
C Vi khuẩn + virus
D Cảm lạnh
Câu 4
Rút lõm lồng ngực là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dưới bờ sườn rút lõm trong thì thở vào
B Dưới bờ sườn hoặc dưới xương ức rút lõm cả 2 thì
C Dưới bờ sườn hoặc dưới xương ức rút lõm trong thì thở vào
D Dưới bờ sườn rút lõm cả 2 thì
Câu 5
Bú kém là so với ngày bình thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Không bú được
B Bú ít hơn 1/2 lượng sữa
C Trẻ bú không liên tục
D Trẻ bú < 1/3 lượng sữa
Câu 6
Thở rên là âm thô, ngắn nghe thấy khi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thở ra
B Thở vào
C Cuối thì thở ra
D Đầu thì thở ra
Câu 7
Thở rít là tiếng động có tần số cao nghe được trong thì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thở ra
B Thở vào
C 2 thì
D Cuối thì thở vào
Câu 8
Thở rít do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hẹp thanh quản
B Hẹp phế quản
C Hẹp tiểu phế quản
D Hẹp khí quản
Câu 9
Thở khò khè là tiếng thở có tần số thấp nghe thấy ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thì thở ra
B Thì thở vào
C Cả 2 thì
D Cuối thì thở vào
Câu 10
Khò khè do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tắc mũi
B Hẹp thanh quản
C Hẹp phế quản lớn
D Hẹp phế quản

Phần 18

Phần 18

32 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nguyên nhân gây viêm phổi gặp nhiều nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Virus
B Ký sinh trùng
C Nám
D Vi khuẩn
Câu 2
Vi khuẩn gây viêm phổi hay gặp nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế cầu
B Haemophilus Influenzae
C Phế cầu và Hemophilus Influenzae.
D Liên cầu
Câu 3
Nguyên nhân gây tử vong trong viêm phổi chủ yếu do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Virus
B Mycoplasma
C Nấm
D Vi khuẩn
Câu 4
Virus gây viêm phổi nặng hay gặp nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hợp bào hô hấp
B Á cúm
C Cúm A H5N1
D Adenovirus
Câu 5
Tỷ lệ tử vong cao nhất của bệnh đường hô hấp do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm thanh quản
B Viêm phế quản
C Viêm phổi
D Viêm thanh khí phế quản
Câu 6
Vi khuẩn, virus xâm nhập vào phổi chủ yếu theo đường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế quản
B Bạch huyết
C Đường lân cận
D Máu
Câu 7
Viêm phổi là danh từ để chỉ tổn thương
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế quản
B Tổ chức quanh phế nang
C Nhu mô phổi
D Phế nang
Câu 8
Viêm phổi do Mycoplasma thường gặp ở trẻ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1 tuổi
B 3 – 4 tuổi
C 1 − 2 tuổi
D > 5 tuổi
Câu 9
Viêm phổi thùy đa số do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế cầu
B Henophilus Influenzae
C Tụ cầu
D Liên cầu
Câu 10
Phế quản phế viêm đa số do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Virus + vi khuẩn
B Do nám
C Mycoplasma
D Ký sinh trùng

Phần 19

Phần 19

21 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp trên phần lớn do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cảm lạnh
B Vi khuẩn
C Virus
D Vi khuẩn, virus
Câu 2
Viêm họng do virus thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt nhẹ
B Sốt cao
C Sốt vừa
D Không sốt
Câu 3
Viêm họng do vi khuẩn thường có
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nuốt đau
B Đau họng nhiều
C Khô rát họng
D Đau xuyên sang tai
Câu 4
Viêm họng do virus thường có
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sổ mũi
B Khàn tiếng
C Ho, hắt hơi
D Ho, hắt hơi, chảy mũi, mắt đỏ
Câu 5
Viêm Amidan cấp thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt cao đột ngột
B Sốt vừa
C Sốt nhẹ
D Sốt cao dao động
Câu 6
Viêm Amidan cấp thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đau họng
B Khô rát họng
C Đau họng nhiều, xuyên lên tai
D Nuốt đau
Câu 7
Viêm Amidan cấp thường có
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mặt Amidan đỏ
B Mặt Amidan có bựa trắng
C Mặt Amidan to
D Mặt Amidan có hốc
Câu 8
Viêm Amidan cấp thường có
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hạch góc hàm to
B Hạch góc hàm đau
C Hạch góc to và đau
D Hạch góc to không đau
Câu 9
Bạch hầu họng thường sốt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sốt cao
B Sốt vừa
C Sốt nhẹ
D Sốt cai, rét run
Câu 10
Bạch hầu họng thường thấy mặt Amidan có
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giả mạc xám
B Giả mạc trắng
C Giả mạc bóc dễ chảy máu
D Giả mạc xám, dính, bóc dễ chảy máu

Phần 20

Phần 20

36 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hen phế quản là tình trạng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm mãn tính đường thở
B Viêm cấp tính đường thở
C Co thắt phế quản
D Phế quản bị tắc nghẽn
Câu 2
Cơn khó thở trong hen do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Co thắt cơ trơn
B Phù nề niêm mạc
C Tăng tiết dịch
D Co thắt, phù nề, tăng tiết dịch PQ
Câu 3
Cơn hen phế quản có đặc điểm thoái lui
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tự thoái lui
B Do dùng thuốc dãn phế quản
C Do thuốc dãn phế quản và corticoid
D Thoái lui đột ngột
Câu 4
Hen phế quản do
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Di truyền
B Cơ địa dị ứng
C Do mắc phải
D Cơ địa + di truyền
Câu 5
Các yếu tố môi trường gây hen nhiều nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dị nguyên hô hấp
B Thức ăn
C Thời tiết
D Thuốc
Câu 6
Cơn hen điển hình hay xẩy ra
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Buổi sáng
B Buổi chiều
C Ban đêm
D Nửa đêm về sáng
Câu 7
Khó thở điển hình trong hen thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khó thở ra
B Khó thở ra, khó thở chậm
C Khó thở vào
D Khó thở 2 thì
Câu 8
Trong cơn hen gõ phổi thấy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trong đều 2 bên
B Đục rải rác
C Gõ vang hơn bình thường
D Gần như bình thường
Câu 9
Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Rì rào phế nang giảm
B Nhiều ran rít
C Nhiều ran ngáy
D Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt
Câu 10
Trẻ hen phế quản họ ra đờm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhầy, trắng
B Đờm trong
C Đờm đục
D Đờm vàng

Phần 21

Phần 21

40 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Viêm cầu thận tiền phát là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm cầu thận cả 2 bên
B Viêm cầu thận không làm mủ 2 bên
C Viêm cầu thận làm mủ 2 bên
D Viêm cầu thận không làm mủ 2 bên sau nhiễm khuẩn liên cầu
Câu 2
Viêm cầu thận cấp tiên phát thường gặp ở lứa tuổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1tuổi
B 1 – 3 tuổi
C 4–6 tuổi
D 7 – 15 tuổi
Câu 3
Tỷ lệ giới tính liên quan đến viêm cầu thận là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trai
B Trai= gái
C Trai>gái
D Trai gấp 2 lần gái
Câu 4
Cầu 4 Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phế cầu
B Liên cầu
C Tụ cầu
D Vi khuẩn Gram (-)
Câu 5
Viêm cầu thận cấp xuất hiện sau viêm họng liên cầu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 1-2 tuần
B 2–3 tuần
C 3 – 4 tuần
D 4 – 5 tuần
Câu 6
Viêm cầu thận cấp xuất hiện sau viêm da
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A -2 tuần
B 2–3 tuần
C 3 – 4 tuần
D 4 – 5 tuần
Câu 7
Biểu hiện lâm sàng của viêm cầu thận cấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phù, tăng huyết áp, đái máu vi thể
B Phủ, khó thở, đái máu
C Phù, nhức đầu, nôn, mờ mắt
D Phù, tăng HA nhẹ, đái máu đại thể .
Câu 8
Phủ trong viêm cầu thận cấp thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A phù nhẹ
B Phủ vừa
C Phù to
D Phù rất to kèm cổ chướng
Câu 9
Tăng huyết áp trong viêm cầu thận cấp thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng nhẹ
B Tăng vừa
C Tăng cao
D Tăng rất cao
Câu 10
Tăng huyết áp trong viêm cầu thận cấp thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tăng huyết áp tâm thu
B Tăng huyết áp tâm trương
C Tăng cả HA tâm thu, tâm trương
D Tăng huyết áp tâm thu là chính

Phần 22

Phần 22

34 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Hội chứng thận hư bẩm sinh xuất hiện
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngay khi sinh hoặc trong 3 tháng đầu
B Xuất hiện trong 3 tháng đầu
C Xuất hiện trong năm đầu
D Xuất hiện ngay khi sinh
Câu 2
Nguyên nhân gây hội chứng thận hư tiên phát là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nguyên nhân không rõ ràng
B Sau viêm họng liên cầu
C Sau viêm da
D Sau những bệnh lý khác
Câu 3
Tuổi phát bệnh của hội chứng thận hư tiên phát sớm nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3 tháng
B > 3 tháng
C > 3 tuổi
D >4 tuổi
Câu 4
Tuổi mắc bệnh của hội chứng thận hư tiên phát gặp nhiều nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 4 − 6 tuổi
B 5 – 10 tuổi
C >10 tuổi
D <4 tuổi
Câu 5
Tỷ lệ giới tính mắc bệnh của hội chứng thận hư tiên phát
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Trai < gái
B Trai > gái
C Trai = gái
D Trai > gái 2 – 3 lần
Câu 6
Tổn thương mô bệnh trong hội chứng thận hư tiên phát là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tổn thương cầu thận
B Tổn thương cầu thận và ống thận
C Tổn thương ống thận
D Tổn thương nhu mô Câu
Câu 7
7 Tổn thương mổ bệnh trong hội chứng thận hư tiên phát hay gặp nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tổn thương cầu thận tối thiểu
B Tăng sinh lan tỏa tế bào gian mạch
C Cầu thận xơ cứng thoái hóa 1 phần
D Cầu thận xơ cứng thoái hóa toàn bộ.
Câu 8
Triệu chứng lâm sàng của hội chứng thận hư đơn thuần
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Phù trắng, cổ trướng, gan to
B Phù nhẹ, đái ít, sẫm màu
C Phù nhanh, tràn dịch các màng
D Phù to toàn thân + đái ít sẫm màu
Câu 9
Huyết áp trong hội chứng thận hư thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bình thường
B Tăng
C Tăng nhẹ
D Giảm nhẹ
Câu 10
Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư đơn thuần đa số thấy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Protein niệu ít
B Protein niệu 24 giờ 50 – 100mg
C Protein niệu 24 giờ < 50mg/kg
D Protein niệu 24 giờ > 100mg/kg

Phần 23

Phần 23

53 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1

Bệnh thấp tim là:

Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Nhiễm trùng do Streptocoque
B Bệnh lý của mô liên kết
C Nhiễm trùng Streptocoque, tổn thương khớp, tim
D Tự miễn sau viêm họng liên cầu, tổn thương mô liên kết.
Câu 2
Tuổi bị thấp tim nhiều nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A 3 − 4 tuổi
B 4 – 5 tuổi
C 7 – 15 tuổi
D 5 − 6 tuổi
Câu 3
Tác nhân gây bệnh thấp tim là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Liên cầu khuẩn tan huyết B nhóm B
B Streptocoque tan huyết a nhóm A
C Streptocoque tan huyết B nhóm A
D Streptocoque Pneumoniae
Câu 4
Ô nhiễm trùng tiên phát trong bệnh thấp thường gặp nhất là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm họng LCK tan huyết B nhóm A
B Viêm tai giữa do Streptocoque
C Viêm da do liên câu khuẩn
D Ở mũi do LCK tan huyết B nhóm A
Câu 5
Cơ chế bệnh sinh của bệnh thấp là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cơ chế nhiễm trùng
B Cơ chế nhiễm độc
C Cơ chế tự miễn
D Cơ chế dị ứng
Câu 6
Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát sinh của bệnh thấp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độ nặng của viêm họng
B Ấm thấp
C Yếu tố cơ địa
D Chủng loại Streptocoque
Câu 7
Triệu chứng của bệnh thấp xuất hiện nhiều nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ngay trong đợt viêm họng cấp
B Đột ngột suy tim cấp
C Muộn, 6 tháng sau đợt viêm cấp
D 1 – 2 tuần sau đợt viêm họng cấp
Câu 8
Triệu chứng hay gặp nhất trong thấp tim là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm tim
B Múa giật
C Viêm đa khớp
D Ban vòng, hạt dưới da
Câu 9
Triệu chứng nặng và nguy hiểm nhất trong thấp tim là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm đa khớp
B Múa giật
C Ban vòng, hạt dưới da
D Viêm tim
Câu 10
Thấp tim gây tử vong vì
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Viêm nội tâm mạc
B Viêm cơ tim
C Viêm màng ngoài tim
D Múa giật
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?

Tất cả đánh giá

Khánh Linh Hà
- 2026-04-16 22:58:23

Đánh giá tổng quát

Dựa trên 1 đánh giá
5
4
3
2
1