Ảnh đề thi

Modul CXK

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Linh Phạm
1091 câu 6 phần 668 lượt xem 93 lượt luyện 2 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

1091 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

82 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu 1. Khi cơ thể không hoạt động, cơ vân tiêu thụ 0xy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 20%
B B. 30%
C C. 40%
D D. 50%
Câu 2
Câu 2. Myoglobin có nhiều ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Cơ tim
B B. Cơ vân
C C. Cơ trơn
D D. A và C đúng
Câu 3
Câu 3. Đặc điểm xơ actin và xơ myosin (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A. Tạo nên vân ngang sáng tối hay đơn vị co cơ (Sarcomere)
B B. Xơ actin dày, xơ myosin mảnh
C C. Khi co cơ, xơ actin và xơ myosin ngắn lại và trượt lên nhau
D D. Cơ co ở mức tối đa khi xơ myosin chạm vào vạch Z
E E. Cơ co ở mức tối đa khi xơ actin chạm vào vạch Z
Câu 4
Câu 4. Đặc điểm xơ myosin (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A. Có 2 đầu bị chẻ làm 2
B B. Phần đầu có hoạt tính ATPase
C C. Phần đầu và cổ tạo thành meromyosin nhẹ
D D. Phần đuôi tạo thành meromyosin nặng
E E. Phần đầu, cổ có thể gập lại như một khớp
Câu 5
Câu 5. Mạng nội cơ tương trong TB cơ vân nghèo nàn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 6
Câu 6. Cấu tạo hệ thống ống T gồm
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Các ống ngang (Ống T)
B B. Các ông dọc
C C. Bể chứa tận cùng
D D. Cả 3
Câu 7
Câu 7. Đặc điểm hệ thống ống T (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A. Là kho chứa ion Canxi
B B. Phát triển ở cơ vận động chậm
C C. Màng của ống T có receptor ryanodin cho ion Canxi đi ra
D D. Màng của lưới nội cơ tương có receptor dihydropyridin (DHP) làm mở receptor ryanodin
E E. Receptor dihydropyridin nhạy cảm với sự thay đổi điện thế
Câu 8
Câu 8. Cấu tạo đơn vị vận động
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Nơron vận động đơn độc
B B. Cơ do nơron vận động chi phối
C C. A và B đúng
D D. A và B sai
Câu 9
Câu 9. Yếu tố làm tăng lực co cơ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Dinh dưỡng
B B. Nhiệt độ
C C. Tần số xung động
D D. Cả 3
Câu 10
Câu 10. Đặc điểm đơn vị vận động chậm (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A. Quá trình oxy hoá xảy ra mạnh
B B. Nhạy cảm với sự thiếu 0xy
C C. Có ít mao mạch và myoglobin
D D. Nhanh mỏi hơn các đơn vị vận động nhanh
E E. Chủ yếu có trong các cơ đỏ (Cơ duy trì tư thế….)

Phần 2

Phần 2

58 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu 1. Tên tiếng anh chụp thẳng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Pass
B B. Profine
C C. Oblique
D D. Cả 3
Câu 2
Câu 2. Tên tiếng anh chụp chếch
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Pass
B B. Profine
C C. Oblique
D D. Cả 3
Câu 3
Câu 3. Tên tiếng anh chụp nghiêng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Pass
B B. Profine
C C. Oblique
D D. Cả 3
Câu 4
Câu 4. Phát hiện vỡ xương bánh chè theo mặt phẳng đứng dọc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Chụp khớp gối thẳng
B B. Chụp khớp gối nghiêng
C C. Chụp chếch ¾
D D. Chụp khớp gối theo trục thẳng
Câu 5
Câu 5. Chụp XQ xác định gãy xương mũi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Chụp thẳng
B B. Chụp nghiêng
C C. Chụp chếch ¾
D D. Thẳng và nghiêng
Câu 6
Câu 6. Chụp răng số 8 mọc lệch
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Chụp hàm dưới thẳng 1 bên
B B. Chụp hàm trên thẳng 1 bên
C C. Chụp hàm dưới chếch 2 bên
D D. Chụp hàm trên chếch 2 bên
Câu 7
Câu 7. Chụp XQ chẩn đoán gãy xương sườn chủ yếu là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Chụp thẳng
B B. Chụp nghiêng
C C. Chụp chếch ¾
D D. Thẳng và nghiêng
Câu 8
Câu 8. Chụp XQ thẳng các ĐS cổ thấy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 4 ĐS
B B. 5 ĐS
C C. 6 ĐS
D D. 7 ĐS
Câu 9
Câu 9. Chụp XQ nghiêng các ĐS cổ thấy
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 4 ĐS
B B. 5 ĐS
C C. 6 ĐS
D D. 7 ĐS
Câu 10
Câu 10. Đốt sống có gai sống to nhất
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. C2
B B. D3
C C. L4
D D. Cg5

Phần 3

Phần 3

105 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu 1. Đặc tính của cơ là sự co rút
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 2
Câu 2. Cơ lưỡi, thanh quản là cơ trơn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 3
Câu 3. Thần kinh gai sống chi phối cơ trơn
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 4
Câu 4. Cân là các gân dẹt của các cơ hẹp
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 5
Câu 5. Đầu bám ở gần thân và cố định hơn được gọi là bám tận
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 6
Câu 6. Đầu bám ở xa thân và di động hơn là nguyên uỷ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 7
Câu 7. Cơ có tác dụng kéo góc miệng lên trên và ra sau khi cười
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Cơ gò má bé
B B. Cơ gò má lớn
C C. Cơ cười
D D. Cơ mút
Câu 8
Câu 8. Cơ nhai bám tận ở xương hàm trên và do TK hàm trên vận động
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 9
Câu 9. Cơ bìu ở nam là
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Cơ chéo bụng ngoài
B B. Cơ chéo bụng trong
C C. Cơ thẳng bụng
D D. Cơ ngang bụng
Câu 10
Câu 10. Cơ mặt bám tận ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Hốc tự nhiên
B B. Da
C C. Xương
D D. Cân

Phần 4

Phần 4

620 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu 1: Thần kinh chi phối cẳng tay trước
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Tk bì
B B. TK quay
C C. TK trụ
D D. Tk giữa
Câu 2
Câu 2. Dây TK chi phối vùng căng tay ngoài
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. TK co bì
B B. TK quay
C C. TK trụ
D D. TK mũ
Câu 3
Câu 3. Dây TK chi phối cùng cẳng tay sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. TK trụ
B B. TK mũ
C C. TK giữa
D D. TK quay
Câu 4
Câu 4. Dây TK số 11 chi phối cơ nào (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A. Cơ ức giáp
B B. Cơ ức móng
C C. Cơ vai móng
D D. Cơ ức đòn chũm
E E. Cơ thang
Câu 5
Câu 5. Xương nào sau đây thuộc xương sọ mặt
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Xương xoăn mũi dưới
B B. Xương châm
C C. Xương đinh
D D. Xương trán
Câu 6
Câu 6. Xương nào sau đây liên quan đên thóp ở trẻ em (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A.Xương chấm
B B. Xương trán
C C. Xương sàng
D D. Xương thái dương
E E. Xương đỉnh
Câu 7
Câu 7. Dây TK nào chi phối mặt trước cẳng tay
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. TK quay
B B.TK giữa
C C. TK cơ bì
D D. TK trụ
Câu 8
Câu 8. Dây TK nào chi phôi vùng cánh tay sau
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. TK mũ
B B. TK giữa
C C. TK quay
D D. TK dưới vai
Câu 9
Câu 9. TK chi phối cơ nhị đầu đùi, cơ bán gân, cơ bán màng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. TK hông to
B B. TK bịt
C C. TK hiển
D D. TK đùi
Câu 10
Câu 10. Xương không phải xương chi dưới
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Xương trụ
B B. Xương đùi.
C C. Xương chày
D D. Xương mác.

Phần 5

Phần 5

170 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu 1. Gãy đầu dưới xương quay chiếm bao nhiêu % gãy xương
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 40%
B B. 50%
C C. 60%
D D. 70%
Câu 2
Câu 2. Gãy đầu dưới xương quay chiếm bao nhiêu % gãy cẳng tay
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 1/3
B B. 2/3
C C. ¼
D D. ¾
Câu 3
Câu 3. Gãy Pouteau-Colles là gãy dọc
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 4
Câu 4. Gãy Pouteau-Colles hay gặp ở
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Người trẻ
B B. Người già
C C. Nam
D D. Nữ
Câu 5
Câu 5. Gãy Pouteau-Colles chiếm bao nhiêu % đầu dưới xương quay
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 10%
B B. 20%
C C. 30%
D D. 40%
Câu 6
Câu 6. Cơ chế chấn thương trực tiếp của gãy Pouteau-Colles là tay quay xe mô tô quật ngược lại
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 7
Câu 7. Cơ chế chấn thương trực tiếp của gãy Pouteau-Colles là do ngã chống tay
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 8
Câu 8. Đặc điểm gãy Pouteau-Colles là (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A. Gãy trên khớp khoảng 3 cm, đầu dưới di lệch ra sau, lên trên, ra ngoài
B B. Gãy lồi, 2 đầu xương cài vào nhau
C C. Gãy lún, 2 đầu xương cài vào nhau
D D. Gãy vào khớp vùng V, T (dễ gây di chứng)
E E. Gãy vào khớp vùng V, T (không gây di chứng)
Câu 9
Câu 9. Lâm sàng gãy Pouteau-Colles là (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A. Đầu dưới xương quay và bàn tay di lệch ra sau, gồ lên, hình lưỡi lê (dấu hiệu Velpeau)
B B. Đầu dưới xương quay và bàn tay di lệch ra sau, gồ lên, hình lưng dĩa (dấu hiệu Velpeau)
C C. Đầu dưới xương quay và bàn tay di lệch ra ngoài làm trục cẳng tay-bàn tay nhìn như hình lưỡi lê
D D. Đầu dưới xương quay và bàn tay di lệch ra ngoài làm trục cẳng tay-bàn tay nhìn như hình lưng dĩa
E E. Mỏm trâm trụ lồi ra, mỏm trâm quay lên cao hơn hoặc bằng mỏm trâm trụ (dấu hiệu Laugier)
Câu 10
Câu 10. Góc tạo bởi đường kẻ nối mỏm trâm trụ, trâm quay với đường chân trời bình thường
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 0 độ
B B. 16 độ
C C. 20 độ
D D. 26 độ

Phần 6

Phần 6

56 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Câu 1. Bệnh VKDT ở nữ
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 50-60%
B B. 60-70%
C C. 70-80%
D D. 80-90%
Câu 2
Câu 2. Bệnh VKDT ở trên 30 tuổi
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 50-60%
B B. 60-70%
C C. 70-80%
D D. 80-90%
Câu 3
Câu 3. Tỷ lệ BN bị VKDT có yếu tố hoà hợp tổ chức HLA-DR4
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 50-60%
B B. 60-70%
C C. 70-80%
D D. 80-90%
Câu 4
Câu 4. Tỷ lệ cộng đông có yếu tố hoà hợp tổ chức HLA-DR4
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. 20%
B B. 30%
C C. 40%
D D. 50%
Câu 5
Câu 5. Yếu tố thuận lợi cho VKDT (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A. Ẩm thấp
B B. Lạnh
C C. Nóng
D D. Phẫu thuật, suy kiệt
E E. Béo phì
Câu 6
Câu 6. VKDT là viêm đặc hiệu cấp tính
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Câu 7
Câu 7. TB chủ yếu có trong màng hoạt dịch lúc đầu
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. ĐTB
B B. Lympho bào
C C. Plasmocyte
D D. BC ĐNTT
Câu 8
Câu 8. TB chủ yếu có trong màng hoạt dịch lúc sau (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A. ĐTB
B B. Lympho bào
C C. Plasmocyte
D D. BC ĐNTT
E E. BC ưa acid, base
Câu 9
Câu 9. Đặc điểm các hạt dưới da (Đ/S)
Có thể chọn nhiều đáp án
Nhiều đáp án
A A. Mềm, không đau
B B. Chiếm 10-20%
C C. Có lỗ rò
D D. Di động
E E. Có 1 đến vài hạt
Câu 10
Câu 10. VKDT có bao khớp phình to tạo kén Baker
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A A. Đ
B B. S
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?