1. Nguyên nhân mù lòa do bệnh mắt hột đứng thứ mấy trong các nguyên nhân gây mù lòa hiện nay:
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
E. Thứ năm
2. Bệnh mắt hột thường gặp ở:
A. Các nước châu Âu và châu Phi.
B. Các nước Bắc Mỹ và châu Á.
C. Các nuớc châu Phi và châu Á
D. Các nước Châu Á và Châu Âu
E: Các nước Bắc Mỹ và Châu Âu.
3. Tác nhân gây bệnh mắt hột là:
A. Chlamydiae Trachomatis
B. Virus Herpes
C. Virus cúm (Adenovirus)
D. Phế cấu
E. Liên cầu
4. Phương thức lây truyền nào sau đây không làm lây lan bệnh mắt hột ở Việt Nam:
A. Mắt - mắt
B. Tay - mặt
C. Ruồi- mắt
D. Sinh dục - mắt
E. Không khí - mắt
5. Tổn thương cơ bản của bệnh mắt hột là
A. Hột trên kết mạc sụn mi dưới
B. Hột trên kết mạc sụn mi trên
C. Sẹo kết mạc mi dưới
D. Xuất huyết dưới kết mạc
E. Hình ảnh đá lát tường trên kết mạc sụn mi trên
6. Theo phân loại bệnh mắt hột của Mc. Callan về phương diện dịch tễ học, bạn chú ý giai đoạn nào nhất?
A. TRI, TRII
B. TRII
C. TRII, TRIII
D. TRIII
E. TRIV
7. Theo phân loại bệnh mắt hột của WHO (1987) về phương diện dịch tễ học, bạn chú ý giai đoạn nào nhất?
A. TF
B. TI
C. TS
D. TT
E. CO
8. Bệnh cảnh nào sau đây là nguyên nhân cơ bản nhất làm bệnh mắt hột nặng lên và lây lan:
A. Bệnh viêm giác mạc
B. Viêm túi lệ
C. Viêm màng bồ đào
D. Viêm kết mạc
E. Glôcôm
9. Thuốc điều trị bệnh mắt hột phổ thông hiện nay là:
A. Peniciline
B. Corticoide
C. Tetracycline
D. Gentamycine
E. Neomycine
10. Bệnh mắt hột gây mù lòa do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:
A. Lông xiêu, lông quặm
B. Viêm loét giác mạc
C. Màng máu
D. Khô mắt
E. Viêm tắc lệ quản.
Câu11. Biến chứng của bệnh mắt hột thường xảy ra ở các giai đoạn nào dưới đây?
A. TI và TF.
B. TS và TF.
C. TT và TS.
D. TT và TI.
E. TI và TS.
12. Các tổn thương cơ bản để chẩn đoán bệnh mắt hột thường nằm ở vị trí sau:
A. Kết mạc cùng đồ dưới
B. Kết mạc sụn mi trên
C. Kết mạc sụn mi dưới
D. Kết mạc cùng đồ trên
E. Kết mạc nhãn cầu
13. Bệnh mắt hột lây truyền chủ yếu do:
A. Thuốc nhỏ mắt.
B. Dụng cụ phẫu thuật.
C. Chất tiết (ghèn).
D. Bắt tay
E. Đồ vật sử dung chung.
14. Hột ở bệnh mắt hột phù hợp:
A. Vị trí ưu tiên ở cùng đồ mí dưới.
B. Vị trí ưu tiên ở cực trên giác mạc.
C. Hột phát triển cùng kích cỡ.
D. Hột có nhiều giai đoạn tiến triển.
E. Biến mất sau khi điều trị.
15. Hiện nay, điều trị bệnh mắt hột được áp dụng:
A. Điều trị theo phác đồ ngắt quảng.
B. Điều trị bằng phẫu thuật là chủ yếu.
C. Phải điều trị toàn thân.
D. Chỉ điều trị khi có biến chứng.
E. Điều trị theo phác đồ liên tục
16. Trong các biến chứng sau, biến chứng khó điều trị nhất của bệnh mắt hột là;
A. Viêm kết mạc phối hợp
B. Viêm bờ mi
C. Lông quặm, lông xiêu
D. Khô mắt
E. Viêm tắc lệ đạo
17. Trong các biện pháp phòng bệnh sau đây, biện pháp nào quan trọng nhất trong phòng bệnh mắt hột?
A. Vệ sinh cá nhân
B. Cung cấp nước sạch cho cộng đồng
C. Xử lý phân rác
D. Chăn nuôi súc vật
E. Giáo dục sức khỏe cộng đồng
18. Hột của bệnh mắt hột không có đặc điểm nào sau đây:
A. Thường nằm ở kết mạc sụn mi trên.
B. Có kích thước và độ tuổi không đều nhau giữa các hột.
C. Có màu trắng ngà.
D. Dễ vỡ.
E. Khi vỡ không để lại sẹo.
19.Triệu chứng nào sau đây không gặp trong bệnh mắt hột toàn phát:
A. Có nhiều hột to ở kết mạc và rìa giác mạc.
B. Gai máu phát triển mạnh.
C. Có sẹo trên kết mạc sụn mi trên.
D. Có màng máu ở cực trên giác mạc.
E. Thẩm lậu kết mạc nhiều.
20.Triệu chứng đặc trưng của mắt hột giai đoạn TS là:
A. Hột ở kết mạc sụn mi trên.
B. Hột ở rìa giác mạc.
C. Sẹo ở kết mạc.
D. Thẩm lậu.
E. Màng máu.
21. Các biến chứng của bệnh mắt hột gồm, ngoại trừ:
A. Lông xiêu, quặm mí.
B. Loét giác mạc.
C. Viêm bờ mi, tắc lệ đạo.
D. Đục thể thuỷ tinh.
E. Khô mắt.
22. Mù do bệnh mắt hột chủ yếu do:
A. Khô mắt.
B. Viêm bờ mi, tắc lệ đạo.
C. Viêm kết mạc.
D. Viêm màng bồ đào trước
E. Đục giác mạc do loét giác mạc và màng máu giác mạc.
23. Điều trị biến chứng của mắt hột gồm, ngoại trừ:
A. Mổ quặm.
B. Nhổ lông xiêu.
C. Đốt điện chân lông mi.
D. Nhỏ nước mắt nhân tạo.
E. Rạch kết mạc.
24. Biến chứng loét giác mạc trong mắt hột không do:
A. Lông xiêu và quặm mi.
B. Bội nhiễm từ những ổ loét nhỏ do va chạm của lông mi.
C. Do các ổ loét vì vỡ hột mắt hột.
D. Màng máu trên giác mạc.
E. Viêm bờ mi và khô mắt.
25. Thời gian điều trị mắt hột thường kéo dài:
A. 1 tháng.
B. 2 tháng.
C. 3 tháng
D. 4 tháng.
E. 6 tháng.
26. Chlamydiae là vi khuẩn:
A. Ký sinh ngoại bào.
B. Ký sinh nội bào.
C. Ký sinh nội ngoại bào
D. Cộng sinh
E. Có thể nhân đôi.
27. Tính chất của hột trong bệnh mắt hột:
A. Xảy ra ở lớp bạch nang của kết mạc
B. Có lymphocytes trong giai đoạn sớm
C. Có thể thấy hoại tử ở trung tâm
D. Khi vỡ ra để lại sẹo
E. Tất cả các câu trên
28. Vết lõm Herbert
A. Tạo ra từ sự thành sẹo của hột bờ mi
B. Sản phẩm của viêm bờ tự do mi.
C. Xuất hiện ở rìa giác mạc
D. Xuất hiện ở bệnh khác nhiều hơn mắt hột
E. Đặc trưng của bệnh mắt hột
29. Mắt hột có các biểu hiện sau, ngoại trừ:
A. Thẩm lậu kết mạc
B. Hột ở kết mạc sụn mi trên
C. Sẹo ở kết mạc và giác mạc.
D. Màng máu giác mạc.
E. Loét vùng rìa.
30. Chẩn đoán phân biệt mắt hột với; ngoại trừ
A. VKM mạc hột
B. VKM mùa xuân
C. VKM do Herpes virus
D. VKM do Adeno virus
E. Phản ứng của kết mạc đối với 1 số thuốc dùng tại mắt
31. Tỷ lệ mắt hột hoạt tính theo điều tra Viện Mắt 1995 là:
A. 4, 4%
B. 8, 4%
C. 12, 8%
D. 14, 6%
E. 16, 4%
32. Cơ chế khô mắt do bệnh mắt hột
A. Sẹo co kéo
B. Sẹo làm xơ hóa các tuyến lệ phụ
C. Sẹo làm xơ hóa tuyến lệ chính
D. Thẩm lậu che lấp các tuyến lệ phụ
E. Teo tuyến lệ chính
33. Điều trị quặm mi do mắt hột tốt nhất là:
A. Dùng thuốc tại chổ và toàn thân
B. Dùng thuốc tại chổ và phẫu thuật quặm
C. Nhổ lông xiêu
D. Đốt điện chân lông mi
E. Phẫu thuật quặm mí
34. Bệnh mắt hột tiến triển mãn tính và có thể dẫn đến mù loà.
A. Đúng
B. Sai.
35. Phòng bệnh mắt hột chủ yếu bằng tiêm vaccin.
A. Đúng.
B. Sai.
36. Tác nhân gây bệnh mắt hột là Chlamydiae Prittaci.
A. Đúng.
B. Sai.
37. Vi khuẩn gây bệnh mắt hột nhạy cảm với kháng sinh Tetracyclin.
A. Đúng.
B. Sai.
38. Liệt kê 2 giai đoạn lâm sàng của bệnh mắt hột có khả năng lây lan mạnh nhất.
Câu 39:39. Liệt kê 3 tổn thương cơ bản của bệnh mắt hột trên kết mạc:
1.Tổn thương sớm nhất thấy được bằng soi đáy mắt của bệnh võng mạc do đái tháo đường là:
A. Phình mạch nhỏ.
B. Tắc mao mạch.
C. Xuất huyết võng mạc.
D. Phù võng mạc.
E. Tân mạch.
2.Trong hình thái phù nề của bệnh võng mạc do đái tháo đường, xuất tiết mềm là do:
A. Tích tụ chất liệu trụ trục thần kinh.
B. Phù võng mạc.
C. Rối loạn thành mao mạch.
D. Tích tụ dịch kính trong võng mạc.
E. Viêm của màng bồ đào.
3. Trong 5 câu dưới đây nói về bệnh võng mạc do đái tháo đường, có một câu nào không chính xác?
A. Đục thể thủy tinh có thể phối hợp với bệnh võng mạc do đái tháo đường
B. Bệnh võng mạc do đái tháo đường là những hậu quả của những biến đổi mao mạch của võng mạc.
C. Sự xuất hiện tân mạch gắn với sự giảm oxy võng mạc.
D. Chụp mạch huỳnh quang cho phép chứng tỏ hoặc khẳng định sự tồn tại của tân mạch.
E. Điều trị tốt bệnh đái tháo đường cho phép chữa khỏi bệnh võng mạc tăng sinh.
4. Biến chứng chính của bệnh võng mạc không có tăng sinh do đái tháo đường là gì?
A. Xuất huyết dịch kính.
B. Phù hoàng điểm.
C. Bong võng mạc.
D. Glôcôm tân mạch.
E. Phù gai.
5. Những xuất tiết dạng bông của võng mạc gồm, ngoại trừ:
A. Nằm trong lớp thị giác.
B. Là hậu quả của tắc tiểu động mạch võng mạc.
C. Có thể xuất hiện ở người đái tháo đường.
D. Gặp trong cao huyết áp không được điều chỉnh.
E. Là biểu hiện của tổn thương lớp hắc mạc.
6. Hai biện pháp chính dùng trong điều trị bệnh võng mạc do đái tháo đường là gì?
A. Giữ cân bằng đái tháo đường và corticoid toàn thân.
B. Các thuốc chống đông và quang đông.
C. Corticoit toàn thân và quang đông.
D. Giữ cân bằng đường huyết và quang đông.
E. Các thuốc dãn mạch và quang đông.
7. Đái tháo đường phù hợp với, ngoại trừ:
A. Glôcôm góc mở mạn tính thường xảy ra nhất ở người đái tháo đường.
B. Đục TTT thương gặp nhất ở người đái tháo dường là loại đục thể thủy tinh tuổi già.
C. Bệnh đái tháo đường có thể là nguyên nhân của song thị.
D. Cần tìm bệnh đái tháo đường trong những trường hợp lẹo tái phát.
E. Đái tháo đường có thể gây thoái hoá sắc tố võng mạc.
8. Xơ cứng động mạch võng mạc có thể biểu hiện ở đáy mắt bằng những dấu hiệu sau, ngoại trừ:
A. Bao trắng quanh động mạch.
B. Những dấu hiệu tiền huyết khối tĩnh mạch.
C. Những dấu hiệu bắt chéo.
D. Động mạch sợi dây đồng
E. Viêm thị thần kinh.
9. Bệnh nào không gây ra những nốt dạng bông ở đáy mắt?
A. Cao huyết áp.
B. Đái tháo đường.
C. Lupút ban đỏ.
D. SIDA.
E. Basedow.
10. Những biến chứng mắt nào không do cao huyết áp?
A. Những nốt dạng bông.
B. Bong võng mạc.
C. Phù gai.
D. Viêm thị thần kinh do thiếu máu cấp tính ở phần trước.
E. Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu.
11. Biến chứng chính ở mắt của bệnh cao huyết áp là gì?
A. Tắc động mạch trung tâm võng mạc.
B. Bong võng mạc.
C. Tắc tĩnh mạch.
D. Ổ hoại tử võng mạc.
E. Xuất huyết dịch kính.
12 Những dấu hiệu ở mắt của xơ cứng động mạch võng mạcgồm, ngoại trừ:
A. Dấu hiệu bắt chéo động-tĩnh mạch.
B. Những xuất huyết rãi rác.
C. Hình ảnh động mạch như dây đồng.
D. Bao trắng quanh động mạch.
E. Những dấu hiệu tiền huyết khối tĩnh mạch.
13. Bắt chéo động- tĩnh mạch là một dấu hiệu của:
A. Xơ cứng động mạch võng mạc.
B. Cao huyết áp trầm trọng.
C. Tăc một nhánh tĩnh mạch trung tâm võng mạc.
D. Tắc một nhánh động mạch trung tâm võng mạc.
E. Sinh lý sau 60.
14. Co động mạch là một dấu hiệu của:
A. Mất bù trừ của bệnh võng mạc do cao huyết áp.
B. Xơ cứng động mạch.
C. Tiền huyết khối.
D. Tắc động mạch khởi đầu.
E. Bệnh võng mạc do cao huyết áp khởi đầu.
15. Về phương diện mô học, ý nghĩa của nốt dạng bông là gì?
A. Dịch rỉ huyết tương.
B. Tích tụ lipit khu vực.
C. Giãn trụ trục các sợi thị giác do thiếu máu mao mạch cục bộ.
D. Teo hắc - võng mạc khu vực.
E. Cô đặc dịch kính.
16.Bong võng mạc trong bệnh võng mạc do cao huyết áp là do:
A. Rách võng mạc.
B. Xuất huyết dưới võng mạc.
C. Xuất huyết dịch kính.
D. Dịch rỉ.
E. Thiếu máu cục bộ võng mạc.
17. Trong những tổn thương các dây thần kinh sọ dưới đây, tổn thương dây nào có thể gây mắt nhắm không kín?
A. Dây III
B. Dây IV
C. Dây V
D. Dây VI
E. Dây VII
18. Hình ảnh động mạch sợi dây đồng xuất hiện ở giai đoạn nào của biến đổi võng mạc trong cao huyết áp:
A. Giai đoạn I và II.
B. Giai đoạn II
C. Giai đoạn II và III.
D. Giai đoạn III.
E. Giai đoạn IV.
19. Hình ảnh động mạch sợi dây bạc xuất hiện ở giai đoạn nào của biến đổi võng mạc trong cao huyết áp:
A. Giai đoạn I và II.
B. Giai đoạn II
C. Giai đoạn II và III.
D. Giai đoạn III.
E. Giai đoạn IV.
20. Sự co thắt tiểu động mạch xuất hiện ở giai đoạn nào của biến đổi võng mạc trong cao huyết áp:
A. Giai đoạn I và II.
B. Giai đoạn II
C. Giai đoạn II và III.
D. Giai đoạn III.
E. Giai đoạn IV.
21. Xuất tiết nốt dạng bông xuất hiện ở giai đoạn nào của biến đổi võng mạc trong cao huyết áp:
A. Giai đoạn I và II.
B. Giai đoạn II
C. Giai đoạn II và III.
D. Giai đoạn III.
E. Giai đoạn IV.
22. Phù gai thị có thể gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
A. U trong sọ
B. Cao huyết áp ác tính.
C. Apxe não.
D. Chấn thương sọ não.
E. Đái tháo đường.
23. Bán manh 2 bên thái dương biểu hiện tổn thương tại:
A. Võng mạc phía thái dương hai bên
B. Dây thần kinh thị giác.
C. Giao thoa thị.
D. Dải thị giác
E. Võ não chẩm
24. Bán manh đồng danh biểu hiện tổn thương tại:
A. Võng mạc phía thái dương hai bên
B. Dây thần kinh thị giác.
C. Giao thoa thị.
D. Dải thị giác
E. Võ não chẩm
25. Bệnh lý toàn thân nào có thể gây biến chứng glôcôm tân mạch:
A. Cao huyết áp.
B. Bệnh máu trắng cấp.
C. Đái tháo đường.
D. Basedow.
E. Xơ cứng rải rác.
26. Bệnh lý toàn thân nào thường có biểu hiện viêm kết giác mạc bọng:
A. Lao.
B. Phong.
C. Sởi.
D. Thủy đậu
E. Bại liệt.
27. Zona có đặc điểm sau, ngoại trừ:
A. Tê, đau rát vùng da bị tổn thương.
B. Mụn phỏng ở dA.
C. Viêm dA.
D. Tổn thương giác mạc hình cành cây.
E. Loét giác mạc.
28. Biểu hiện giang mai ở mắt gồm, ngoại trừ:
A. Viêm giác mạc sâu.
B. Đục giác mạc.
C. Loét giác mạc.
D. Tân mạch ở giác mạc.
E. Viêm màng bồ đào.
29. Lồi mắt có thể gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
A. Chấn thương.
B. Viêm.
C. Basedow.
D. U sán nhái.
E. U tuyến yên.
30. Biểu hiện viêm kết mạc và giác mạc có thể gặp do các nhiễm virus sau, ngoại trừ:
A. Sởi.
B. Thủy đậu.
C. Đậu mùA.
D. Bại liệt.
E. Herpes
31. Một trẻ sơ sinh có biểu hiện đồng tử trắng, nguyên nhân có thể do, ngoại trừ:
A. Xơ sản sau thể thủy tinh.
B. Tồn lưu dịch kính nguyên thủy.
C. Đục thể thủy tinh bẩm sinh.
D. Đục giác mạc.
E. Xơ hoá vùng bè.
32. Một bệnh nhân cao huyết áp, đột ngột bị mờ một mắt, nguyên nhân có thể do:
A. Bong võng mạc.
B. Glôcôm cấp.
C. Tắc động mạch trung tâm võng mạc.
D. Đục thể thủy tinh.
E. Xuất huyết dịch kính.
33. Chỉ định phẫu thuật đục thể thủy tinh ở bệnh nhân đái tháo đường khi:
A. Đục thể thủy tinh giai đoạn chín.
B. Đục thể thủy tinh có biến chứng tăng nhãn áp.
C. Đường máu ổn định khi không điều trị với thuốc hạ đường máu.
D. Đường máu ổn định với liệu trình điều trị đái tháo đường.
E. Đường niệu âm tính.
34. Sụp mi là biểu hiện tổn thương dây thần kinh sọ sau:
A. Dây thần kinh số II
B. Dây thần kinh số III
C. Dây thần kinh số IV
D. Dây thần kinh số V
E. Dây thần kinh số VI
35. Zona có thể gây nguy hại cho bộ phận nào của mắt?
A. Mi mắt.
B. Kết mạc.
C. Giác mạc.
D. Màng bồ đào.
E. Võng mạc.
36. Tĩnh mạch hình chuỗi hạt là biểu hiện của bệnh:
A. Cao huyết áp
B. Đái tháo đường.
C. Basedow.
D. Bệnh máu trắng cấp.
E. Xơ cứng mạch máu.
37. Bệnh nhân có bệnh lý võng mạc đái tháo đường nên đến khám chuyên khoa mắt khi:
A. Có biến chứng glôcôm.
B. Khi có đục thể thuỷ tinh.
C. Khi có bong võng mạc.
D. Khi có giảm thị lực.
E. Bất kỳ giai đoạn nào của bệnh lý võng mạc.
38. Tỷ lệ bệnh nhân phong có tổn thương ở mắt chiếm:
A. 30%.
B. 39, 2%.
C. 40%.
D. 40, 2%.
E. 49, 2%.
39. Virus bại liệt có thể gây tổn thương:
A. Dây thần kinh số II và III.
B. Dây thần kinh số III và IV
C. Dây thần kinh số III và VI
D. Dây thần kinh số IV và VI
E. Dây thần kinh số VI
40. Virus viêm não có thể gây:
A. Glôcôm.
B. Đục thêt thuỷ tinh.
C. Viêm màng bồ đào.
D. Viêm và teo thị thần kinh.
E. Viêm võng mạc.
41. Xuất huyết kết mạc có thể gặp ở các bệnh sau, ngoại trừ:
A. Ho gà.
B. Cao huyết áp
C. Xuất huyết dịch kính.
D. Chấn thương.
E. bệnh máu trắng cấp.
42. Phù gai thị không phù hợp:
A. Gặp trong u não.
B. Có thể gặp trong chấn thương.
C. Thận trọng khi chỉ định chọc dịch não tuỷ.
D. Có thể gặp trong viêm não.
E. Có thể gặp ở bệnh Basedow.
43. Chụp mạch huỳnh quang là phương pháp tốt nhất để chẩn đoán và tiên lượng bệnh:
A. Cao huyết áp.
B. Đái tháo đường.
C. Bệnh máu trắng cấp.
D. Basedow.
E. U não.
44. Trong số những khám nghiệm bổ sung dưới đây, có một khám nghiệm cho thấy được tình trạng thiếu máu cục bộ mao mạch trong bệnh võng mạc đái tháo đường.
A. Soi đáy mắt trực tiếp.
B. Soi đáy mắt gián tiếp.
C. Chụp mạch huỳnh quang.
D. Chụp động mạch.
E. Đo áp lực động mạch trung tâm võng mạc.
45. Bệnh võng mạc đái tháo đường có thể có biểu hiện, ngoại trừ:
A. Tân mạch
B. Những xuất huyết nhỏ.
C. Xuất tiết dạng bông
D. Dấu hiệu bắt chéo động tĩnh mạch.
E. Những phình mạch nhỏ
46. Biểu hiện của phù gai thị trên thị trường là mở rộng điểm mu ìMariot
A. Đúng
B. Sai
47.Bán manh thái dương 2 bên là biểu hiện của tổn thương vùng giao thoa thị
A. Đúng
B. Sai
48. Khi bị Zona, bệnh nhân thường có đồng tử co
A. Đúng
B. Sai
49. Zona mắt co ái tính với giác mạc mắt
A. Đúng
B. Sai
50. Xuất huyết kết mạc gặp ở bênh nhân cao huyết áp
A. Đúng
B. Sai
51. Một bệnh nhân cao huyết áp đột ngột bị mờ mắt cần đưa ngay đến chuyên khoa mắt.
A. Đúng
B. Sai
1. Trong các tác nhân gây bỏng sau đây, loại nào nguy hiểm nhất:
A. Lửa
B. Nước sôi
C. Thiếc nóng chảy
D. Phosphore
E. Chì nóng chảy.
2. Bỏng do chất ăn mòn có thể gây những biến chứng sau đây, trừ một biến chứng:
A. Xuất huyết dịch kính.
B. Viêm màng bồ đào tăng nhãn áp.
C. Dính mi cầu.
D. Sẹo đục giác mạc.
E. Lộn mi.
3. Xử lý cấp cứu bỏng do chất xút gồm các thao tác, ngoại trừ:
A. Rửa cùng đồ bằng thật nhiều nước.
B. Rửa bằng chất trung hòa đặc hiệu.
C. Tra thuốc tê nhiều lần.
D. Tra mắt bằng thuốc mỡ kháng sinh.
E. Tra thuốc co đồng tử.
4. Biến chứng của bỏng base là, ngoại trừ:
A Dính mi cầu
B Glôcôm
C. Sẹo giác mạc di chứng
D. Viêm màng bồ đào trước
E. Lệch thủy tinh thể
5. Bỏng nào cần điều trị máu tự thân
A. Bỏng nhiệt
B. Bỏng hoá chất
C. Bỏng tia xạ
D. Bỏng do ánh sáng mặt trời
E. Bỏng lửa
6. Biến chứng thường gặp nhất của bỏng mắt mức độ vừa do acide là:
A. Đục thủy tinh thể
B. Glôcôm
C. Sẹo giác mạc di chứng
D. Viêm màng bồ đào trước
E. Bong võng mạc
7. Trong những câu sau nói về acide, câu nào không đúng:
A. Acide không lan toả theo bề rộng và chiều sâu
B. Acide có tác dụng liên tục trong nhiều ngày
C. Acide không lan toả sâu vaò trong các mô của mắt
D. Acide gây những tổn thương tối đa ngay từ đầu
E. Mức độ nặng của các tổn thương phụ thuộc vào nồng độ của hoá chất.
8. Trong những câu sau nói về bazơ, câu nào đúng
A. Bazơ toả lan theo chiều rộng và bề sâu
B. Bazơ không lan toả sâu vào trong các mô mắt
C. Bazơ không có tác dụng liên tục trong vài ngày
D. Bazơ gây những tổn thương mắt tối đa ngay từ đầu
E. Mức độ nặng của các tổn thương không phụ thuộc vào nồng độ của hoá chất
9. Biến chứng của bỏng hóa chất thường gặp, ngoại trừ:
A. Viêm màng bồ đào.
B. Bong võng mạc.
C. Glôcôm.
D. Dính mi cầu.
E. Sẹo giác mạc.
10. Case study: Một bệnh nhân nữ trẻ đến khám sau khi bị amoniac bắn vào 2 mắt. Bệnh nhân kêu đau nhức, co quắp mi và sợ ánh sáng. Khi vành mi khám thấy kết mạc cương tụ và giác mạc trắng đục. Người thầy thuốc phải làm gì trước tiên để cấp cứu:
A. Băng kín hai mắt
B. Tra thuốc kháng sinh
C. Rửa kỷ hai mắt bằng thật nhiều huyết thanh
D. Tra thuốc co đồng tử
E. Lấy dữ mắt thử pH của chất gây bỏng
11. Chất amoniac gây nguy hiểm cho mắt theo cơ chế nào
A. Gây hoại tử và đông đặc các protein bề mặt
B. Hoá chất lan toả vào trong mô
C. Gây tổn thương cơ giới cho biểu mô giác mạc
D. Gây thiếu máu các mạch máu thể mi trước
E. Làm biến chất nước mắt
12. Tổn thương tức thì do amoniac gây ra và thấy rõ khi khám
A. Bỏng kết mạc với một khu vực thiếu máu
B. Đục thủy tinh thể
C. Đục dịch kính
D. Tủa sau giác mạc
E. Viêm màng bồ đào
13. Trường hợp bỏng nặng đến với thầy thuốc chuyên khoa Mắt cần phải
A. Đo nhãn áp và tính hệ số thoát lưu thuỷ dịch
B. Tra mắt bằng một dung dịch đệm
C. Rửa cùng đồ kết mạc bằng bơm tiêm
D. Ghi điện thị giác kích thích
E. Thông lệ đạo
14. Khám mắt cho thấy những vùng thiếu máu kết mạc nhiều, phù giác mạc và hoại tử các điểm lệ. Cần can thiệp phẫu thuật nào
A. Khâu hai mí mắt
B. Mở kết mạc quanh rìa
C. Tiêm một dung dịch đệm dưới kết mạc
D. Cắt thể thủy tinh
E. Tiêm máu tự thân
15. Ngay sau khi bị bỏng do base, cần tra mắt bằng thuốc sau
A. Atropin
B. Ephinephrin
C. Pilocarpin
D. Cortíson
E. Dicain
16. Bỏng acide và bỏng bazơ có mức độ nặng như nhau
A. Đúng
B. Sai
17. Quan trọng nhất trong điều trị bỏng là sơ cứu ban đầu
A. Đúng
B. Sai
18. Trong thực tế bỏng acide có thể trung hoà bằng một bazơ
A. Đúng
B. Sai