Ảnh đề thi

Đông dược

Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Hehee
180 câu 3 phần 108 lượt xem 12 lượt luyện 0 lượt thích
Lưu đề

Nội dung đề thi

Chọn phần muốn học và bắt đầu luyện câu hỏi.

180 câu hỏi

Phần 1

Phần 1

79 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Khi trị chứng thấp tý thể phong hàn, nên phối hợp thuốc phát tán phong thấp với thuốc:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Khu phong, tán hàn
B Ôn trung trừ hàn
C Hành khí
D Bổ thận
Câu 2
Chỉ ra vị thuốc phát tán phong thấp và chống dị ứng do lạnh:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Ké đầu ngựa
B Thổ phục linh
C Dây đau xương
D Ngũ gia bì
Câu 3
Trường hợp nào không nên dùng Hổ cốt?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Huyết hư hỏa thịnh
B Can dương vượng
C Âm hư
D Khí hư
Câu 4
Vị thuốc nào sau đây không có tác dụng lợi tiểu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Dây đau xương
B Uy linh tiên
C Ngũ gia bì
D Ké đầu ngựa
Câu 5
Uy linh tiên không có tác dụng nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Giải độc
B hống viêm
C Lợi tiểu
D Trị chứng hoàng đản
Câu 6
Chọn vị thuốc có tác dụng trong trường hợp đau nửa đầu:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Tang chi
B Phòng phong
C Thiên niên kiện
D Khương hoạt
Câu 7
Ngũ gia bì có tác dụng nào sau đây
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A An thai
B Hạ áp
C Chống viêm
D Giải độc
Câu 8
Chọn các vị thuốc phát tán phong thấp, thường được dùng trị chứng phong thấp ở chi trên:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Độc hoạt, khương hoạt
B Ngũ gia bì, hy thiêm
C Tang chi, uy linh tiên
D Bạch truật, thương truật
Câu 9
Sắc thuốc phát tán phong thấp nên:
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sắc nhanh, lửa to
B Sắc lâu, lửa nhỏ
C Sắc nhanh, lửa nhỏ
D Sắc lâu, lửa to
Câu 10
Chọn nhóm các vị thuốc phát tán phong thấp thường được dùng để trị chứng phong thấp ở 2 chi trên?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch truật, thương truật
B Tang chi, uy linh tiên
C Độc hoạt, khương hoạt
D Ngũ gia bì, hy thiêm

Phần 2

Phần 2

17 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Vị thuốc Long cốt có nguồn gốc từ đâu?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hóa thạch
B Khoáng vật
C Đá vôi
D Sinh vật
Câu 2
Liên quan ngũ hành-ngũ tạng nào sau đây là đúng
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hỏa-tâm
B Thủy-phế
C Kim-tỳ
D Thổ-thận
Câu 3
Các vị thuốc ngọt, hàn dùng nhiều gây nê trệ nên thường được phối ngũ với thuốc nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Bạch truật
B Hoàng kỳ
C Thị đế
D Chỉ thực
Câu 4
Vị thuốc nào sau đây KHÔNG kỵ lửa?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cam thảo
B Chu sa
C Câu đằng
D Đinh hương
Câu 5
Vị thuốc nào sau đây KHÔNG có tác dụng chữa bệnh phần khí?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoắc hương
B Hoàng kỳ
C Chỉ thực
D Băng phiến
Câu 6
Mặt đỏ, người đỏ, miệng khô khát, thích nước lạnh, phiền táo, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch hồng sác, dùng thuốc nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thảo quyết minh
B Cam thảo
C Ngư tinh thảo
D Thảo quả
Câu 7
Vị thuốc mang tính tương sinh với hành kim (tạng phế)?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Đẳng sâm
B Hoàng liên
C Sa nhân
D Cẩu tích
Câu 8
Vị thuốc mang tính tương khắc với hành thủy (tạng thận)?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoài sơn
B Thanh cao
C Phù bình
D Dâm dương hoắc
Câu 9
Trong bài Tứ vật thang, vị thuốc nào có công năng khác với các vị còn lại?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Xuyên khung
B Đương quy
C Thục địa
D Bạch thược
Câu 10
Trong bài Tứ quân, vị thuốc nào có các công năng khác hẳn với các vị còn lại?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Linh
B Sâm
C Truật
D Thảo

Phần 3

Phần 3

84 câu hỏi · Xem trước các dạng câu hỏi trong đề

Câu 1
Vị thuốc mang tính tương sinh với hành thủy (tạng thận):
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cốt toái bổ
B Tục đoạn
C Ma hoàng
D Đương quy
Câu 2
Thuốc cổ truyền là một vị thuốc sống hoặc chín hay một ……… được phối ngũ và bào chế theo phương pháp của ……… từ một hay nhiều vị thuốc có nguồn gốc từ thực vật, động vật, ………, có tác dụng chữa bệnh hoặc có lợi cho sức khỏe con người.
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A chế phẩm/y học cổ truyền/khoáng vật
Câu 3
Chỉ ra vị thuốc có khuynh hướng giáng?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Mẫu lệ
B Trần bì
C Đương quy
D Cốt toái bổ
Câu 4
Các vị thuốc ngọt, hàn dùng nhiều gây nê trệ nên thường được phối ngũ với thuốc nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hoàng kỳ
B Thị đế
C Bạch truật
D Chỉ thực
Câu 5
Các vị thuốc ngọt, hàn dùng nhiều gây nê trệ nên thường được phối ngũ với thuốc nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thanh bì
B Chỉ thực
C Xuyên tiêu
D Trần bì
Câu 6
Mặt đỏ, người đỏ, miệng khô khát, thích nước lạnh, phiền táo, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, mạch hồng sác, dùng thuốc nào sau đây?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Cam thảo
B Ngư tinh thảo
C Thảo quyết minh
D Thảo quả
Câu 7
Vị thuốc mang tính tương sinh với hành hỏa (tạng tâm)?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Hà thủ ô đỏ
B Huyền sâm
C Mộc thông
D Hoàng kỳ
Câu 8
Vị thuốc mang tính tương khắc với hành thủy (tạng thận)?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Thanh cao
B Phù bình
C Hoài sơn
D Dâm dương hoắc
Câu 9
Trong bài Tứ quân, vị thuốc nào có các công năng khác hẳn với các vị còn lại?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Sâm
B Truật
C Linh
D Thảo
Câu 10
Vị thuốc Cảo bản được dùng để chữa đau đầu theo đường kinh nào?
Chọn 1 đáp án đúng
1 đáp án
A Kinh can
B Kinh dương minh vị và đại tràng
C Kinh thiếu dương đởm
D Kinh bàng quang
Xếp hạng ứng dụng
Cho người khác biết về suy nghĩ của bạn?